[Guide] [RDay] Các bản cập nhập và Change Log từng bản Rday!

cross_rider

Fire in the hole!
Lão Làng GVN
Tham gia ngày
29/6/09
Bài viết
2,598
Reaction score
905
Như các bạn đã biết thời gian gần đây DDay team đã tung ra DDay:Revolution
Một phiên bản DDay hoàn toàn mới.đặt rất nhiều kì vọng của map maker cũng như cộng đồng gamer,từ cái tên đã nói lên được điều đó
*(Revolution:cuộc cách mạng)
Vậy đây có thể là một cuộc cách mạng được không?
Sẽ là không nếu như chỉ có một mình DDay team làm,map cần sự giúp đỡ của chính các bạn,những người đã và đang chơi DDay hàng ngày,hàng giờ,và hiểu hơn ai hết những gì các bạn muốn
Tôi lập ra topic này để giới thiệu cho các bạn một DDay-RDay vừa lạ mà vừa quen
Vẫn là địa hình 3 cổng quen thuộc,vẫn là không khí những trận chiến đẫm máu bất tận,nhưng trong RDay chúng ta sẽ cảm nhận những điều rất quen thuộc đó qua một góc nhìn khác,với đồ họa khá bắt mắt
Cũng xin nói thêm một điều rất quan trọng nữa là,RDay sẽ trở thành map thi đấu chính thức và duy nhất cho những ai đam mê DDay từ những phiên bản trước.Lý do là patch 1.24 ra đời đã không tương thích với các map của dòng 19,20 cũ,RDay ngẫu nhiên thoát khỏi cái bóng của các ver trước mà không có trở ngại nào


Sau đây là một số hình ảnh về RDay:
Rday-1.jpg

New map
Rday-2.jpg

Hệ thống hero
Rday-3.jpg

Hệ thống item
Rday-4.jpg

Combat

Modes:
Tận dụng các tính năng của engine mới , đóng góp của gamers , DDayteam thiết lập một hệ thống mode đa dạng và phù hợp .

•-na : bật No All mode
•-dsc : tắt rung camera
•-xday: mở extreme mode ( như dday extreme)
•-portal: mở cổng cho phép Team 1 chọn heroes Dark Forces
•-rs : cho phép share tiền gỗ
•-is : cho phép share items
•-rg : random mode
•-oldb : thưởng khi giết hero đối phương như phiên bản 19.9b
•-bs : ban pick mode , dành cho thi đấu.
Link download RDay:
http://downloads.ddayworld.com/index.php?nav=display&file=12
 
Giới thiệu các heroes:

Light Force:

potm_r2_c2.png
Tyrande Whisperwind - Priestess of the Moon
potm_r4_c4.png

Base stats
HP:550 | MP:225
Str:18(+1.8) | Agi:21(+2.0) | Int:15(+2.6)
Base Damage: 22-33 | Base Armor: 2 | AS: 1.95 | MS: 280
+Fire Arrow:
BTNFlamingArrows.png

Bắn một mũi tên cháy, gây 150/220/290/350 Damage vào đối phương, Stun nó trong 1/1.5/2/2.5s, Mana: 90, Cooldown: 11/10.5/10/9.5s
+Searing Arrows:
potm_r6_c9.png

Làm mũi tên có khả năng đốt cháy đối phương. Tăng thêm 15/27/39/51 Damage khi dùng. Mana 8. Khi dùng range attack sẽ tăng lên 700.
+Trueshot Aura:
potm_r6_c11.png

Một cái Aura tăng 10/20/30/35% Damage cho ranger.
+Elune's Wrath:
TyrandeSpell4.jpg

Gọi một sao băng lên mỗi unit đối phương với AOE 350. Mỗi sao băng gây ra 35 Damage cho các unit xung quanh với AOE là 325/350/375. Cứ 10/20/30 Agi sẽ được bonus thêm một sao băng. Stun đối phương trong 2.5/3.5/4.5s (Vào creep là 5/7/9s). Cooldown 210/220/230. Mana: 200/250/300.

icons_7868_btn.jpg
Maraad - Draenei Vindicator
Maraadb.jpg


Base stats
HP:575 | MP:240
Str:19(+2.5) | Agi:23(+2.2) | Int:16(+2.0)
Base Damage: 25-47 | Base Armor: 5 | AS: 1.82 | MS: 300
+Beams of Naaru:
lifedrain.gif

Gây 60/100/140/180 cho unit chính, các unit xung quanh dính 40/80/120/140 trừ đi 3/4/5/6 giáp và có sight của unit đó trong 6s. Mana: 45/50/55/60 Cooldown: 4s. AOE tính từ unit chính là 170.
+Ghosts of Argus:
siphonmana.gif

Tạo 1/2/2/3 cái bóng trong 28/30/32/34s, có thể Switch tới thay thế vị trí cái bóng đó với độ xa là 600/725/850/975 Mana: 75/90/105/120. Cooldown: 30/32/34/36s.
Maraadspell2b.jpg
Switch sẽ tốn 55 mana và Cooldown: 7s.
+Draenei Dualism:
Maraadspell2b.jpg

Aura speed:
Warmaster_r6_c11.png
tăng 10/20/30/40% Tốc độ chạy, 5/10/15/20% Tốc độ tấn công. Có thể chuyển qua thành
Maraadspell3b.jpg
giảm 10/20/30/40% Tốc độ chạy, 5/10/15/20% Tốc độ tấn công của đối phương với giá phải trả là 35 mana. Không stack với Endurance Aura.
+Crystal Winds:
Maraadspell4.jpg

Đầu tiên, tạo 1 cái wave gây lốc đối phương và những đứa xung quanh trong 1.5/3.5/5.5s và sau đó Gây 450/600/750 Damage cho chúng rồi stun 2/3/4s. Mana: 230. Cooldown: 165/150/135s.

Califax_r2_c2.png
Califax - hyjal piest
Califax_r4_c4.png

Base stats
HP:475 | MP:255
Str:15(+2.0) | Agi:20(+1.5) | Int:17(+3.5)
Base Damage: 21-37 | Base Armor: 2 | AS: 1.98 | MS: 270
+Entangling Roots:
Malf_r6_c7.png

Trói và rút máu đối phương: 15/25/35/45hp/s trong 5/6/7/8s (Với creep là 10/12/14/16s) Mana: 85/95/105/115. Cooldown 12s.
+Nature energy:
warcraft0022.gif

Tăng thêm 25/31/37/43 Damage khi dùng, nếu creep bị chết bởi skill này sẽ tạo ra 1 mana traps trong 10/12/14/16s. Mana trap có tác dụng rút máu đối phương mỗi khi đối phương sài skill với lượng damage là Mana x 6 (Với Hero, Mana x 3)
+Mana Hole:
iconnv8.png

Tạo ra 1 cái hố bẫy, bẫy tác dụng với 400AOE, bất cứ ai có mana tới gần nó sẽ bị burn 100/200/300/400 mana. Bẫy tác dụng trong 10s, thời gian tác dụng sẽ tăng khi nó được hút mana, thời gian tăng theo số mana đã được burned chia cho 40. Đợt burn mana đầu tiên là ngay sau 1s cái bẫy được sinh ra, sau đó, thời gian mỗi lần cái bẫy nó burn mana là: thời gian của cái bẫy chia cho 10.
Chú ý: cứ mỗi 10HP của hố được tính là 1s (Thời gian sống của cái hố bẫy).
+Divine Intervention:
Spell_Nature_FaerieFire.png

Tạo ra vài vụ nổ quanh Califax. Làm chậm đối phương trong 9s, gây 125/250/375 damage mỗi 1 lần nổ. AOE 250. Mana: 150/290/430, Cooldown: 110/170/230s


Jim_r2_c2.png
Starcraft Marine - Jim Raynor
Jim_r4_c4.png


Base stats
HP:625 | MP:225
Str:21(+2.7) | Agi:15(+1.5) | Int:15(+1.6)
Base Damage: 28-36 | Base Armor: 3 | AS: 2.1 | MS: 280
+KEDS:
Jim_r6_c7.png

Tàng hình trong 10/12/14/16s, tốc độ tăng 20/40/60/80%. Sau khi hết tàng hình được 1 skill có tên Release KEDS skill deal damage giống như Finger of death với công thức damage là: độ dài quãng đường chạy được trong khi tàng hình chia cho 80 rồi nhân với số Guardian đang có. Cooldown: 20/23/26/29s, Mana: 75.
+Guardian:
manaflare.gif
[/IMG]

Level 1/2/3/4 sẽ có khả năng gọi 1/2/3/4 loại quả cầu khác nhau để bay theo Jim tấn công kẻ địch. Chi tiết các quả cầu như sau:
INV_Jewelry_Talisman_01.png
Summon Guardian: gọi ra một quả cầu trong 30s với damage 26-30, HP 350, Mana: 25, Cooldown 8s, Attack type: Magic.
warcraft0447.gif
Summon Frost Guardian: gọi ra một quả cầu băng trong 30s với damage 36-40, HP 450, Mana: 35, Cooldown 10s, Attack type: Magic.
warcraft0448.gif
Summon Lightning Guardian: gọi ra một quả cầu băng trong 30s với damage 46-50, HP 550, Mana: 45, Cooldown 12s, Attack type: Magic.
orbofvenom.gif
Summon Chaos Guardian: gọi ra một quả cầu băng trong 30s với damage 56-60, HP 650, Mana: 55, Cooldown 14s, Attack type: Chaos.


+Adamantium Bullet:
gyrobombs.gif

Có 20% cơ hội nhân 1.5/1.75/2.0/2.5 Damage
+Electric Charge Pack:
PASBTNFeedBack.png

Cứ mất 3% máu thì Jim tăng 3% damage tính theo strength. Giới hạn damage là: 97/197/297.


Moonblade_r2_c2.png
Moonblade - Sentry
Moonblade_r4_c4.png

Base stats
HP:575 | MP:300
Str:19(+1.8) | Agi:18(+1.4) | Int:20(3.2)
Base Damage: 31-37 | Base Armor: 4 | AS: 1.85 | MS: 300
+Moonwave:
Silvana%20Ranger_r6_c7.png

Wave, gây một lượng damage là 100/200/300/400 theo một đường thẳng range 650. Cooldown: 8s, Mana: 100/110/125/145
Chú ý: Max damage gây nên của wave là: 900/1800/2700/3600
+Teleport:
Moonblade_r6_c9.png

Giúp Moonblade di chuyển đến chỗ đồng đội trong 1.5/1.45/1.4/1.35s, quãng đường di chuyển xa nhất là 1500/2300/3100/3900. Cooldown: 30/27/24/21s, Mana: 65
+Moon Revenger:
Moonbladespell3.jpg

Tăng cường giáp phản đòn cho Moonblade, giúp lượng giáp tăng lên 3/6/9/12, có khả năng phản lại 15/25/35/45% Damage áp sát nhận được.
+Moon Charge:
Moonblade_r6_c13.png

Gọi bầy linh hồn của mặt trăng, những linh hồn đó tấn công đối phương và cho Moonblade hồi lại một lượng máu mà chúng đã tấn công. Lượng linh hồn là 40/60/80 con trong 30s. Lượng máu chúng hồi lại cho Moonblade là 80/130/180% số damage chúng gây được cho các đối tượng khác. Số lượng linh hồn tấn công max vào một đối tượng là 10. AOE 900/1000/1100. Cooldown: 160/170/180, Mana: 150/180/210.


ilidan_r2_c2.png
Illidan Stormrage - Demon Hunter
ilidan_r4_c4.png

Base stats
HP:575 | MP:240
Str:19(+2.6) | Agi:23(+2.3) | Int:16(+2.1)
Base Damage: 25-47 | Base Armor: 2 | AS: 1.81 | MS: 300
+Mana Burn:
ilidan_r6_c7.png

Đốt mana của đối phương rồi gây ra lượng damage bằng lượng mana đã đốt được. Lượng Mana đốt max là: 150/250/350/450, Range: 250/300/350/400. Cooldown: 12/13/14/15s, Mana: 90/100/110/120.
+Demonic Shock:
amuletofthewild.gif

Illidan gây stun đối phương trong 1.5/2/2.5/3s và gây 100/200/300/400 damage vào nó, Range: 600. Cooldown: 13s, Mana 100.
+Critical Strike:
ilidan_r6_c11.png

Có 14/16/18/20% cơ hội nhân 1.5/2/2.5/3 lần Damage mỗi lần tấn công.
+Metamorphosis:
ilidan_r6_c13.png

Biến Illidan thành một con quỷ, tăng 500/700 HP, khi biến có base AS: 1.6, range attacked: 500, thời gian: 45/55s, Cooldown 180s, Mana: 180/200.
 
Paladin_r2_c2.png
Aurrius the Pure - Paladin
Uther.jpg


Base stats
HP:675 | MP:270
Str:23(+2.7) | Agi:16(+1.5) | Int:18(+2.0)
Base Damage: 30-40 | Base Armor: 2 | AS: 2.1 | MS: 250
+Holy Light:
Paladin_r6_c7.png

Hồi 200/400/600/800 máu đồng đội hoặc gây 100/200/300/400 damage vào đối phương. Có tỉ lệ x2 lượng máu/damage tính theo level (chẳng hạn level 5 là 5%). Cooldown: 5s, Mana: 70.
+Storm Bolt:
divineshield.gif

Giáng một cái búa sấm sét vào đầu đối phương. Gây một lượng damage là 100/150/200/300 và làm choáng đối phương trong 2/4/6/8s (1/2/3/4s vào Hero). Cooldown 10s, Mana 90.
+Purification:
Arthas_r6_c11.png

Một cái Aura tăng 10/20/30/40% tốc độ chạy và hồi 0.5/2/4/6HP/s cho đồng đội trong 900 AOE. Mỗi lần Aurrius dùng phép Aura sẽ tăng thêm 1% tốc độ chạy và hồi thêm 0.5HP/s trong 30s.
+Life Call:
Paladin_r6_c13.png

Gọi xác chết của creeps sống dậy trong 40/50/60s. Xác invulnerable. Theo level, gọi được 6/9/12 xác. Mana: 200, Cooldown: 180/170/160s.

Kael_r2_c2.png
Kael Sunsrider - Blood Mage
Kael.jpg

Base stats
HP:475 | MP:300
Str:15(+1.4) | Agi:13(+2.0) | Int:20(+3.0)
Base Damage: 22-28 | Base Armor: 2 | AS: 1.95 | MS: 270
+Flame Strike:
Kael_r6_c7.png

Làm cháy một vùng đất với AOE là 200/230/260/290 trong 3s. Các unit đi qua sẽ mất 17/29/41/53 Damage mỗi 0.33s đứng trên vùng đất đó. Thêm vào đó, các unit đi qua sẽ dính thêm 7/10/13/16 damage/s trong 3s. Cooldown: 10s, Mana: 135.
+Enflame:
incinerateauto.jpg

Hex đối phương trong 6/8/10/12s (3/4/5/6s vào Hero). Các unit đối phương xung quanh con bị hex (400AOE) bị mất một lượng máu tính theo intel của Kael. Max damage là 100/200/300/400. Cooldown: 18s, Mana: 70.
+Phoenix Rising:
Kael_r6_c13.png

Gọi phượng hoàng. Phượng hoàng có 61-75 damage (Magic), 1 armor (Light), HP: 600/900/1200/1500. Phượng hoàng sẽ mất 20hp/s cho đến khi chết sẽ biến thành 1 quả trứng và nó sẽ tiếp tục nở thành phượng hoàng. Cooldown: 35s, Mana: 125/140/155/170.
+Drainage:
Drainage.jpg

Hút 80/110/140 Mana và HP của đối phương mỗi giây trong 8s. Kael sẽ invulnerable trong 4s kể từ khi bắt đầu hút. Thêm vào đó, mục tiêu và những unit đứng cạnh trong 200AOE bị silent trong 12s. Cooldown: 160s, Mana: 220/265/310.



lulu_r2_c2.png
Lulu - Sorrceres
lulu_r4_c4.png



Base stats
HP:525 | MP:300
Str:15(+1.9) | Agi:13(+1.75) | Int:20(+3.2)
Base Damage: 22-32 | Base Armor: 2 | AS: 1.95 | MS: 290
+Air of Fire:
flare.gif

Làm cháy một vùng đất với AOE là 300. Tất cả kẻ địch trong vùng đó sẽ mất 100/200/300/400 damage. Cooldown: 6s, Mana: 125.
+Summon Fire Blade:
moonglaive.gif

Tạo ra 1/2/3/4 Fire Blade trong 6s. Chúng có 36-48 damage, 3 giáp (Medium), 550HP, AS: 1.5 và có khả năng đốt đối phương đứng cạnh với 12damage/s. Cooldown: 22/27/32/37s, Mana: 125.
+Mana Ignition:
lulu_r6_c11.png

Làm mất 50/100/150/200 Mana của đối phương. Nếu nó không có mana, gây 60/120/180/240 Chaos damage vào nó. Với số lượng Mana làm mất được của đối phương, sẽ tạo ra một skill hồi máu (nhảy 3 unit, gần giống Shaka-Zahn), lượng máu hồi = lượng mana làm mất x2.
Cooldown: 13s, Mana: 90
+Aeons:
lulu_r6_c13.png

Cấp 1/2: Biến Lulu thành 5/6 Aeons. Aeons có 1500HP, AS 1.40, 6 armor và 48-81 Chaos damage. Aeons kháng phép, có spell Cripple (Giảm 75% MS, 50% AS và 50% Damage của đối phương).
Cấp 3: Biến Lulu thành 3 Aeons. Aeons có HP = 1500+Số Mana của Lulu, AS 1.20, (6 + agi/10) armor và (48-81+Intel/3) Chaos damage. Aeons kháng phép, có spell Cripple (Giảm 75% MS, 50% AS và 50% Damage của đối phương).
Aeons tồn tại trong 40s.


Moooren.jpg
Moooren - White Tauren
Mooorenb.jpg


Base stats
HP:750 | MP:255
Str:26(+2.9) | Agi:13(+1.8) | Int:17(+1.75)
Base Damage: 28-38 | Base Armor: 5 | AS: 2.00 | MS: 300
+Cow Stomp:
Touren_r6_c9.png

Dậm một cái, gây 100/150/200/250 damage trong 250/300/350/400 AOE. Stun đối phương trong 1/1.5/2/2.5s. Mana: 90, Cooldown: 7s.
+Tauren spirit:
Moooren.jpg

Gọi ra con bò con. Sức mạnh của bò con phụ thuộc theo level skill:
Level 1: Gọi 2 Spirit Tauren. Damage: 21-22, AS: 1.00, 300HP, 2 Armor (heavy).
Level 2: Gọi 2 Dire Tauren. Damage: 26-27, AS: 1.00, 600HP, 3 Armor (heavy).
Level 3: Gọi 2 Spirit Tauren. Damage: 36-37, AS: 1.00, 800HP, 4 Armor (heavy).
Level 4: Gọi 3 Spirit Tauren. Damage: 36-37, AS: 1.00, 800HP, 4 Armor (heavy).
Bò con có skill Pulverize (có 25% cơ hội trong mỗi cú đánh gây 50 damage trong 250 AOE, damage sẽ chia nửa nếu là 350 AOE).
Nếu không bị giết, bò con sống trong 60s.
Mana: 85/100/115/130.Cooldown: 25s.
+White Aura:
Mooren_r6_c11.png

Một cái Aura tạo ra lá chắn phản đòn cho đồng đội trong 900AOE. Phản 7/17/27/37% damage.
+Minimoo:
Mooren_r6_c13.png

Moooren hóa điên, hiện nguyên hình tí hon. Tăng thêm 1 giáp, 30MS, Base AS giờ trở thành 1.50, có damage chaos. Tăng thêm 600/1000HP cho Moooren. Thời gian: 40/50s. Mana: 200 Cooldown: 180s.

Cyber.jpg
Mercury - Cyber Priest
Cyberb.jpg

Base stats
HP:475| MP:300
Str:15(+2.0) | Agi:18(+1.5) | Int:20(+3.2)
Base Damage: 25-28 | Base Armor: 5 | AS: 1.95 | MS: 280
+Cyberwave:
banish.gif

Wave, gây 150/200/300/400 damage trên một đường thẳng độ xa 600/650/700/750. Mana: 110, Cooldown: 10s.
+Healing Spray:
healingspray.gif

Hồi máu theo từng wave, mỗi wave hồi 50/100/150/200. Vùng hồi máu là 200/225/250/275. Số wave sẽ hồi là 2/4/6/8 waves. Mana: 80/100/120/150, Cooldown: 8/10/11/12s.
Chú ý: Đây là skill dạng channeling, nghĩa là nó có thể bị gián đoạn bởi stun, disable,....
+Town Portal:
scrollofthebeast.gif

Hồi thành trong nháy mắt (0.3s). Mana: 90, Cooldown: 150/120/90/60s.
+Cyber Stomp:
orbofvenom.gif

Dậm xuống đất, gây 600/800/100 damage, stun đối phương trong 8/10/12s (Với creep, bị stun 11/13/15s), vùng ảnh hưởng: 500/600/700. Mana: 300/350/400, Cooldown: 230/250/270s.


Xmen.jpg
Wolverine - X-Men
Xmenb.jpg


Base stats
HP:525| MP:15
Str:17(+3.0) | Agi:16(+4.0) | Int:1(+0.0)
Base Damage: 18-38 | Base Armor: 3 | AS: 2.05 | MS: 320
+Claws Attack:
ghoulfrenzy.gif

Wolverine vồ tới đối phương trong nháy mắt, gây ra lượng damage random, skill không tốn mana nhưng tốn lượng máu nhất định:
Level 1: Damage: 50-150, Range: 400, Lượng máu phải trả: 50, Cooldown: 8s.
Level 2: Damage: 150-250, Range: 450, Lượng máu phải trả: 75, Cooldown: 8s.
Level 3: Damage: 250-350, Range: 500, Lượng máu phải trả: 100, Cooldown: 8s.
Level 4: Damage: 250-(350 + chỉ số Agility), Range: 550, Lượng máu phải trả: 125, Cooldown: 8s.
+Power X:
detonate.gif

X-Men càng ăn đấm càng chịu đòn giỏi, một con quái vật, một con quái vật điên khùng không hơn không kém! Skill giúp X-Men tăng lượng giáp lên 1% (tính theo giáp cộng từ agi) mỗi khi mất 1% máu, max là 20/36/52/68%.
+Long Claws:
warcraft0425.gif

Làm móng của X-Men dài hơn. Tăng X-Men 25/50/75/100 Range Attack. Đồng thời, X-Men có 5/7/9/11% cơ hội kéo đối phương sát lại mình sau mỗi lần tấn công.
+Savage:
wellspring.gif

X-Men trở thành một con thú dữ. Nó tăng thêm 65/90 Damage, 0 Armor, 700/1000HP và có khả năng chống phép trong 55/65s. Mana: 0, Cooldown: 180/200s.
 
Giới thiệu các heroes: (continues)
Dark Force


Blake.jpg
Blake - Blackmaster
Blake_r4_c4.png

Base stats
HP:575| MP:240
Str:19(+2.2) | Agi:24(+1.7) | Int:16(+1.8)
Base Damage: 30-52 | Base Armor: 3 | Base AS: 1.85 | Base MS: 295
+Wind Walk:
Blake_r6_c7.png

Tàng hình, tăng 10/30/50/70% tốc độ di chuyển trong 10/20/25/30s. Khi phá tàng hình bằng cách đâm đối phương, nó sẽ nhận thêm 50/75/100/125 Damage. Cooldown: 16/23/30/37s. Mana: 75.
+Critical X:
Blake_r6_c9.png

Nhảy vào đối phương rồi chém xuống. Gây 150/250/350/450 Damage, nhảy với độ xa lớn nhất là: 400/450/500/550. Cooldown 12/13/14/15s, Mana: 100.
+Critical Strike X:
Blake_r6_c11.png

Có 31/29/27/25% cơ hội gia tăng 1.5/2.25/2.5/3.25 lần Damage sau mỗi lần đánh.
+Blackstorm:
whirlwind.gif

Tạo một cơn lốc bằng chiếc đao của blake, làm Blake có khả năng chống phép, gây 130/165/200 Damage/s trong 15s với 250/280/310 AOE. Cooldown: 160s Mana: 200/250/300.

Pol_r2_c2.png
Tichondrius - Prince of Legion
Pol_r4_c4.png

Base stats
HP:525| MP:240
Str:17(+2.1) | Agi:22(+2.0) | Int:16(+2.0)
Base Damage: 29-35 | Base Armor: 2 | Base AS: 2.0 | Base MS: 280
+Vampire strike:
Dark%20Ranger_r6_c13.png

Wave, damage là: 100/180/260/340, mỗi lần gây damage sẽ hồi lại cho Prince of Legion lượng máu là 50/45/40/35% lượng damage đã gây ra, damage có thể tác dụng vào máy móc, nhưng không hút máu của nó. Wave có độ xa là 550. Cooldown 11s, Mana 90/105/120/135.
Chú ý: lượng Damage max của wave là: 500/1000/1500/2000.
+Trap of Dominance:
Acidbomb.gif

Đặt một cái bẫy, creep nào dưới 1500HP sẽ bị thu phục trong 60/80/100/120s, số lượng creep thu phục là 2/3/4/5, Bẫy có 300HP trong 10/15/20/25s. Cooldown: 15/25/35/45s, Mana: 75/100/125/150.
+Command Aura:
Pol_r6_c11.png

Tăng 10/20/25/30% damage cho đồng đội trong 900AOE.
+Doom:
Pol_r6_c13.png

Lấy sức mạnh của Prince of Legions. Có chaos damage, thêm 600/1000HP, có MS: 300, AS: 1.8 trong 60/70s. Cooldown 180s, Mana: 180/200.


Arch_r2_c2.png
Archimode - Ancient Warlock
Arch_r4_c4.png

Base stats
HP:525| MP:300
Str:17(+1.9) | Agi:17(+1.8) | Int:20(+2.9)
Base Damage: 22-28 | Base Armor: 2 | Base AS: 2.3 | Base MS: 280
+Chaos Bolt:
BTNWandSkull.jpg

Bắn ra một cục chaos, stun đối phương trong 1/2/3/4s (2/4/6/8skhi tác dụng vào creep). Gây lượng damage là 100/150/200/250. Mana: 110, Cooldown: 11s.
+Raise Dead:
Arch_r6_c9.png

Gọi 2/3/4/5 chiến binh xương từ một cái xác chết trong 50s. Xương có 500HP, Damage xương là 51-59, AS: 1.5. Range gọi xương là: 600/500/400/300. Cooldown: 34/36/38/40. Mana: 105/120/135/150.
Chú ý: Tiền thưởng khi giết xương là 90.
+Bash:
Arch_r6_c11.png

Có 20/20/25/30% cơ hội gia tăng 10/20/30/40 Damage và stun đối phương trong 1s (2s với creeps) sau mỗi lần đánh.
+Inferno:
Arch_r6_c13.png

Gọi một con Infernal từ trên trời xuống, gây 200/300/400 damage và stun đối phương trong 5/6/7s với AOE là 250. Inferno có thời gian sống là 180/210/240s, Chaos Damage 49-60, AS 1.35, defense: 6. Cooldown: 160/170/180, Mana: 170/210/250.

Sobeb.jpg
Sobe zero - Frozen Ranger
Sobea.jpg

Base stats
HP:625| MP:210
Str:21(+2.4) | Agi:21(+2.6) | Int:14(+1.7)
Base Damage: 24-30 | Base Armor: 6 | Base AS: 1.87 | Base MS: 320
+Ice-olation:
SobeSpell1.jpg

Dậm 1 cái, AOE 200/225/250/275. Hút đối phương lại ngay cạnh mình. Damage: 80/150/220/290. Làm giảm tốc độ di chuyển đối phương lại 50/60/70/80%, tốc độ tấn công 10/15/20/25% trong 3s. Mana: 90, Cooldown: 11s.
+Ice of Deception:
SobeSpell2.jpg

Tàng hình trong 15s và tăng tốc độ chạy 20/30/40/50%, để lại 1 cái clone của nó trong 15s. Nếu cái clone đó bị tấn công, nó sẽ nổ và gây 65/110/155/200 .Mana: 90 Cooldown: 30s.
+Frostration:
SobeSpell3.jpg

Skill ẩn, giảm lượng giáp của Sobe theo Agi hiện có là 0.03/0.05/0.07/0.09 x Agi và tăng lượng damage của sobe bằng lượng giáp mất đi x6/6.5/7/7.5.
+Freeze Time:
SobeSpell4.jpg

Ngưng đọng thời gian trong 6/8/10s, AOE 650/700/750. Cooldown: 190 Mana 270/330/390.
Malganis_r2_c2.png
Mal'ganis - Dreadlords

Base stats
HP:600| MP:270
Str:20(+2.7) | Agi:16(+1.3)| Int:18(+2.7)
Base Damage: 22-32 | Base Armor: 4 | Base AS: 1.8 | Base MS: 300
+Carrion swarm:
Malganis_r6_c7.png

Wave. Damage: 150/200/300/400. Giới hạn damage là: 900/1200/1800/2400. Range: 500/575/650/725. Mana: 110, Cooldown: 10s.
+Sleep:
Malganis_r6_c9.png

Làm ngủ đối tượng trong 3/5/7/9s. Cooldown 9/12/15/18s. Mana: 100.
+Vampiric aura:
Malganis_r6_c11.png

Aura, làm cho tất cả đồng đội đánh giáp lá cà trong 900AOE có khả năng hút máu với 15/20/25/35% lượng damage khi đánh trúng đối phương.
+Gagoyle Form:
stoneform.gif

Biến thành một con dơi, MS là 340, AS là 1.4, đánh tầm xa: 600 Range. Tăng 600/800 HP. Có damage chaos trong 50/60s. Mana: 180/200. Cooldown: 180s.
Zuhx_r2_c2.png
Zuhx the Explorer - Chaos Space Orc
Zuhx_r4_c4.png

Base stats
HP:600| MP:225
Str:20(+2.7) | Agi:16(+1.5)| Int:15(+1.6)
Base Damage: 27-35 | Base Armor: 3 | Base AS: 2.1 | Base MS: 280
+Ensnare:
Zuhx_r6_c7.png

Trói đối phương lại trong 1/2/3/4s, gây lượng damage mỗi giây là 40/55/70/85. Trói có thể giải được. Cooldown 11s, Mana: 90.
+Flamer:
OrbofSlow.gif

Gọi ra 1/2/3/4 con đệ lửa bay xung quanh trong 40/45/50/55s, cooldown 30/35/40/45s. Mana: 100. Đệ lửa có HP: 450, damage 26-31, type: Magic.
+Internal Combustion Ammuniton:
PASBTNFlakCannons.png

Có 20% cơ hội nhân 1.5/1.75/2.0/2.5 Damage.
+Laser Strike:
Spell_Shadow_Cripple.png

Gây cho đối phương 1 lượng damage: 100 + Số Strength/2. Với mỗi con đệ lửa, Zuhx được bonus thêm 1 lần bắn nữa. Nếu đối phương đang bị trói, ngay lập tức trong 5s giảm 30% tốc độ di chuyển và tốc độ tấn công. Giới hạn damage cho mỗi lần bắn là 200/300/400. Cooldown: 120/130/140s, Mana: 120/190/260
 
Arthas_r2_c2.png
Arthas - Death Knight
deathknight.gif

Base stats
HP:675 | MP:255
Str:23(+2.7) | Agi:16(+1.5) | Int:17(+1.8)
Base Damage: 21-39 | Base Armor: 3 | AS: 2.04 | MS: 305
+Death Coil:
Arthas_r6_c7.png

Hồi 200/400/600/800 máu đồng đội hoặc gây 100/200/300/400 damage vào đối phương. Cooldown 5s, Mana: 70.
+Touch of Death:
unholyfrenzy.gif

Một phát sét giật thẳng người đối phương. Gây lượng damage chaos = 30 x (3+Level Arthas). Stun nó trong 1/2/3/4s (2/4/6/8s với creep). Nếu thằng đó chết, Dark Skeletal Mage sẽ bước ra từ xác nó và sống trong 20s. Dark Skeletal Mage có 23-31 chaos damage, 600HP, 1 armor, có phép Cripple(Giảm 75% MS, 50% AS và 50% Damage của đối phương) và Abolish Magic.
Mỗi lần Arthas dùng Touch of Death, Arthas cũng sẽ tăng lượng máu = số level của Arthas.
Cooldown: 12s, Mana: 90.
+Endurance Aura:
Warmaster_r6_c11.png

Một cái aura tăng 11/17/23/29% MS và AS trong 900AOE.
+Animate Dead:
animatedead.gif

Gọi xác chết của creeps sống dậy trong 40/50/60s. Xác invulnerable. Theo level, gọi được 6/9/12 xác. Mana: 200, Cooldown: 180/170/160s.
hellfire_r2_c2.png
Hellfire - Infernal
HellFire.jpg

Base stats
HP:525 | MP:330
Str:17(+2.1) | Agi:16(+1.5) | Int:22(+2.8)
Base Damage: 24-30 | Base Armor: 4 | AS: 2.05 | MS: 290
+Infernal Call:
hellfire_r6_c13.png

Thả một cục Inferno từ trên trời rơi xuống. Nổ trong diện rộng 250/280/310/340 AOE. Stun tất cả kẻ thù trong 1/1.5/2/2.5s và gây ra 150/200/250/300 Damage. Ngay sau khi nổ, một con Infernal bước ra hỗ trợ Hellfire trong 20/24/28/32s. Infernal có damage chaos: 33-50, 12 armor (Heavy), 900HP, AS: 1.35. Có bash với 15%, stun 1s. Cooldown: 15/18/21/24s, Mana: 80/90/100/110.
+Hell Fire:
hellfire_r6_c11.png

Mưa Chaos. Gây 20/35/60/85 dmg/s trong 230/260/290/320 AOE, đồng thời đốt đối phương 10/20/30/40 dmg/s trong 3s. Số lần mưa là 6/8/10/12. Cooldown: 8s, Mana: 85/100/115/130.
+Taste of Hell:
incinerateauto.jpg

Skill ẩn, đốt đối phương 10 damage/s trong 400/500/600/700 AOE. Damage đốt sẽ tăng thêm như sau:
Level 1: 10 + (40 - khoảng cách/10)
Level 2: 10 + (50 - khoảng cách/10)
Level 3: 10 + (60 - khoảng cách/10)
Level 4: 10 + (70 - khoảng cách/10)
Nghĩa là đứng càng gần sẽ bị đốt đau hơn.
+Burning Ritual:
soulburn.gif

Nếu dùng lên đối phương, tất cả kẻ địch xung quanh nó (900 AOE) sẽ bị trừ 4/8/12 armor, Burning Ritual có tác dụng trong 15s. Khi hết 15s, mục tiêu sẽ bị mất thêm một lượng damage = 20/40/60% số HP mà nó bị mất trong khi dính Burning Ritual.
Nếu dùng lên đồng đội, tất cả đồng minh xung quanh nó (900 AOE) sẽ đc cộng 4/8/12 armor, Burning Ritual có tác dụng trong 15s. Khi hết 15s, mục tiêu sẽ được hồi một lượng máu = 20/40/60% số HP mà nó bị mất trong khi dính Burning Ritual.
Cooldown: 170/190/210s, Mana: 210/280/350.
Arraka_r2_c2.png
Arraka - Acolyte Master
Arraka_r4_c4.png

Base stats
HP:525 | MP:330
Str:17(+2.0) | Agi:15(+1.5) | Int:22(+3.0)
Base Damage: 24-30 | Base Armor: 1 | AS: 2.20 | MS: 280
+Forked Lightning:
killjaden_r6_c13.png

Giật sét trực diện vào 3/4/5/6 kẻ địch, gây 100/200/300/400 damage. Cooldown: 11s, Mana: 110.
+Nemesis:
Arraka_r6_c9.png

Gọi 1/1/2/2 con Nemesis trong 15/20/25/30s. Nemesis có 36-48 damage, AS:1.80, 800HP, 3 Armor (Medium), bắn xa 500 và có kỹ năng bắn lan trong 900 AOE. Cooldown: 34/32/30/28s, Mana: 125.
+Healing Ward:
Spell_Totem_WardOfDraining.png

Cắm cọc hồi máu. Cọc có 150/350/550/800HP, Hồi 1/1/2/2% máu/s trong 20/25/15/20s. Cooldown: 25s, Mana: 75/90/105/120.
+Spirits Within:
Arraka_r6_c13.png

Làm cháy một vùng đất với AOE là 300/350/400 trong 3s. Các unit đi qua sẽ mất 90/150/210 Damage/s đứng trên vùng đất đó. Thêm vào đó, các unit đi qua sẽ dính thêm 15/20/25 damage/s trong 3s. Đồng thời toàn bộ range unit của đối phương mất khả năng bắn xa trong 3/4/6s. Cooldown: 170s, Mana: 230/280/330.

Buzz_r2_c2.png
Buzzdook - Spirit Walker
Buzz_r4_c4.png

Base stats
HP:575| MP:315
Str:19(+3.0) | Agi:15(+1.5) | Int:21(+2.5)
Base Damage: 23-33 | Base Armor: 4 | Base AS: 2.00 | Base MS: 300
+Frost Nova:
freezingbreath2.gif

Nova băng, gây lượng damage là 125/150/175/200 cho đối tượng, và 100/150/200/250 damage trong 200 AOE quanh nó. Tất cả những ai bị dính damage sẽ có hiệu ứng Slowed trong 2/4/6/8s. Mana: 110, Cooldown: 8s.
+Fast Time:
Buzz_r6_c9.png

Buzzdook trở nên tàng hình trong 10/20/25/30s, gia tăng 20/40/60/85% tốc độ di chuyển. Mana: 75, Cooldown: 16/26/31/36s.
+Killer Ice:
darkritual.gif

Một cai wave gây 100/200/300/400 damage với độ dài là 800. Mana: 100, Cooldown: 8s
+Copycat:
Buzz_r6_c13.png

Làm đối phương bối rối bởi phân thân 5/7/9 cái bóng. Bóng nhận thêm 180/280/380% damage và có sức tấn công bằng 10/15/20% damage của Buzzdook. Bóng sống trong 60s nếu không bị giết. Mana: 210/230/250, Cooldown: 210/230/250.
Shaka_r2_c2.png
Shaka-Zahn - Shadow Hunter
Shaka_r4_c4.png

Base stats
HP:475| MP:255
Str:15(+2.0) | Agi:21(+2.8) | Int:17(+2.5)
Base Damage: 19-25 | Base Armor: 1 | Base AS: 2.18 | Base MS: 320
+Healing Wave:
Shaka_r6_c7.png

Hồi máu dây chuyền, hồi mục tiêu 100+(10/20/30/40 x Level của Shadow Hunter), chuyền 4 units. Mỗi lần chuyền giảm 25% lượng HP. Mana: 75/100/125/150, Cooldown:9s.
+Hex:
Shaka_r6_c9.png

Biến đối phương thành 1 con súc vật ngẫu nhiên (hay đại loại thế), trong 3/4/5/6s (6/8/10/12s với creep). Mana: 70, Cooldown: 9s.
+Serpent Ward:
Shaka_r6_c11.png

Tạo ra 2/2/2/3 cái cọc rắn không di chuyển được, nó sống trong 21/24/27/30s. Mana: 55/60/65/70, Cooldown: 7s. Với mỗi level, sức mạnh cọc rắn khác nhau.
Level 1: Cọc rắn có 200HP, 22-26 damage.
Level 2: Cọc rắn có 300HP, 32-35 damage.
Level 3: Cọc rắn có 400HP, 41-45 damage.
Level 4: Cọc rắn có 425HP, 47-55 damage.
Chú ý: Cọc rắn có thể điều khiển như lính được.
+Big Bad Voodoo:
Shaka_r6_c13.png

Khi sử dụng, trong 8/12/16s, làm đối phương bất động khi tấn công vào Shadow Hunter trong 2s. Khi Shadow Hunter bị tấn công, nó có 14/18/22% cơ hội hồi 333HP cho toàn bộ đồng đội quanh nó (AOE: 400). Mana: 190/250/310, Cooldown: 150/180/210s.
Grom_r2_c2.png
Grom Hellscream - Blademaster
Grom_r4_c4.png

Base stats
HP:550 | MP:270
Str:18(+2.0) | Agi:24(+1.75) | Int:18(+2.25)
Base Damage: 34-52 | Base Armor: 3 | Base AS: 1.77 | Base MS: 320
+Grom's Wave:
replenishlife.gif

Wave hai phía (Trước và Sau), damage trên một đường thẳng có độ dài 800, gây 90/180/270/360 damage. Mana: 100, Cooldown: 8s.
+Astral Projection:
GromSpell2.jpg

Grom Hellscream có 2 sự lựa chọn:
GromSpell2a.jpg
Phi cái bóng của anh ta vào đối phương, stun nó trong 1s, gây 60/120/180/240 damage.
GromSpell2b.jpg
Phi thân vào đối phương và để lại cái bóng ở đằng sau, stun nó trong 1s, gây 60/120/180/240 damage.
Cái bóng sống trong 20s, Mana: 80/100/120/140, Cooldown: 60s.
+Critical strike:
Grom_r6_c11.png

Có 14/16/18/20% cơ hội sau mỗi đòn đánh, làm sức tấn công nhân lên 1.5/2/2.5/3 lần.
+Omnislash:
arcanitemeleeweapons.gif

Grom trở nên điên cuồng với mọi kẻ thù xung quanh, tấn công điên loạn vào đối phương. Tấn công ngẫu nhiên với mỗi đòn đánh.

Level 1: Số đòn đánh là 7, damage random từ 250-350 + (Số level x2)

Level 2: Số đòn đánh là 12, damage random từ 250-350 + (Số level x2)
Level 3: Số đòn đánh là 15, damage random từ 250-350 + (Số level x2)
Mana: 210/240/270, Cooldown: 190/175/160s.
Bài viết của Hero0712 VNB


Hệ thống Item và cách ghép đồ: (hướng dẫn chi tiết)

attachment.php

Bảng item được làm bởi Rezmarshall (Ezela chỉnh sửa)





Thông tin chi tiết có thể xem tại:http://rday-heroes.ddayworld.com/

Hiện nay đã cập nhật RDay 0.69b,các bạn có thể download tại đây
Change log
Heroes:

Air of Fires (skill 1 Lulu) tăng cooldown từ 6 lên 8s
Giảm damage tăng bởi ulti của Jim từ 97/197/297 thành 84/171/258
Hotkey của Lulu: Đốt mana: E=>D, Hồi máu D=>E
Kael'thas Ultimate giờ không "bất tử" trong 4s nữa, thay vào đó là chống phép trong 4s
Loại bỏ silence trong ulti của Hellfire.
Một số lỗi tooltips đã được sửa.
Sửa lỗi phép Lulu hồi máu.
Tăng damage skill tên lửa của hổ 15/27/39/51 đến 18/29/42/56, mana từ 8 lên 9.
Nerf Malganis int mỗi level từ 2.7 xuống 2.3
Nerf Malganis int từ 18 xuống 17

Items:

Giải trói (200 tiền) không có khả năng tự giải cho mình.
Giảm thời gian giấy chạy từ 20s=>13s. Giảm cooldown nó từ 60s=>40s, Giảm thời gian "có hàng" từ 120s xuống 110s.
Wand of Lightnings giờ không gây mất máu đồng đội

Creeps:

Commanders (trùm 5K): range attack từ 650 xuống 550, agi từ 200 xuống 150 và agi mỗi level từ 10 xuống 7.5.
Sửa lỗi Alien có thể nhìn đc trong sương mù.
Sửa lỗi creeps không dùng phép.
Tăng độ dài thanh HP cho creeps.
Thêm Feedback (Phá hủy 12 mana, tăng 30 damage vào "Đệ") cho chòi "Tentacles và Cannon Towers"
Thêm khả năng tấn công trên không cho Alien và Golem
Thêm mana vào máy bay (turn chim – máy bay cũ)

Những lỗi khác đã sửa:

DarkForce và LightForce giờ sẽ là Computer, vì vậy nó sẽ trở lại với trí thông minh của một Computer!
Loại bỏ 2 slots player để thêm vào 2 slots observer. Đều này để Dday Revolution có thể chiếu được trên Garena TV
Sửa lỗi khi pick những hero đã picked.
Sửa lỗi OB
Thêm banner của Garena, WCG và WCG VN trong game.

(Change log được dịch bởi Hero0712 -Vnb)
RDAY 0.70
Change log:
added new hero Mountain King (LF)
added new hero Medivh (LF)
added new hero Captain America (LF)
added new hero Cyrax (LF)
added new hero Zolt (DF)
added new hero Inferno (DF)
added new hero Alien (DF)
added new hero Hattori Hanzou (aka Takada) (DF)

added new spell Storm bolt (MK)
added new spell Thunder Clap (MK)
added new spell Bash (MK)
added new spell Avatar (MK)

added new spell Night Owl (Medivh)
added new spell Summon Hawk (Medivh)
added new spell Rejuvation (Medivh)
added new spell Raven Form (Medivh)
added new spell Cyclone (Medivh - Raven form)

added new spell Sheild of justice (CA)
added new spell Armor of justice (CA)
added new spell Fist of justice (CA)
added new spell Strenght of justice (CA)

added new spell Dynamic Impulse (Cyrax)
added new spell Web (Cyrax)
added new spell Burning oil (Cyrax)
added new spell Cyber Fury(Cyrax)

added new spell Ensnare (Zolt)
added new spell Immolation (Zolt)
added new spell Cleaving attack (Zolt)
added new spell Avatar (Zolt)

added new spell Death Lance (Inferno)
added new spell Rain of Fire (Inferno)
added new spell Fallen Spirits (Inferno)
added new spell Fire Aura (Inferno)

added new spell Sneak walk (Alien)
added new spell Zerg Egg (Alien)
added new spell Hardskin (Alien)
added new spell Acid Alien (Alien)

added new spell Windwalk (Takada)
added new spell Ninja Flare (Takada)
added new spell Evasion (Takada)
added new spell Ninja Strike (Takada)

Map fog and shadows are slightly darker.
Bash now do not effect allied units
Tweeked omnislash - now select grom after spell is done
Naga Royal Guard and Hidralisk are now level 6, they cannot be

devoured anymore, and give more exp.
Increased Spirits Within damage per second 90\150\210 -> 150\210\270
Increased Enflaming Decapitator % 25->35
Increased Mistical Lance Purge hero duration 1.75->2.5 seconds
Nerfed all armors items ( Armor of Light Attack 4, Armor of Mages 4, Horn of Nabal 5, Doom horn 5, Armor of Rock 7, Lions Ring 7, Armor of Gods 15, Steelskin 15, Mage Shield 15, Mystical Sheild 28.)
Added 80 movement speed to Doom Horn
Dịch:
Không dịch phần heroes và skill,chỉ dịch đoạn dưới thôi nhá (bắt đầu chỗ "Map fog...")
Sương mù và bóng tối sẽ tối hơn một chút xíu,không đáng kể
Bash không tác dụng lên quân mình
SAu khi sử dụng Omnislash thì sẽ tự động select lại hero
Naga Royal Guard và Hidralisk sẽ là lv6,chúng không thể bị devour (nuốt) và sẽ gia tăng exp khi giết các unit này
Gia tăng dam Spiritwithin per sec từ 90/150/210 lên 150/210/270
Gia tăng Enflaming Decapitator từ 25% lên 35%
Gia tăng Mistical Lance Purge(hiệu ứng dính sét của búa) tồn tại trên heroes từ 1.75s lên 2.5s
Giảm toàn bộ armor item( Armor of Light Attack 4, Armor of Mages 4, Horn of Nabal 5, Doom horn 5, Armor of Rock 7, Lions Ring 7, Armor of Gods 15, Steelskin 15, Mage Shield 15, Mystical Sheild 28.)
Thêm 80 tốc độ di chuyển cho Doom Horn
Link download:http://epicwar.com/maps/112980/
 
cái aura của rafa với arthas đổi chỗ cho nhau à =))
 
Khỏe nhất vẫn là ulti của cali thôi dồn tướng 3 cổng về cùng 1 cồng làm 1 phát ulti cả 3 con die :))
 
Vẫn thấy con Arraka làm cave rất khủng khiếp với chiêu hồi máu của nóa 8->.
 
Đẩy cổng thì vô đối, Crit thì may ra mới giết đc tướng 9 của nó thôi =)).
 
Đã nhìn thấy 1 cỗ máy giết người mới bên Dark :">
 
Đẩy cổng thì vô đối, Crit thì may ra mới giết đc tướng 9 của nó thôi =)).
Giết nó trước thì giết đc tướng 9 của nó
 
Nhìn chung tướng cũng khá cân bằng với nhau.Bên Dark con Sobe zero - Frozen Ranger nhìn skill giống như sinh ra là để giết người ấy :D
 
:-wsobe 20.0 đem qua mà con đó nó trùm tạo bug chỉ có bug ulti mới trị đc nó =.=
 
moon vẫn ko thay đổi j à :-?

ulti của hell đổi rồi à :-ss


mà map này ít hero quá , chắc phải đợi lên 1.xx thì mới nhiều hero đc :D
 
đợi lên tới v 19.9 rồi chơi luôn ..chắc là hay lắm đó....
 
Cái ulti của HF cũng trở thành 1 ulti có thể thay đổi toàn bộ cục diện của combat :x
 
Cái ulti của HF cũng trở thành 1 ulti có thể thay đổi toàn bộ cục diện của combat :x

Thì mang kiếp cave h Hell sẽ thành 1 cave chuyên nghiệp
Grom mạnh vãi
 
Bài viết của Hero0712 VNB


Hệ thống Item và cách ghép đồ: (hướng dẫn chi tiết)


Bảng item được làm bởi Ezela

Khúc này mình nghĩ bạn nên đem lên đầu bài viết . Nên chú thích thêm là bài viết sưu tầm , ko phủ nhận đóng góp của bạn nhưng làm vậy dễ gây ngộ nhận lắm :D
 
Back
Top