HeakiAthena
Youtube Master Race
- 12/7/05
- 81
- 1
Nhầm như thế mà ko sữa sớm chắc để cậu ta mò tới già cũng chưa tới Paradise :)
Follow along with the video below to see how to install our site as a web app on your home screen.
Note: This feature may not be available in some browsers.
các bác ai có nguyên bản chi tiết về Blue magic của Quina ko pót lên cho em với!
chi tiết là fải có tên con quái chứa kĩ năg + nơi ở của nó nha! em còn 3 chiu nữa mà sao tìm wài ko ra:(
Blue Magic List
-------------------------
1000 NEEDLES
============
MP : 8
Tác dụng : Đánh 1000 damage vào đối phương
Học : Cactuar (Outer & Forgotten Continent)
ANGEL'S SNACK
=============
MP : 4
Tác dụng : Dùng Remedy cho tất cả thành viên trong trận đấu.
Học :
Ironite (Burmecian Kingdom)
Mistodon (hầu hết các lục địa,đĩa 4)
Behemoth (Memoria)
Epitaph (Oeilvert)
AQUA BREATH
===========
MP : 14
Tác dụng : Đánh chưởng nước vào tất cả kẻ thù
Học :
Axolotl (Qu's marsh gần Chocobo Forest)
Sahagin (Qu's Marsh)
AUTO LIFE
=========
MP : 14
Tác dụng : Tự động hồi sinh khi bị chết ( 1 lần )
Học :
Stilva (Memoria)
Yan (Vile Island)
Gimme Cat (Outside Daguerreo)
Carrion Worm (Cleyra's Trunk)
Cerberus (Ipsen's Castle)
BAD BREATH
==========
MP : 16
Tác dụng : Làm cho kẻ thù bị các bệnh Confuse, Darkness, Poison, Slow, và Mini .
Học : Malboro (Pandemonium,lục địa phia bắc Black Mage Village (Cazedil Plains)- đĩa 4.)
Worm Hydra ( Mount Gulg, khu rừng bên ngoài Daguerreo
Anemone (Qu's Marsh ở Forgotten Continent)
DOOM
====
MP : 12
Tác dụng: Giết chết đối thủ sau 10 lượt đếm.
Học :
Ash (Memoria)
Veteran (Ipsen's castle,Memoria)
EARTH SHAKE
===========
MP : 20
Tác dụng : Giở chưởng đất vào tất cả kẻ thù
Học :
Earth Guardian (Earth Shrine)
Shell Dragon (Pandemonium)
Adamantoise (Uaho Island gần Chocobo's Paradise, gần Qu's Marsh bên trái Forgotten Continent)
FROG DROP
=========
MP : 10
Tác dụng : Đánh một số sát thương nhất định vào 1 kẻ thù dựa vào số ếch bắt được và số Level của Quina ( số ếch * số Level )
Học : Gigan Toad (Qu's Marsh gần Chocobo Forest)
FROST
=====
MP : 8
Tác dụng : Giở phép băng vào đối phương là chúng bị cóng ( đang bị cóng mà nhận sát thương vật lí là chết ngay )
Học :
Chimera (Memoria)
Kraken (Memoria)
Wraith (Mount Gulug)
GOBLIN PUNCH
============
MP : 4
Tác dụng : Đánh sát thương không thuộc tính ( Non-Elemental ) vào đối phương .
Học :
Goblin (Mist Continent)
Goblin Mage (Outer Continent)
LIMIT GLOVE
===========
MP : 10
Tác dụng : Đánh sát thương Non-Elemental ( 9999 ) khi máu Quina là 1.
Học :
Manddragora (Ngoài South Gate)
Axe Break (Bên ngoài Lindblum)
Jabberwock (Forgotten Continent)
Blazer Beattle (Bãi biển quanh Madain Sari)
Muu (Bên ngoài Village of Dali)
LEVEL 3 DEF-LESS
================
MP : 12
Tác dụng : Giảm khả năng chống đỡ của đối phương có số Level chia hết cho 3
Học :
Lamia (Gizamaluke's Grotto)
Grand Dragon (Ngoài Daguerreo)
Ochu (Madain Sari Mountain Path ở Outer Continent)
Lizard Man (gần Cleyra)
Sand Scorpion (Pinnacle Rocks - nơi thu phục Ramuh)
Carve Spider (Gần Dali,ngoài Treno,ngoài Linblum)
LEVEL 4 HOLY
============
MP : 22
Tác dụng : Đánh chưởng Holy vào đối phương có level chia hết cho 4.
Học :
Feather Circle (Fossil Roo, khu vực băng tuyết của Lost Continent)
Torama (Desert Palace - lâu đài của Kuja)
LEVEL 5 DEATH
=============
MP : 20
Tác dụng : Giết chết kẻ thù có level chia hết cho 5.
Học :
Draco Zombie (IIFA Tree)
Lich (Memoria)
Whale Zombie (Các bãi biển ở các hòn đảo nhỏ xung quanh Forgotten Continent, Daguerro và Chocobo Lagoon)
Stropper (IIFA Tree)
MAGIC HAMMER
============
MP : 2
Tác dụng : Đốt MP của đối phương.
Học :
Magic Vice (Burmecian Kingdom)
Ring Commander (Terra)
MATRA MAGIC
===========
MP : 8
Tác dụng : Giảm HP của đối phương xuống 1.
Học :
Zaghnol (Pinnacle Rocks - nơi thu phục Ramuh,Outer Continent)
Armstrong (Forgotten Continent,ngoài Ipsen's Castle)
Trick Sparrow (Outside Treno)
Ogre (Oeilvert,Desert Palace - lâu đài của Kuja)
Dragon Fly (Cleyra)
MIGHTY GUARD
============
MP : 64
Tác dụng : Giở phép Shell and Protect vào toàn bộ nhóm trong trận đấu
Học :
Myconid (Forest Maze,)
Serpion (Ngoài Linblum Dragon's Gate)
Ant Lion (Bên ngoài Desert Palace,Cleyra)
Gigan Octopus (Các bãi biển ở các hòn đảo nhỏ xung quanh Forgotten Continent, Daguerro và Chocobo Lagoon)
Gargoyle (Ipsen's Castle)
MUSTARD BOMB
============
MP : 10
Tác dụng : Làm đối phương bị Heat ( khi cử động sẽ chết ngay ).
Học :
Bomb (Rừng bên ngoài Linblum)
Grenade (Mount Gulug)
Red Vepal (Esto Gaza,Mount Gulug)
NIGHT
=====
MP : 14
Tác dụng : Giở Sleep( Ngủ ) vào tất cả đối tượng trong trận đâu ( ta và địch )
Học :
Grim Lock (Desert Palace)
Nymph (Xung quanh bãi biển phia Tây của Cleyra)
Seeker Bat (Fossil Roo)
Abomination (Fossil Roo)
PUMPKIN HEAD
============
MP : 12
Tác dụng : Làm đối phương mất một lượng HP bằng với lượng chênh lệch giữa HP hiện tại và HP cao nhất ( càng ít HP càng mạnh ).
Học :
Hedgehog Pie (Bên ngoài Linblum Dragon's Gate)
Lady Bug (Bên ngoài Gizamaluke's Grotto)
Basilisk (Burmecian Kingdom)
Skeleton (Gizamaluke's Grotto)
Yeti (Outside Burmecian Kingdom)
Python (Mist Continent)
Bandersnatch (Gần Alexandria)
ROULETTE
========
MP : 18
Tác dụng : Giết chết ngẫu nhiên một đối tượng.
Học :
Zombie (IIFA Tree)
Hectoeyes (Terra,Forgotten Continent,Khu rừng Black mage village-đĩa 4)
Ghost (Ngoài Treno,Ngoài Village of Dali)
TWISTER
=======
MP : 22
Học : Giở chường gió vào tất cả kẻ thù.
Học :
Abadon (Pandemonium)
Red Dragon (Mount Gulug)
Tiamat (Memoria)
VANISH
======
MP : 8
Tác dụng : Làm một thành viên tàng hình ( Vanish - Mọi đòn tấn công vật lí đếu Miss, hiện hình trở lại khi bi tấn công bằng phép thuật.
Học :
Vice (Ngoài Gizamaluke's Grotto)
Hornet (Gizamaluke's Grotto)
Drakan (Desert Palace)
Troll ( Mountain Path - Outer Continent , các lục địa)
WHITE WIND
==========
MP : 14
Tác dụng : Hồi HP cho cả nhóm.
Học :
Zuu (Cleyra's Trunk)
Griffin (Fossil Roo , rừng Black mage village , Outer Continent)
Garuda (Esto Gaza)
E thấy có 2 lựa chọn Put up với Put down mà gạt tới gạt lui vẫn ko leo xuống tiếp được, nó chỉ cho trèo lên thôi. Mí bác giúp e cái


thật ra là do mình wen con bồ dặt tên nv nữ chính là tên nó nhưng mà giờ ko wen nữa nhìn thấy cái tên ứa quá nên mún đổi tên vì cái FF7 và 8 mình chơi hoàn hảo òy h làm biếng chơi lại. àh bạn giúp mình cái vụ trang bị cho nhân vật dể tăng thêm chỉ số khi lv up nha. vụ dó mình dọc nhìu mà ko có cái nào nói rõ ràng là trang bị cái gì thì tăng str hay spd hay mg hay spr cả:( vì vậy giờ nhóm mình chỉ toàn lv 1x dù dã gít ozma và di tới dầu dĩa 4.