Mùa thu câu cá (giao mùa, giao banner)

Nên dùng hình nào làm banner của box?


  • Total voters
    129
  • Poll closed .
Headquaters mà lại viết là Headquarter à , từ danh từ thành động từ là thế nào
Tớ tưởng chỉ có từ Headquarters thôi chứ sao lại có Headquater nhỉ
Hố to rồi tagem ơi =)), chỉ có headquarters thôi =))
 
em quên mất box A-M kiêm luôn cả box Tiếng Việt ạ :))
 
Mời bạn blackcat tra lại từ điển nhé ::)
Bao nhiêu tuổi rồi mà còn bảo không có headquarter [-( ?
@Po:headquarters là tiếng Việt à 8-} ?
 
Bạn tgame cũng thử ra tra từ điển đi :-j, tớ vừa mới tra xong đấy ^O^
 
Headquaters mà lại viết là Headquarter à , từ danh từ thành động từ là thế nào
Thế cái gì đây [-x
Đã sai còn thích cha cố à [-x
 
sky và cloud . . . trừ winter ra thì các mùa kia xài đều đc :x
 
Headquaters mà lại viết là Headquarter
Bài của bạn :))

kể cả là headquarter thì tớ thử tra 2 từ điển nhà tớ + từ điển vdict trên mạng đều chả có 8-}
 
Thế cái gì đây [-x
Đã sai còn thích cha cố à [-x
Tớ làm gì mà thích cha cố 8-} ?
Bạn blackcat xem lại tiếng Việt nhé [-(
Err, mình type lộn à 8-} ?
Đi mua thêm cái kính mới mất, chắc lên 6.5 rồi 8-}
 
ôi các bạn có mỗi thế mà cũng nhầm loạn lên tớ áy náy bỏ xừ :'>
 
Bài của bạn :))

kể cả là headquarter thì tớ thử tra 2 từ điển nhà tớ + từ điển vdict trên mạng đều chả có 8-}
head·quar·ter /ˈhɛdˌkwɔrtər, -ˌkwɔ-/
–verb (used with object)
1. to situate in headquarters.
–verb (used without object)
2. to establish one's headquarters.
[Origin: back formation from headquarters]
Dictionary.com Unabridged (v 1.1)
Based on the Random House Unabridged Dictionary, © Random House, Inc. 2006.
head·quar·ter (hěd'kwôr'tər)
v. head·quar·tered, head·quar·ter·ing, head·quar·ters Usage Problem

v. tr.
To provide with headquarters: "Despite the derivation of its name, the former Texas Oil Company is headquartered in White Plains, New York" (New Republic).

v. intr.
To establish headquarters.

Usage Note: The verb headquarter occurs in both transitive and intransitive senses: The magazine has headquartered the reporter in a building that houses many foreign journalists. The European correspondent will headquarter in Paris. In an earlier survey a majority of the Usage Panel found both these examples to be unacceptable in formal writing. Although ample citational evidence exists for these usages, writers who wish to avoid criticism should consider the use of alternative expressions, for example: The magazine has just assigned the reporter to (or has stationed the reporter in) a building that houses many foreign journalists. The European correspondent will make her headquarters in Paris (or will make Paris her headquarters).

The American Heritage® Dictionary of the English Language, Fourth Edition
Copyright © 2006 by Houghton Mifflin Company.
Published by Houghton Mifflin Company. All rights reserved.
Còn cãi nữa không [-( ?
Đời nào mà còn xài vdict [-( ?
 
Uh, thế thì lạ thật, tớ tra thử đến 4 cái từ điển thì chả cái nào đề headquarter cả 8-}, chắc tại hàng VN chất lượng cao :|. Ngồi tra từ điển của Oxford mới thấy......
 
ui, thi'ch 2,3,4 wa, thay cai na`o cu~ng okie he't, nhung pha?i cho.n thi` tui cho.n so^' 2, da'p u'ng du he't yeu ca`u :nhìn vào thấy đúng mùa thu 2 chủ đề khuyến khích là lá vàng rơi và đồng phục thủy thủ, mắt nai ngơ ngác

(sorry, ko type tieng viet dc)
 
ko ngoài dự đoán cái số 6 chẳng có cha nào vote :))
 
Nhìn qua đứa nào ko biết tưởng con trai => chả buồn vote thì phải :))
 
con trai mà nhìn lại không gay = cái số 3 :-s chả đứa nào vote là phải :))
 
...hị hị...
không ngờ cái số 2 của mình cũng có 6 phiếu :'>...
 
Back
Top