Mình xin update thêm một số súng mới chưa có ở trang 1 :
Point Man
Damage : Uy lực 70
Range: Tầm xa 7
Accuracy: Độ chính xác ( Độ recoil ) 35
Stability: Độ ổn định ( Chỉ số càng thấp súng càng giật ) 15
Mobility: Khả năng di chuyển ( càng cao càng linh hoạt ) 40
RoF ( Rate of Fire): Độ liên xạ, hay tốc độ bắn 45
Ammo: Lượng đạn 6
-----
Damage : Uy lực 31
Range: Tầm xa 20
Accuracy: Độ chính xác ( Độ recoil ) 46
Stability: Độ ổn định ( Chỉ số càng thấp súng càng giật ) 50
Mobility: Khả năng di chuyển ( càng cao càng linh hoạt ) 75
RoF ( Rate of Fire): Độ liên xạ, hay tốc độ bắn 74
Ammo: Lượng đạn 30
----
Damage : Uy lực 33
Range: Tầm xa 22
Accuracy: Độ chính xác ( Độ recoil )40
Stability: Độ ổn định ( Chỉ số càng thấp súng càng giật ) 28
Mobility: Khả năng di chuyển ( càng cao càng linh hoạt ) 92
RoF ( Rate of Fire): Độ liên xạ, hay tốc độ bắn 81
Ammo: Lượng đạn 20
---------
Rifle Man
Damage : Uy lực 35
Range: Tầm xa 47
Accuracy: Độ chính xác ( Độ recoil ) 76
Stability: Độ ổn định ( Chỉ số càng thấp súng càng giật ) 55
Mobility: Khả năng di chuyển ( càng cao càng linh hoạt ) 55
RoF ( Rate of Fire): Độ liên xạ, hay tốc độ bắn 65
Ammo: Lượng đạn 20
------
Damage : Uy lực 35
Range: Tầm xa 45
Accuracy: Độ chính xác ( Độ recoil ) 68
Stability: Độ ổn định ( Chỉ số càng thấp súng càng giật ) 70
Mobility: Khả năng di chuyển ( càng cao càng linh hoạt ) 47
RoF ( Rate of Fire): Độ liên xạ, hay tốc độ bắn 46
Ammo: Lượng đạn 30
------
Damage : Uy lực 39
Range: Tầm xa 49
Accuracy: Độ chính xác ( Độ recoil ) 88
Stability: Độ ổn định ( Chỉ số càng thấp súng càng giật ) 41
Mobility: Khả năng di chuyển ( càng cao càng linh hoạt ) 50
RoF ( Rate of Fire): Độ liên xạ, hay tốc độ bắn 53
Ammo: Lượng đạn 30
-----
SNIPER
Damage : Uy lực 60
Range: Tầm xa 94
Accuracy: Độ chính xác ( Độ recoil ) 92
Stability: Độ ổn định ( Chỉ số càng thấp súng càng giật ) 30
Mobility: Khả năng di chuyển ( càng cao càng linh hoạt ) 15
RoF ( Rate of Fire): Độ liên xạ, hay tốc độ bắn 35
Ammo: Lượng đạn 10
------
Damage : Uy lực 99
Range: Tầm xa 96
Accuracy: Độ chính xác ( Độ recoil ) 96
Stability: Độ ổn định ( Chỉ số càng thấp súng càng giật ) 10
Mobility: Khả năng di chuyển ( càng cao càng linh hoạt ) 11
RoF ( Rate of Fire): Độ liên xạ, hay tốc độ bắn 4
Ammo: Lượng đạn 5
------
Damage : Uy lực 97
Range: Tầm xa 87
Accuracy: Độ chính xác ( Độ recoil ) 90
Stability: Độ ổn định ( Chỉ số càng thấp súng càng giật ) 22
Mobility: Khả năng di chuyển ( càng cao càng linh hoạt ) 25
RoF ( Rate of Fire): Độ liên xạ, hay tốc độ bắn 18
Ammo: Lượng đạn 5