[WIZARD Fire/Poisen] Giới thiệu sơ lược kỹ năng + cách build (2nd)

blackkhin

Youtube Master Race
Tham gia ngày
26/1/11
Bài viết
12
Reaction score
0
I) Giới thiệu Skill:

cleric001.gif
MP Eater:

Trong khoảng thời gian nhất định, hấp thụ MP của đối phương khi tấn công bằng Magic.

Level 1: Tỷ lệ xuất hiện: 11%, hấp thụ 2% tổng số MP của kẻ thù.
Level 2: Tỷ lệ xuất hiện: 12%, hấp thụ 4% tổng số MP của kẻ thù.
Level 3: Tỷ lệ xuất hiện: 13%, hấp thụ 6% tổng số MP của kẻ thù.
Level 4: Tỷ lệ xuất hiện: 14%, hấp thụ 8% tổng số MP của kẻ thù.
Level 5: Tỷ lệ xuất hiện: 15%, hấp thụ 10% tổng số MP của kẻ thù.
Level 6: Tỷ lệ xuất hiện: 16%, hấp thụ 12% tổng số MP của kẻ thù.
Level 7: Tỷ lệ xuất hiện: 17%, hấp thụ 14% tổng số MP của kẻ thù.
Level 8: Tỷ lệ xuất hiện: 18%, hấp thụ 16% tổng số MP của kẻ thù.
Level 9: Tỷ lệ xuất hiện: 19%, hấp thụ 18% tổng số MP của kẻ thù.
Level 10: Tỷ lệ xuất hiện: 20%, hấp thụ 20% tổng số MP của kẻ thù.
Level 11: Tỷ lệ xuất hiện: 21%, hấp thụ 22% tổng số MP của kẻ thù.
Level 12: Tỷ lệ xuất hiện: 22%, hấp thụ 24% tổng số MP của kẻ thù.
Level 13: Tỷ lệ xuất hiện: 23%, hấp thụ 26% tổng số MP của kẻ thù.
Level 14: Tỷ lệ xuất hiện: 24%, hấp thụ 28% tổng số MP của kẻ thù.
Level 15: Tỷ lệ xuất hiện: 25%, hấp thụ 30% tổng số MP của kẻ thù.
Level 16: Tỷ lệ xuất hiện: 26%, hấp thụ 32% tổng số MP của kẻ thù.
Level 17: Tỷ lệ xuất hiện: 27%, hấp thụ 34% tổng số MP của kẻ thù.
Level 18: Tỷ lệ xuất hiện: 28%, hấp thụ 36% tổng số MP của kẻ thù.
Level 19: Tỷ lệ xuất hiện: 29%, hấp thụ 38% tổng số MP của kẻ thù.
Level 20: Tỷ lệ xuất hiện: 30%, hấp thụ 40% tổng số MP của kẻ thù.

wizard001.gif
Mediation:

Tăng cường Magic ATT của mọi thành viên trong khoảng thời gian nhất định.

Level 1: MP -10; Magic ATT +1 trong 10 giây.
Level 2: MP -10; Magic ATT +2 trong 20 giây.
Level 3: MP -11; Magic ATT +3 trong 30 giây.
Level 4: MP -11; Magic ATT +4 trong 40 giây.
Level 5: MP -11; Magic ATT +5 trong 50 giây.
Level 6: MP -12; Magic ATT +6 trong 60 giây.
Level 7: MP -12; Magic ATT +7 trong 70 giây.
Level 8: MP -12,;Magic ATT +8 trong 80 giây.
Level 9: MP -13; Magic ATT +9 trong 90 giây.
Level 10: MP -13; Magic ATT +10 trong 100 giây.
Level 11: MP -13; Magic ATT +11 trong 110 giây.
Level 12: MP -14; Magic ATT +12 trong 120 giây.
Level 13: MP -14; Magic ATT +13 trong 130 giây.
Level 14: MP -14; Magic ATT +14 trong 140 giây.
Level 15: MP -15; Magic ATT +15 trong 150 giây.
Level 16: MP -15; Magic ATT +16 trong 160 giây.
Level 17: MP -15; Magic ATT +17 trong 170 giây.
Level 18: MP -16; Magic ATT +18 trong 180 giây.
Level 19: MP -16; Magic ATT +19 trong 190 giây.
Level 20: MP -16; Magic ATT +20 trong 200 giây.

cleric004.gif
Teleport:

Cho phép bạn dịch chuyển một khoảng cách thiết lập khác trên cùng một bản đồ.

Level 1: MP -50; Phạm vi: 130.
Level 2: MP -48; Phạm vi: 132.
Level 3: MP -46; Phạm vi: 132.
Level 4: MP -44; Phạm vi: 134.
Level 5: MP -42; Phạm vi: 134.
Level 6: MP -40; Phạm vi: 136.
Level 7: MP -38; Phạm vi: 136.
Level 8: MP -36; Phạm vi: 138.
Level 9: MP -34; Phạm vi: 138.
Level 10: MP -32; Phạm vi: 140.
Level 11: MP -30; Phạm vi: 140.
Level 12: MP -28; Phạm vi: 142.
Level 13: MP -26; Phạm vi: 142.
Level 14: MP -24; Phạm vi: 144.
Level 15: MP -22; Phạm vi: 144.
Level 16: MP -20; Phạm vi: 146.
Level 17: MP -18; Phạm vi: 146.
Level 18: MP -16; Phạm vi: 148.
Level 19: MP -14; Phạm vi: 148.
Level 20: MP -52; Phạm vi: 150.

wizard002.gif
Slow:

Làm chậm sự chuyển động lên 6 kẻ thù trong một khoảng thời gian nhất định.

Level 1: MP -10; Tốc độ di chuyển của kẻ thù -4 trong 4 giây.
Level 2: MP -10; Tốc độ di chuyển của kẻ thù -8 trong 8 giây.
Level 3: MP -10; Tốc độ di chuyển của kẻ thù -12 trong 12 giây.
Level 4: MP -10; Tốc độ di chuyển của kẻ thù -16 trong 16 giây.
Level 5: MP -10; Tốc độ di chuyển của kẻ thù -20 trong 20 giây.
Level 6: MP -10; Tốc độ di chuyển của kẻ thù -24 trong 24 giây.
Level 7: MP -10; Tốc độ di chuyển của kẻ thù -28 trong 28 giây.
Level 8: MP -10; Tốc độ di chuyển của kẻ thù -32 trong 32 giây.
Level 9: MP -10; Tốc độ di chuyển của kẻ thù -36 trong 36 giây.
Level 10: MP -10; Tốc độ di chuyển của kẻ thù -40 trong 40 giây.
Level 11: MP -10; Tốc độ di chuyển của kẻ thù -44 trong 44 giây.
Level 12: MP -10; Tốc độ di chuyển của kẻ thù -48 trong 48 giây.
Level 13: MP -10; Tốc độ di chuyển của kẻ thù -52 trong 52 giây.
Level 14: MP -10; Tốc độ di chuyển của kẻ thù -56 trong 56 giây.
Level 15: MP -10; Tốc độ di chuyển của kẻ thù -60 trong 60 giây.
Level 16: MP -10; Tốc độ di chuyển của kẻ thù -64 trong 64 giây.
Level 17: MP -10; Tốc độ di chuyển của kẻ thù -68 trong 68 giây.
Level 18: MP -10; Tốc độ di chuyển của kẻ thù -72 trong 72 giây.
Level 19: MP -10; Tốc độ di chuyển của kẻ thù -76 trong 76 giây.
Level 20: MP -10; Tốc độ di chuyển của kẻ thù -80 trong 80 giây.

wizard003.gif
Fire Arrow:

Tạo ra một mũi tên pháp thuật lửa chống lại 3 kẻ thù. Gây thêm thiệt hại cho kẻ thù thuộc tính băng.

Level 1: MP -12; Damage 206%.
Level 2: MP -12; Damage 212%.
Level 3: MP -12; Damage 218%.
Level 4: MP -15; Damage 224%.
Level 5: MP -15; Damage 230%.
Level 6: MP -15; Damage 236%.
Level 7: MP -15 Damage 242%.
Level 8: MP -18; Damage 248%.
Level 9: MP -18; Damage 254%.
Level 10: MP -18; Damage 260%.
Level 11: MP -18; Damage 266%.
Level 12: MP -21; Damage 272%.
Level 13: MP -21; Damage 278%.
Level 14: MP -21; Damage 284%.
Level 15: MP -21; Damage 290%.
Level 16: MP -24; Damage 296%.
Level 17: MP -24; Damage 302%.
Level 18: MP -24; Damage 308%.
Level 19: MP -24; Damage 314%.
Level 20: MP -27; Damage 320%.

wizard004.gif
Poisen Breath:

Tạo ra một bong bóng nước độc và bắn vào 1 kẻ thù. Xác xuất kẻ thù bị đầu độc tạm thời trong một khoảng thời gian nhất định.

Level 1: MP -10; Damage 147%, 22% damage mỗi giây trong 5 giây.
Level 2: MP -10; Damage 154%, 24% damage mỗi giây trong 5 giây.
Level 3: MP -10; Damage 161%, 26% damage mỗi giây trong 5 giây.
Level 4: MP -10; Damage 168%, 28% damage mỗi giây trong 6 giây.
Level 5: MP -10; Damage 175%, 30% damage mỗi giây trong 6 giây.
Level 6: MP -10; Damage 182%, 32% damage mỗi giây trong 6 giây.
Level 7: MP -10; Damage 189%, 34% damage mỗi giây trong 6 giây.
Level 8: MP -10; Damage 196%, 36% damage mỗi giây trong 7 giây.
Level 9: MP -10; Damage 203%, 38% damage mỗi giây trong 7 giây.
Level 10: MP -10; Damage 210%, 40% damage mỗi giây trong 7 giây.
Level 11: MP -10; Damage 217%, 42% damage mỗi giây trong 7 giây.
Level 12: MP -10; Damage 224%, 44% damage mỗi giây trong 8 giây.
Level 13: MP -10; Damage 231%, 46% damage mỗi giây trong 8 giây.
Level 14: MP -10; Damage 238%, 48% damage mỗi giây trong 8 giây.
Level 15: MP -10; Damage 245%, 50% damage mỗi giây trong 8 giây.
Level 16: MP -10; Damage 252%, 52% damage mỗi giây trong 9 giây.
Level 17: MP -10; Damage 259%, 54% damage mỗi giây trong 9 giây.
Level 18: MP -10; Damage 266%, 56% damage mỗi giây trong 9 giây.
Level 19: MP -10; Damage 273%, 58% damage mỗi giây trong 9 giây.
Level 20: MP -10; Damage 280%, 60% damage mỗi giây trong 10 giây.

Spell-Mastery.png
Spell Mastery:

Tăng cường độ tinh thông phép thuật (Mastery) + Magic ATT.

Level 1: Magic Mastery: 12%, Magic ATT: +1.
Level 2: Magic Mastery: 14%, Magic ATT: +1.
Level 3: Magic Mastery: 16%, Magic ATT: +2.
Level 4: Magic Mastery: 18%, Magic ATT: +2.
Level 5: Magic Mastery: 20%, Magic ATT: +3.
Level 6: Magic Mastery: 22%, Magic ATT: +3.
Level 7: Magic Mastery: 24%, Magic ATT: +4.
Level 8: Magic Mastery: 26%, Magic ATT: +4.
Level 9: Magic Mastery: 28%, Magic ATT: +5.
Level 10: Magic Mastery: 30%, Magic ATT: +5.
Level 11: Magic Mastery: 32%, Magic ATT: +6.
Level 12: Magic Mastery: 34%, Magic ATT: +6.
Level 13: Magic Mastery: 36%, Magic ATT: +7.
Level 14: Magic Mastery: 38%, Magic ATT: +7.
Level 15: Magic Mastery: 40%, Magic ATT: +8.
Level 16: Magic Mastery: 42%, Magic ATT: +8.
Level 17: Magic Mastery: 44%, Magic ATT: +9.
Level 18: Magic Mastery: 46%, Magic ATT: +9.
Level 19: Magic Mastery: 48%, Magic ATT: +10.
Level 20: Magic Mastery: 50%, Magic ATT: +10.

II) Cách build:

1) Mạnh lúc đầu:

(nhưng có nguy cơ nghèo rách mồng tơi =)))


Level 30: +1 vào Teleport (1).
Level 31 => 37: +20 vào Fire Arrow *Maxed* | +1 vào Spell Mastery (1).
Level 38 => 44: +19 vào Spell Mastery *Maxed* | +2 vào MP Eater (2).
Level 45: +1 vào MP Eater (3) | +2 vào Mediation (2).
Level 46 => 51: +18 vào Mediation *Maxed*.
Level 52 => 53: +4 vào Teleport (5) | +2 vào Slow (2).
Level 54 => 59: +18 vào Slow *Maxed*.
Level 60 => 64: +15 vào Teleport *Maxed*.
Level 65 => 70: +17 vào MP Eater *Maxed* | +1 vào Poisen Breath.

2) Mạnh từ từ:

(Kinh tế ổn định hơn 1 chút :D)

Level 30: +1 vào Teleport (1).
Level 31 => 37: +20 vào Fire Arrow *Maxed* | +1 vào Spell Mastery (1).
Level 38 => 44: +19 vào Spell Mastery *Maxed* | +2 vào MP Eater (2).
Level 45 => 50: +18 vào MP Eater *Maxed*.
Level 51 => 57: +19 vào Teleport *Maxed* | +2 vào Mediation (2).
Level 58 => 63: +18 vào Mediation *Maxed*.
Level 64 => 70: +20 vào Slow *Maxed* | +1 vào Poisen Breath (1).

3) Mạnh về sau:

(Kinh tế ổn định nhất 8-})

Level 30: +1 vào Teleport (1).
Level 31 => 37: +20 vào Fire Arrow *Maxed* | +1 vào Spell Mastery (1).
Level 38 => 39: +4 vào Spell Mastery (5) | +2 vào MP Eater (2).
Level 40 => 45: +18 vào MP Eater *Maxed*.
Level 46 => 52: +19 vào Teleport *Maxed* | +2 vào Slow (2).
Level 53 => 58: +18 vào Slow *Maxed*.
Level 59 => 63: +15 vào Spell Mastery *Maxed*.
Level 64 => 70: +20 vào Mediation *Maxed* | +1 vào Poisen Breath (1).

Nếu là mình thì mình sẽ chọn cách build thứ 2, mạnh từ từ, kinh tế đỡ lại đảm bảo sức mạnh.

---

Ngày mai mình sẽ làm job 3 ^^.
 
cái tên class còn sai...........................
 
góp ý nhẹ nhàng thôi nhé
1, viết tit cả 2 topic đều sai (Magican/Poisen ?)
2, cùng là 1 ngành cứ viết trong 1 topic đi
3, có cái sub box hướng dẫn thì viết trong í đi :-?

về cách build thì không ý kiến
 
poison, kô phải poisen
magician, kô phải magican:|
 
Chỉnh sửa cuối:
poison, kô phải poisen
magicial, kô phải magican:|

Fail =))
Mềnh định nhận xét , nhưng định ra Tết post guide rồi nên thôi :"> Cứ để bạn thoải mái viết rồi sửa luôn 1 loạt cho tiện :">
 
lúc đấy thế ếch nào lại type nhầm nhỉ:|
 
có typo thôi mà cũng xoắn

theo mềnh cái build 1 thì max slow trước tele làm j nhỉ ?

slow để sau cũng dc, còn 2 skill tele với eater kia sao ko max trước cho tiết kiệm mana -> tiết kiệm thời gian chạy đi chạy lại mua pot

còn 2 build sau thì chả khả thi j cả

vì trước job 3 thì chả cần lo lắng j về kinh tế cả

nhặt junk phi shop lên đến 70 ít cũng dc 10m để dành rồi
 
Nếu viết tiếp job 3 4 thì dùng chức năng sửa bài nhé bạn, nhiều topic quá :|
 
Back
Top