• [THÔNG BÁO] CẢNH BÁO LỪA ĐẢO MẠO DANH QUẢN TRỊ VIÊN
    Chào các thành viên GameVN,
    Dạo gần đây tình trạng lừa đảo scamming và phishing đang gia tăng. Ban quản trị GameVN xin lưu ý toàn bộ thành viên:
    KHÔNG/ ĐỪNG / CẤM cho bất kỳ ai tự xưng là quản trị viên của server vay tiền.
    Mọi hành vi lân la làm quen, tự tiện nhắn tin trên Discord, Facebook, Zalo hoặc các nền tảng mạng xã hội khác,
    núp bóng dưới danh nghĩa sinh hoạt của quản trị viên, đều có tỉ lệ rất, rất cao là lừa đảo.
    Nếu có tài khoản lạ add friend hoặc nhắn tin xin tiền dưới danh nghĩa admin:
    Block ngay
    Report ngay
    Không chuyển khoản, không cung cấp thông tin cá nhân


    Quản trị viên của forum và Discord server GameVN không có nhu cầu vay tiền thành viên.
    Không có lý do nào để admin chủ động kết bạn rồi xin tiền.
    Mọi thông báo chính thức chỉ được đăng trên kênh thông báo của server và topic chính thức trên forum.
    Tin nhắn riêng từ tài khoản lạ không phải thông báo của ban quản trị.
    Cảm ơn các bạn đã chú ý và cùng giữ cộng đồng an toàn.
    — Ban quản trị GameVN

    Tắt thông báo bằng nút X bên góc phải của bảng thông báo*

[WIZARD Fire/Poisen] Giới thiệu sơ lược kỹ năng + cách build (2nd)

blackkhin

Youtube Master Race
Tham gia ngày
26/1/11
Bài viết
12
Reaction score
0
I) Giới thiệu Skill:

cleric001.gif
MP Eater:

Trong khoảng thời gian nhất định, hấp thụ MP của đối phương khi tấn công bằng Magic.

Level 1: Tỷ lệ xuất hiện: 11%, hấp thụ 2% tổng số MP của kẻ thù.
Level 2: Tỷ lệ xuất hiện: 12%, hấp thụ 4% tổng số MP của kẻ thù.
Level 3: Tỷ lệ xuất hiện: 13%, hấp thụ 6% tổng số MP của kẻ thù.
Level 4: Tỷ lệ xuất hiện: 14%, hấp thụ 8% tổng số MP của kẻ thù.
Level 5: Tỷ lệ xuất hiện: 15%, hấp thụ 10% tổng số MP của kẻ thù.
Level 6: Tỷ lệ xuất hiện: 16%, hấp thụ 12% tổng số MP của kẻ thù.
Level 7: Tỷ lệ xuất hiện: 17%, hấp thụ 14% tổng số MP của kẻ thù.
Level 8: Tỷ lệ xuất hiện: 18%, hấp thụ 16% tổng số MP của kẻ thù.
Level 9: Tỷ lệ xuất hiện: 19%, hấp thụ 18% tổng số MP của kẻ thù.
Level 10: Tỷ lệ xuất hiện: 20%, hấp thụ 20% tổng số MP của kẻ thù.
Level 11: Tỷ lệ xuất hiện: 21%, hấp thụ 22% tổng số MP của kẻ thù.
Level 12: Tỷ lệ xuất hiện: 22%, hấp thụ 24% tổng số MP của kẻ thù.
Level 13: Tỷ lệ xuất hiện: 23%, hấp thụ 26% tổng số MP của kẻ thù.
Level 14: Tỷ lệ xuất hiện: 24%, hấp thụ 28% tổng số MP của kẻ thù.
Level 15: Tỷ lệ xuất hiện: 25%, hấp thụ 30% tổng số MP của kẻ thù.
Level 16: Tỷ lệ xuất hiện: 26%, hấp thụ 32% tổng số MP của kẻ thù.
Level 17: Tỷ lệ xuất hiện: 27%, hấp thụ 34% tổng số MP của kẻ thù.
Level 18: Tỷ lệ xuất hiện: 28%, hấp thụ 36% tổng số MP của kẻ thù.
Level 19: Tỷ lệ xuất hiện: 29%, hấp thụ 38% tổng số MP của kẻ thù.
Level 20: Tỷ lệ xuất hiện: 30%, hấp thụ 40% tổng số MP của kẻ thù.

wizard001.gif
Mediation:

Tăng cường Magic ATT của mọi thành viên trong khoảng thời gian nhất định.

Level 1: MP -10; Magic ATT +1 trong 10 giây.
Level 2: MP -10; Magic ATT +2 trong 20 giây.
Level 3: MP -11; Magic ATT +3 trong 30 giây.
Level 4: MP -11; Magic ATT +4 trong 40 giây.
Level 5: MP -11; Magic ATT +5 trong 50 giây.
Level 6: MP -12; Magic ATT +6 trong 60 giây.
Level 7: MP -12; Magic ATT +7 trong 70 giây.
Level 8: MP -12,;Magic ATT +8 trong 80 giây.
Level 9: MP -13; Magic ATT +9 trong 90 giây.
Level 10: MP -13; Magic ATT +10 trong 100 giây.
Level 11: MP -13; Magic ATT +11 trong 110 giây.
Level 12: MP -14; Magic ATT +12 trong 120 giây.
Level 13: MP -14; Magic ATT +13 trong 130 giây.
Level 14: MP -14; Magic ATT +14 trong 140 giây.
Level 15: MP -15; Magic ATT +15 trong 150 giây.
Level 16: MP -15; Magic ATT +16 trong 160 giây.
Level 17: MP -15; Magic ATT +17 trong 170 giây.
Level 18: MP -16; Magic ATT +18 trong 180 giây.
Level 19: MP -16; Magic ATT +19 trong 190 giây.
Level 20: MP -16; Magic ATT +20 trong 200 giây.

cleric004.gif
Teleport:

Cho phép bạn dịch chuyển một khoảng cách thiết lập khác trên cùng một bản đồ.

Level 1: MP -50; Phạm vi: 130.
Level 2: MP -48; Phạm vi: 132.
Level 3: MP -46; Phạm vi: 132.
Level 4: MP -44; Phạm vi: 134.
Level 5: MP -42; Phạm vi: 134.
Level 6: MP -40; Phạm vi: 136.
Level 7: MP -38; Phạm vi: 136.
Level 8: MP -36; Phạm vi: 138.
Level 9: MP -34; Phạm vi: 138.
Level 10: MP -32; Phạm vi: 140.
Level 11: MP -30; Phạm vi: 140.
Level 12: MP -28; Phạm vi: 142.
Level 13: MP -26; Phạm vi: 142.
Level 14: MP -24; Phạm vi: 144.
Level 15: MP -22; Phạm vi: 144.
Level 16: MP -20; Phạm vi: 146.
Level 17: MP -18; Phạm vi: 146.
Level 18: MP -16; Phạm vi: 148.
Level 19: MP -14; Phạm vi: 148.
Level 20: MP -52; Phạm vi: 150.

wizard002.gif
Slow:

Làm chậm sự chuyển động lên 6 kẻ thù trong một khoảng thời gian nhất định.

Level 1: MP -10; Tốc độ di chuyển của kẻ thù -4 trong 4 giây.
Level 2: MP -10; Tốc độ di chuyển của kẻ thù -8 trong 8 giây.
Level 3: MP -10; Tốc độ di chuyển của kẻ thù -12 trong 12 giây.
Level 4: MP -10; Tốc độ di chuyển của kẻ thù -16 trong 16 giây.
Level 5: MP -10; Tốc độ di chuyển của kẻ thù -20 trong 20 giây.
Level 6: MP -10; Tốc độ di chuyển của kẻ thù -24 trong 24 giây.
Level 7: MP -10; Tốc độ di chuyển của kẻ thù -28 trong 28 giây.
Level 8: MP -10; Tốc độ di chuyển của kẻ thù -32 trong 32 giây.
Level 9: MP -10; Tốc độ di chuyển của kẻ thù -36 trong 36 giây.
Level 10: MP -10; Tốc độ di chuyển của kẻ thù -40 trong 40 giây.
Level 11: MP -10; Tốc độ di chuyển của kẻ thù -44 trong 44 giây.
Level 12: MP -10; Tốc độ di chuyển của kẻ thù -48 trong 48 giây.
Level 13: MP -10; Tốc độ di chuyển của kẻ thù -52 trong 52 giây.
Level 14: MP -10; Tốc độ di chuyển của kẻ thù -56 trong 56 giây.
Level 15: MP -10; Tốc độ di chuyển của kẻ thù -60 trong 60 giây.
Level 16: MP -10; Tốc độ di chuyển của kẻ thù -64 trong 64 giây.
Level 17: MP -10; Tốc độ di chuyển của kẻ thù -68 trong 68 giây.
Level 18: MP -10; Tốc độ di chuyển của kẻ thù -72 trong 72 giây.
Level 19: MP -10; Tốc độ di chuyển của kẻ thù -76 trong 76 giây.
Level 20: MP -10; Tốc độ di chuyển của kẻ thù -80 trong 80 giây.

wizard003.gif
Fire Arrow:

Tạo ra một mũi tên pháp thuật lửa chống lại 3 kẻ thù. Gây thêm thiệt hại cho kẻ thù thuộc tính băng.

Level 1: MP -12; Damage 206%.
Level 2: MP -12; Damage 212%.
Level 3: MP -12; Damage 218%.
Level 4: MP -15; Damage 224%.
Level 5: MP -15; Damage 230%.
Level 6: MP -15; Damage 236%.
Level 7: MP -15 Damage 242%.
Level 8: MP -18; Damage 248%.
Level 9: MP -18; Damage 254%.
Level 10: MP -18; Damage 260%.
Level 11: MP -18; Damage 266%.
Level 12: MP -21; Damage 272%.
Level 13: MP -21; Damage 278%.
Level 14: MP -21; Damage 284%.
Level 15: MP -21; Damage 290%.
Level 16: MP -24; Damage 296%.
Level 17: MP -24; Damage 302%.
Level 18: MP -24; Damage 308%.
Level 19: MP -24; Damage 314%.
Level 20: MP -27; Damage 320%.

wizard004.gif
Poisen Breath:

Tạo ra một bong bóng nước độc và bắn vào 1 kẻ thù. Xác xuất kẻ thù bị đầu độc tạm thời trong một khoảng thời gian nhất định.

Level 1: MP -10; Damage 147%, 22% damage mỗi giây trong 5 giây.
Level 2: MP -10; Damage 154%, 24% damage mỗi giây trong 5 giây.
Level 3: MP -10; Damage 161%, 26% damage mỗi giây trong 5 giây.
Level 4: MP -10; Damage 168%, 28% damage mỗi giây trong 6 giây.
Level 5: MP -10; Damage 175%, 30% damage mỗi giây trong 6 giây.
Level 6: MP -10; Damage 182%, 32% damage mỗi giây trong 6 giây.
Level 7: MP -10; Damage 189%, 34% damage mỗi giây trong 6 giây.
Level 8: MP -10; Damage 196%, 36% damage mỗi giây trong 7 giây.
Level 9: MP -10; Damage 203%, 38% damage mỗi giây trong 7 giây.
Level 10: MP -10; Damage 210%, 40% damage mỗi giây trong 7 giây.
Level 11: MP -10; Damage 217%, 42% damage mỗi giây trong 7 giây.
Level 12: MP -10; Damage 224%, 44% damage mỗi giây trong 8 giây.
Level 13: MP -10; Damage 231%, 46% damage mỗi giây trong 8 giây.
Level 14: MP -10; Damage 238%, 48% damage mỗi giây trong 8 giây.
Level 15: MP -10; Damage 245%, 50% damage mỗi giây trong 8 giây.
Level 16: MP -10; Damage 252%, 52% damage mỗi giây trong 9 giây.
Level 17: MP -10; Damage 259%, 54% damage mỗi giây trong 9 giây.
Level 18: MP -10; Damage 266%, 56% damage mỗi giây trong 9 giây.
Level 19: MP -10; Damage 273%, 58% damage mỗi giây trong 9 giây.
Level 20: MP -10; Damage 280%, 60% damage mỗi giây trong 10 giây.

Spell-Mastery.png
Spell Mastery:

Tăng cường độ tinh thông phép thuật (Mastery) + Magic ATT.

Level 1: Magic Mastery: 12%, Magic ATT: +1.
Level 2: Magic Mastery: 14%, Magic ATT: +1.
Level 3: Magic Mastery: 16%, Magic ATT: +2.
Level 4: Magic Mastery: 18%, Magic ATT: +2.
Level 5: Magic Mastery: 20%, Magic ATT: +3.
Level 6: Magic Mastery: 22%, Magic ATT: +3.
Level 7: Magic Mastery: 24%, Magic ATT: +4.
Level 8: Magic Mastery: 26%, Magic ATT: +4.
Level 9: Magic Mastery: 28%, Magic ATT: +5.
Level 10: Magic Mastery: 30%, Magic ATT: +5.
Level 11: Magic Mastery: 32%, Magic ATT: +6.
Level 12: Magic Mastery: 34%, Magic ATT: +6.
Level 13: Magic Mastery: 36%, Magic ATT: +7.
Level 14: Magic Mastery: 38%, Magic ATT: +7.
Level 15: Magic Mastery: 40%, Magic ATT: +8.
Level 16: Magic Mastery: 42%, Magic ATT: +8.
Level 17: Magic Mastery: 44%, Magic ATT: +9.
Level 18: Magic Mastery: 46%, Magic ATT: +9.
Level 19: Magic Mastery: 48%, Magic ATT: +10.
Level 20: Magic Mastery: 50%, Magic ATT: +10.

II) Cách build:

1) Mạnh lúc đầu:

(nhưng có nguy cơ nghèo rách mồng tơi =)))


Level 30: +1 vào Teleport (1).
Level 31 => 37: +20 vào Fire Arrow *Maxed* | +1 vào Spell Mastery (1).
Level 38 => 44: +19 vào Spell Mastery *Maxed* | +2 vào MP Eater (2).
Level 45: +1 vào MP Eater (3) | +2 vào Mediation (2).
Level 46 => 51: +18 vào Mediation *Maxed*.
Level 52 => 53: +4 vào Teleport (5) | +2 vào Slow (2).
Level 54 => 59: +18 vào Slow *Maxed*.
Level 60 => 64: +15 vào Teleport *Maxed*.
Level 65 => 70: +17 vào MP Eater *Maxed* | +1 vào Poisen Breath.

2) Mạnh từ từ:

(Kinh tế ổn định hơn 1 chút :D)

Level 30: +1 vào Teleport (1).
Level 31 => 37: +20 vào Fire Arrow *Maxed* | +1 vào Spell Mastery (1).
Level 38 => 44: +19 vào Spell Mastery *Maxed* | +2 vào MP Eater (2).
Level 45 => 50: +18 vào MP Eater *Maxed*.
Level 51 => 57: +19 vào Teleport *Maxed* | +2 vào Mediation (2).
Level 58 => 63: +18 vào Mediation *Maxed*.
Level 64 => 70: +20 vào Slow *Maxed* | +1 vào Poisen Breath (1).

3) Mạnh về sau:

(Kinh tế ổn định nhất 8-})

Level 30: +1 vào Teleport (1).
Level 31 => 37: +20 vào Fire Arrow *Maxed* | +1 vào Spell Mastery (1).
Level 38 => 39: +4 vào Spell Mastery (5) | +2 vào MP Eater (2).
Level 40 => 45: +18 vào MP Eater *Maxed*.
Level 46 => 52: +19 vào Teleport *Maxed* | +2 vào Slow (2).
Level 53 => 58: +18 vào Slow *Maxed*.
Level 59 => 63: +15 vào Spell Mastery *Maxed*.
Level 64 => 70: +20 vào Mediation *Maxed* | +1 vào Poisen Breath (1).

Nếu là mình thì mình sẽ chọn cách build thứ 2, mạnh từ từ, kinh tế đỡ lại đảm bảo sức mạnh.

---

Ngày mai mình sẽ làm job 3 ^^.
 
cái tên class còn sai...........................
 
góp ý nhẹ nhàng thôi nhé
1, viết tit cả 2 topic đều sai (Magican/Poisen ?)
2, cùng là 1 ngành cứ viết trong 1 topic đi
3, có cái sub box hướng dẫn thì viết trong í đi :-?

về cách build thì không ý kiến
 
poison, kô phải poisen
magician, kô phải magican:|
 
Chỉnh sửa cuối:
poison, kô phải poisen
magicial, kô phải magican:|

Fail =))
Mềnh định nhận xét , nhưng định ra Tết post guide rồi nên thôi :"> Cứ để bạn thoải mái viết rồi sửa luôn 1 loạt cho tiện :">
 
lúc đấy thế ếch nào lại type nhầm nhỉ:|
 
có typo thôi mà cũng xoắn

theo mềnh cái build 1 thì max slow trước tele làm j nhỉ ?

slow để sau cũng dc, còn 2 skill tele với eater kia sao ko max trước cho tiết kiệm mana -> tiết kiệm thời gian chạy đi chạy lại mua pot

còn 2 build sau thì chả khả thi j cả

vì trước job 3 thì chả cần lo lắng j về kinh tế cả

nhặt junk phi shop lên đến 70 ít cũng dc 10m để dành rồi
 
Nếu viết tiếp job 3 4 thì dùng chức năng sửa bài nhé bạn, nhiều topic quá :|
 
Back
Top