Công dụng Table DB của đắc kỷ server
1/advfieldgeneralinfo
Thông tin tướng , quân trong thiên đình đại trận :
LeadSoldierID: số hiệu ID xác định chủng loại quân
LeadSoldierID: số lượng quân xuất đánh
EquipID1~5 và ForgeLevel1~5 : là tình huống đánh 5 trận
2/advfieldinfo
Thông tin : tên , địa điểm x-y của thiên đình đại trận : có thể chỉnh sửa tên , địa điểm
3/AllUser :
Thông tin : ACC / Password mã hóa MD5
Money: xu / GiFtCertificate : thẻ quà \Gender : giới tính \Age :tuổi\vvv....
4/armygeneralinfo:Thông tin tiên cầm quân toàn server dành cho các user
5/armyinfo: thông tin số lượng quân toàn server
6/buildinfo : không rõ
7/citygeneralequipinfo
thông tin : đồ đạc trong người tướng , đồ dạng nào , cấp bao nhiêu , hỏng hay chưa hỏng , lỗ ngọc ép ngọc gì
ý nghĩa các thông số:
Generalname: tên tướng , tên tướng + ID mã hóa , số lần lặp cạnh nhau 5 lần tương đương với việc tướng đó được trang bị 5 đồ
EquipUnique: không rõ
GoodID :ID vật phẩm , có thể check thông qua bảng vật phẩm hoặc đối chiếu
ForgeLevel: cấp độ của vật phẩm max là 10
Endure: tình trnagj vật phẩm
Equippos: không rõ
HoleGem1~3: lỗ ép ngọc 1 - sau đó dưới là ID ngọc , tra đối chiếu trong game hoặc trong bảng vật phẩm
8/citygeneralinfo
thông tin : tên người chơi - tên tướng : đối với dạng này nghĩa là nhân vật được tạo ra từ người chơi
tên tướng + ID code : đối với dạng này là NPC bị thu phục hoặc mở hòm :
Gender : giới tính
Icon : hình ảnh - đối chiếu vào số của hình ảnh trong client của server mà có thể thay đổi
Church: ko rõ - số 0 luôn để chỉ các tướng do bản thân acc lập , số 1 ,2,3 có lẽ là giới của các tướng
GeneralType: không rõ - số 0 là tướng do acc lập số 1 là NPC
ProfessionType: 1 chân nhân ,2 đạo sĩ , 0 giáp sĩ ,
level: đẳng cấp tướng
Pay: số tiền chuộc sau khi tướng bị bắt
Gengu: căn cốt
CurrExp: điểm kinh nghiệm
CurrStrength : sức mạnh toàn thể- máu??
Strength: sức mạnh
CurrEnergy : Mana
Interior /Force/Brains Là 3 điểm chỉ số cơ bản : mà bạn tăng cho tướng
CityID: là mã thành , bạn lưu ý đối chiếu xem mã thành của bạn là , so với mã thành này , vì tướng đi đôi với thành .
LeadSoldierID : mã xác định quân /thương /cung/đao/kỵ mà tướng cầm
LeadSoldierNum: số lượng quân
Energy :Mana
Devotion: Trung thành
Ptential : không rõ
các thứ khác hệ Last là những gì ở LV trước , InitGenGu : là số cốt được nâng đột biến
FavorName : tên tướng nâng cốt
TranformWorkTime: số lần nâng cốt
PotentialAddByTransformWork : số điểm mà nhân vật có gốc (sau khi phi thăng )
LevelBeforeTransformWork: số lv Phi thăng
Dựa trên 2 nhân tố này có thể viết thêm 1 table để sử dụng cho việc Reset lv như Mu bằng cách Clear LevelBeforeTransformWork sau đó mỗi lần phi thăng + thêm Gengu+ điểm , hoặc thậm chí xác định điểm đạt được
sau mỗi lần phi thăng để mọi người đỡ mắc mớ xài CCQND vừa bực mình lại vừa ức chế.
Để tiện quản lý :tướng trong người max 100 hết , rs trên web 1 lúc cho nó đỡ lộn xộn
Mọi thứ mà bạn hiểu đều có thể thoải mái tinh chỉnh...
8/cityinfo: thông tin thành
CityID: mã thành 250001~250075 : danh thành
UserID: 2000001: đế tân ,002:Cơ Phát ,003:Man tộc ngoài ra từ mã 3000000 là của user
CityName: Tên thành
PosX/Y: địa điểm
CityType: 1 Yêu tộc , 2 Tiên tộc ,3Man Tộc
IsMainCity : 0 là thành phụ , 1 là thành chính
Rampar: tường thành
Office: nhà
Morale : dân tâm
Tax: thuế
Population

ân
Gold: Vàng
Thoải mái chỉnh sửa:
Lưu nên móc các thành của 3 thằng vua trao cho admin , canh cái thiên đình đại trận thì hơn , ngay từ đầu 3 thành chính này dành để trao cho 3 admin

nhưng Sgamevn lười vãi lều
9/cityresoucebuildinfo: đơn thuần là tài nguyên build trong thành ko chỉnh sửa đc mấy
10/cumulategroupinfo: dành cho công việc việt hóa
11/eflandfloorgeneralinfo : Thông tin tiên sơn / tiên trong tiên sơn / cầm bao nhiêu quân / chủng loại quân gì
eflandID: số hiệu tiên sơn (đối chiếu số liệu) / FoorID : 3 - 4 (tầng 1~7/8~15)
LeadSoilID: kiểu quân
Lead..Num: Số lượng quân
Gene...Name: Tên tiên
12/ eflandfloorinfo (đặc biệt ) :Thông tin tiên sơn / tên tiên sơn / giới hạn lv tiên ở các tầng 1~7
13 /eflandinfo: Thông tin tiên sơn bậc 2 / ID tiên sơn / tọa độ tiên sơn / kiểu / tên tiên sơn / level tiên sơn / tầng tiên sơn / chú thích
14/Famouscitygeneralinfo : Tiên đặc biệt trong danh thành
bao gồm : tọa độ danh thành / tên tiên / kiểu lính cầm / số lượng lính / RefreshRate là phần cần thiết (khả năng lấy được tiên đặc biệt trong tụ tiên các )
số 2 là loại hiếm chỉnh lại lên 1000 ,1 lần dùng dẫn tiên kỳ bắt được luôn , số 10 là loại thường vớ vẩn , không quan tâm
Lưu ý : nếu làm server mới chỉnh số 2 lên sô 10 , tỉ lệ 2% gặp tiên ức chế lắm , 10 là ok rồi , còn muốn thả ga thì 1000
Lưu ý 2: Cho dù có thay đổi tọa độ X,Y : vẫn vô tác dụng - dường như nó là defaul rồi : đã test
15/ Đặc biệt chỉnh khả năng bắt được tiên trong tiên sơn :
tên Table: famousgeneraliteminfo
Các mục cần biết :
Gengu: căn cốt
Icon: hình ảnh tiên để xác định tiên xấu hay đẹp ở client
CaptiveRate : tỉ lệ bắt được tiên sau mỗi lần oánh :
0 nghĩa là 0 bao h bắt đc , chỉnh lên 127 : luôn luôn bắt được
chỉnh về 5: là tỉ lệ 5% bắt được , muốn hiểm hơn thì để 2 tỉ lệ 2% bắt được
Ưu điểm : xóa hết béng danh thành đi , chỉ cho bắt tiên trong tiên sơn là ok
Gần như toàn bộ tiên trong game này có trong tiên sơn , trừ natra và dương tiễn
nghe nói còn tóm đc cả phật tổ thì phải
các thứ còn lại update sau