1. Mông Cổ:
1.1. Lâu phiền thảo nguyên Tầng 1:
- Cách Đấu Sĩ (hệ địa) LV173, HP2024, đặc kĩ -địa nha điệu lạc; vật phẩm: phong vương tương, khoáng 25 điểm.
- Thạch Mạc Binh (hệ hỏa) LV17x HP2058, đặc kĩ -phi diễm kiếm điệu lạc; vật phẩm: phong vương tương, khoáng 25 điểm.
1.2. Lâu phiền thảo nguyên Tầng 2:
- Lực Đấu Sĩ (hệ hỏa) LV180 HP2134 đặc kĩ -bạch hồng quán nhật điệu lạc; vật phẩm: phong vương tương, Vải (da) 25 điểm.
1.3. Bạch đăng hạp cốc tầng 2:
- Nha Côn Quân (hệ địa) LV167 HP1953 mẫn , đặc kĩ -địa nha điệu lạc; vật phẩm: dương nhục giảo bính (Hp+89), dương nãi thuần tửu (Sp+89), Giấy 25điểm.
- Phục Quân (hệ phong) LV168 HP1976mẫn đặc kĩ -phong quyển tàn vân điệu lạc; vật phẩm: dương nhục giảo bính (Hp+89), dương nãi thuần tửu (Sp+89), giấy 25điểm.
2. Ích Châu:
2.1. Rừng Đạp Trung - Tầng 2:
- Truân Khẩn Binh hệ Thủy, lv 179 HP 1k9 vật phẩm: TơLụaTứXuyên (vải 25 điểm).
3.Lĩnh Nam địa khu:
3.1. Bất Sao Sơn đính:
- Quỷ Ngục Tốt (hệ phong ) LV150 HP1630 mẫn 16, đặc kĩ -Liên kích điệu lạc vật phẩm: gia tử trấp (Sp+83), gỗ 25 điểm.
- Lâm Âp Tượng Binh (hệ hỏa) LV151 HP1708 mẫn 10, đặc kĩ -hội tâm nhất kích điệu lạc, vật phẩm: gia tử trấp (Sp+83), Gỗ 25 điểm.