Follow along with the video below to see how to install our site as a web app on your home screen.
Note: This feature may not be available in some browsers.
lục lại vài page trước có Easy Launcher đóAi cho mình cái code mẫu của Login + Reg được không? Mình có xem qua bài Login và Login+Reg ở page đầu thì làm được nhưng cái reg thì không biết làm nên cần mẫu. AZsharing thì không vào được nên bó tay.![]()
lục lại vài page trước có Easy Launcher đó
.Mình làm theo những cái có sãn của Autoplay thôi ấy.
với AMS + JLR_Configs ~
- Autoplay Media Studio 8.
- JLR_Configs v1.7.5.0 hoặc cao hơn.
- Một ít hiểu biết về lập trình.
- Đăng nhập, đăng kí.
- Chọn map, chọn bot, chọn chế độ...
- Vào thẳng game với map hoặc IP.
- Ví dụ sử dụng cuộn chữ.

JLR Up Vgui Generator chưa ấy nhỉ ? Lâu lắm rồi giờ mới vào lại


JLR Up Vgui Generator chưa ấy nhỉ ? Lâu lắm rồi giờ mới vào lại
P/S:Mà liệu AMS hỗ trợ được trong game không nhỉ![]()

Sao lại không shareHàng mật, im lặng mà xuống mồ theo chủ
-_-"... 1 thằng ăn mày, 1 thằng ăn bám thì hỗ trợ j nhau đc





): Khi thực hiện 1 hành động nào đó "đúng bẫy event" thì đoạn code sẽ được chạy :) Vì vậy nên mình tạm gọi là bẫy sự kiện
Bẫy sự kiện chính là những cái trong vùng khoanh đỏ




Nếu bạn cần code với object nào thì click vào nó. Nó sẽ cho ra nhiều Action và có chú thích cho từng Action ở phía dưới. Nếu muốn chọn Action nào thì bấm vào nó và chọn Next, sau đó khai báo các thông tin cần thiết, 1 số Action có chức năng gán kết quả vào 1 biến nào đó .Do quá nhiều nên mình chỉ hướng dẫn một số thôi. Ví dụ Label mình sẽ hướng dẫn vài Action như sau:

Do chưa xác định mấy part là hết 









)
Góp vui 1 chút nhé về các dấu được sử dụng trong script nhé
dấu ; là kết thúc 1 dòng lệnh .Tuy nhiên cũng có vài trường hợp không cần dấu ; ví dụ If Else hoặc For Do ...v.v...
dấu \\ thường để chỉ vị trí đường dẫn trong Windows. Ví dụ C:\\MyFile.txt là chỉ vị trí file MyFile.txt ở ổ C
dấu \ là để bắt đầu 1 lệnh đặc biệt nào đó. Ví dụ lệnh \n là để xuống dòng của 1 nội dung
dấu , là cách ly các tùy chọn của 1 câu lệnh. Ví dụ với dòng lệnh TextFile.WriteFromString("C:\\MyFile.txt", "Hello, world.", false); có nghĩa là lệnh viết 1 đoạn chữ vô file với tùy chọn đường dẫn file là C:\\MyFile.txt, tùy chọn nội dung đoạn chữ muốn ghi là Hello, world. và cuối cùng là tùy chọn cách thức ghi vô file là xóa tất cả nội dung cũ để ghi đoạn chữ mới này
dấu = có thể hiểu là 1 biến được gán công dụng hoặc nội dung là gì. Ví dụ: result = TextFile.ReadToString("C:\\MyFile.txt"); có nghĩa là nghĩa là biến result có công dụng chứa kết quả đã đọc được từ file MyFile.txt ở ổ C
dấu == nghĩa là bằng nhau hoặc giống nhau. Ví dụ a == b có nghĩa là a bằng nhau với b (hoặc a giống như b)
dấu ~= có nghĩa là khác với nội dung mình sẽ đưa ra. Ví dụ a ~= b có nghĩa là a không là b (hoặc a khác với b)
dấu .. là để kết nối nhiều biến vô để thực hiện cùng 1 lúc. Ví dụ a = "aa"; b = "bb"; c = a..b; có nghĩa là biến c sẽ có nội dung của biến a và biến b (ở ví dụ này thì biến c sẽ có nội dung là "aabb")
dấu " " là giúp chương trình nhận biết những thứ chứa trong nó là nội dung chữ hoặc số chứ không phải lệnh thực thi nào. Ví dụ a = "0" có nghĩa là biến a có tồn tại và chứa nội dung là số 0 (sẽ khác với a = 0 là a bằng 0 hoặc không tồn tại)
p/s: đôi khi có thể bạn sẽ cần hiển thị dấu " " cho 1 nội dụng nào đó nhưng không dễ vì có thể bị nhầm với lệnh " " được nêu ở trên. Bạn không thể đặt 1 biến như thế này được result = "" "" mà bạn phải chịu khó làm thế này result = "\"".." ".."\"" để chương trình không bị nhầm với lệnh " "
Nhớ đại khái nhiêu đó, có thiếu sót gì bổ sung giùm nhé
. mà "" là string trống ( ko có j ) nhưng nó đã tồn tại r. ví dụ a = "" thì a tồn tại và chứa 1 kí tự trắng, nhưng a = nil thì a mới ko tồn tại, mọi giá trị khác nil thì đều tồn tại r
, trong LUA thì "0" đc coi là số 0 nhưng trong AMS đôi khi lại mắc lỗi ko đúng loại ( nên mới có vụ String.ToNumber
).
. cái dấu \ mình hiểu nhưng khó diễn đạt vãi, nó như 1 kiểu kí tự bẻ gãy cấu trúc các kí tự đi kèm. ví dụ " " là đánh dấu string, nhưng \" \" thì nó ko còn là kí tự đánh dấu string nữa, mà đc coi là 1 kí tự. để dễ hiểu thì thế này:
\a: ko phải cái chuông, mà sẽ kêu tiếng *beep giống lúc khởi động máy hoặc lỗi. nhưng sự thực thì làm mà chả thấy nó kêu bao giờ
-> chả bao giờ dùng
\b: backspace, cái này chả hiểu dùng thế nào, nhưng nó ko chèn kí tự, mà với 1 số máy cài đầy đủ bộ font thì ko ra j hết.
\f: form feed -> như trên
\n: xuống dòng
\r: kết thúc dòng, ko xuống dòng, cái này sẽ giữ nguyên hiện trạng của dòng.
Hãy thử làm 1 test đơn giản, TextFile.WriteFromString("C:\\a.txt","a\na") thì mở = notepad của win, sẽ hiện ra aa nhưng nếu "a\n\ra" thì mới là a <xuống dòng> a
Các bạn có thể tự vọc thêm: (lười thay vào quá )
\t - horizontal tab
\v - vertical tab
\\ - kí tự \
\" - kí tự "
\' - kí tự '
\[ - [
\] - ]
Rảnh không,Up dùm mình pack file này với :.. chỉ dùng với string thôi. mà "" là string trống ( ko có j ) nhưng nó đã tồn tại r. ví dụ a = "" thì a tồn tại và chứa 1 kí tự trắng, nhưng a = nil thì a mới ko tồn tại, mọi giá trị khác nil thì đều tồn tại r
, trong LUA thì "0" đc coi là số 0 nhưng trong AMS đôi khi lại mắc lỗi ko đúng loại ( nên mới có vụ String.ToNumber
).
, là kí tự ngăn cách các biến đưa vào 1 func. cái dấu \ mình hiểu nhưng khó diễn đạt vãi, nó như 1 kiểu kí tự bẻ gãy cấu trúc các kí tự đi kèm. ví dụ " " là đánh dấu string, nhưng \" \" thì nó ko còn là kí tự đánh dấu string nữa, mà đc coi là 1 kí tự. để dễ hiểu thì thế này:
muốn in ra "" thì phải ghi là "\"\"". 2 kí tự "" màu đỏ là đánh dấu đầu và kết thúc 1 string, còn đám ở giữa \"\" là biến kí tự đánh dấu trở thành kí tự riêng như trong xâu. dãy "\"\"" sẽ in ra màn hình là "". Thú vị ở chỗ là kí tự đánh dấu string còn có cặp ' ', nên cho nhanh ta có thể xài luôn là '""'
^ ông giải thích hộ điểm khác giữa 2 cái này:
tbl = {
["a"] = 1;
["b"] = 2;
["c"] = 3;
}
và
tbl = {
["a"] = 1,
["b"] = 2,
["c"] = 3,
}
trước đây đã từng bị lôi thôi ở cái vụ dấu ; và , trong table. hỏi mấy ông kia thì mấy ổng nói lung tung chả hiểu cái mo cau j
@ngocchai edit lại lắm chỗ nhé:
Biến string, ko phải riêng cặp "" còn có thể dùng ''

