Chiến Binh cơ bản
Tăng cao hồi phục sinh lực
[Kỹ năng tối đa: 16]
Nếu không di chuyển cứ mỗi 10s sẽ hồi phục một lượng sinh lực nhất định.
Level 1: Sinh lực +3
Level 2: Sinh lực +6
Level 3: Sinh lực +9
Level 4: Sinh lực +12
Level 5: Sinh lực +15
Level 6: Sinh lực +18
Level 7: Sinh lực +21
Level 8: Sinh lực +24
Level 9: Sinh lực +27
Level 10: Sinh lực +30
Level 11: Sinh lực +33
Level 12: Sinh lực +36
Level 13: Sinh lực +39
Level 14: Sinh lực +42
Level 15: Sinh lực +45
Level 16: Sinh lực +50
Tăng cao sinh lực tối đa
[Kỹ năng tối đa: 10] Cải thiện lượng sinh lực tối đa khi tăng cấp hoặc tăng điểm tiềm năng.
Yêu cầu :
Tăng cao hồi phục sinh lực cấp 5 trở lên.
Level 1: Khi tăng cấp, sinh lực tối đa +4; khi tăng điểm tiềm năng, Sinh lực tối đa +3
Level 2: Khi tăng cấp, sinh lực tối đa +8; khi tăng điểm tiềm năng, Sinh lực tối đa +6
Level 3: Khi tăng cấp, sinh lực tối đa +12; khi tăng điểm tiềm năng, Sinh lực tối đa +9
Level 4: Khi tăng cấp, sinh lực tối đa +16; khi tăng điểm tiềm năng, Sinh lực tối đa +12
Level 5: Khi tăng cấp, sinh lực tối đa +20; khi tăng điểm tiềm năng, Sinh lực tối đa +15
Level 6: Khi tăng cấp, sinh lực tối đa +24; khi tăng điểm tiềm năng, Sinh lực tối đa +18
Level 7: Khi tăng cấp, sinh lực tối đa +28; khi tăng điểm tiềm năng, Sinh lực tối đa +21
Level 8: Khi tăng cấp, sinh lực tối đa +32; khi tăng điểm tiềm năng, Sinh lực tối đa+24
Level 9: Khi tăng cấp, sinh lực tối đa +36; khi tăng điểm tiềm năng, Sinh lực tối đa +27 Level 10: Khi tăng cấp, sinh lực tối đa +40; khi tăng điểm tiềm năng, Sinh lực tối đa +30
Sống còn
[Kỹ năng tối đa: 8]
Ngay cả khi leo trên dây hoặc thang bạn cũng có thể hồi phục sinh lực sau một khoảng thời gian nhất định
Yêu cầu :
Tăng cao sinh lực tối đa cấp 3 trở lên.
Level 1: Hồi phục sinh lực mỗi 31 giây.
Level 2: Hồi phục sinh lực mỗi 28 giây.
Level 3: Hồi phục sinh lực mỗi 25 giây.
Level 4: Hồi phục sinh lực mỗi 22 giây.
Level 5: Hồi phục sinh lực mỗi 19 giây.
Level 6: Hồi phục sinh lực mỗi 16 giây.
Level 7: Hồi phục sinh lực mỗi 13 giây.
Level 8: Hồi phục sinh lực mỗi 10 giây.
Cơ thể sắt
[Kỹ năng tối đa: 20]
Tăng phòng thủ vật lý tạm thời.
Yêu cầu :
Sống còn đạt cấp 3 trở lên
Level 1: Nội lực -8; Phòng thủ vật lý. +2 trong 75 giây.
Level 2: Nội lực -8; Phòng thủ vật lý. +4 trong 75 giây..
Level 3: Nội lực -8; Phòng thủ vật lý. +6 trong 75 giây..
Level 4: Nội lực -8; Phòng thủ vật lý. +8 trong 75 giây.
Level 5: Nội lực -9; Phòng thủ vật lý. +10 trong 75 giây.
Level 6: Nội lực -9; Phòng thủ vật lý. +12 trong 75 giây.
Level 7: Nội lực -9; Phòng thủ vật lý. +14 trong 75 giây.
Level 8: Nội lực -10; Phòng thủ vật lý. +16 trong 75 giây.
Level 9: Nội lực -10; Phòng thủ vật lý. +18 trong 75 giây.
Level 10: Nội lực -10; Phòng thủ vật lý. +20 trong 75 giây.
Level 11: Nội lực -11; Phòng thủ vật lý. +22 trong 75 giây.
Level 12: Nội lực -11; Phòng thủ vật lý. +24 trong 75 giây.
Level 13: Nội lực -12; Phòng thủ vật lý. +26 trong 75 giây.
Level 14: Nội lực -12; Phòng thủ vật lý. +28 trong 75 giây.
Level 15: Nội lực -13; Phòng thủ vật lý. +30 trong 75 giây.
Level 16: Nội lực -13; Phòng thủ vật lý. +32 trong 75 giây.
Level 17: Nội lực -14; Phòng thủ vật lý. +34 trong 75 giây.
Level 18: Nội lực -14; Phòng thủ vật lý. +36 trong 75 giây.
Level 19: Nội lực -15; Phòng thủ vật lý. +38 trong 75 giây.
Level 20: Nội lực -15; Phòng thủ vật lý. +40 trong 75 giây.
Sức mạnh bất ngờ
[Kỹ năng tối đa: 20]
Chuyển nội lực thành sức mạnh sát thương trên đầu lưỡi kiếm
Level 1: Nội lực -4; Sát thương kiếm 114%
Level 2: NộI LựC -4; Sát thương kiếm 120%
Level 3: NộI LựC -4; Sát thương kiếm 126%
Level 4: NộI LựC -4; Sát thương kiếm 132%
Level 5: NộI LựC -5; Sát thương kiếm 142%
Level 6: NộI LựC -5; Sát thương kiếm 148%
Level 7: NộI LựC -5; Sát thương kiếm 154%
Level 8: NộI LựC -6; Sát thương kiếm 164%
Level 9: NộI LựC -6; Sát thương kiếm 170%
Level 10: NộI LựC -7; Sát thương kiếm 180%
Level 11: NộI LựC -7; Sát thương kiếm 186%
Level 12: NộI LựC -8; Sát thương kiếm 196%
Level 13: NộI LựC -8; Sát thương kiếm 202%
Level 14: NộI LựC -9; Sát thương kiếm 212%
Level 15: NộI LựC -9; Sát thương kiếm 218%
Level 16: NộI LựC -10; Sát thương kiếm 228%
Level 17: NộI LựC -10; Sát thương kiếm 234%
Level 18: NộI LựC -11; Sát thương kiếm 244%
Level 19: NộI LựC -11; Sát thương kiếm 250%
Level 20: NộI LựC -12; Sát thương kiếm 260%
Nhát chem. Bùng nổ
[Master Level : 20]
Dùng sinh lực và nội lực để tấn công kẻ thù xung quanh.
Required Skill :
At least Level 1 on Power Strike
Level 1: Sinh lực -8, nội lực -6; sát thương 57%
Level 2: SINH LựC -8, NộI LựC -6; sát thương 60%
Level 3: SINH LựC -8, NộI LựC -6; sát thương 63%
Level 4: SINH LựC -8, NộI LựC -7; sát thương 66%
Level 5: SINH LựC -9, NộI LựC -7; sát thương 71%
Level 6: SINH LựC -9, NộI LựC -7; sát thương 74%
Level 7: SINH LựC -9, NộI LựC -7; sát thương 77%
Level 8: SINH LựC -10, NộI LựC -8; sát thương 82%
Level 9: SINH LựC -10, NộI LựC -8; sát thương 85%
Level 10: SINH LựC -11, NộI LựC -9; sát thương 90%
Level 11: SINH LựC -11, NộI LựC -9; sát thương 93%
Level 12: SINH LựC -12, NộI LựC -10; sát thương 98%
Level 13: SINH LựC -12, NộI LựC -10; sát thương 101%
Level 14: SINH LựC -13, NộI LựC -11; sát thương 106%
Level 15: SINH LựC -13, NộI LựC -11; sát thương 109%
Level 16: SINH LựC -14, NộI LựC -12; sát thương 114%
Level 17: SINH LựC -14, NộI LựC -12; sát thương 117%
Level 18: SINH LựC -15, NộI LựC -13; sát thương 122%
Level 19: SINH LựC -15, NộI LựC -13; damage 125%
Level 20: SINH LựC -16, NộI LựC -14; damage 130%