To
gameworm:
Morpher thì không tính vì nó phụ thuộc vào lực quái vật
Paladin của anh chém 2X350 hp cơ
Ultima cũng gây sát thương cỡ đó
Summoner anh chơi double cast 2X 300 hp
Trận nào đối phương đứng gần nhau anh cho một phát là kết thúc luôn

Vierra của anh Speed lên 280 (ép lực đó) vừa vào trận là xông lên cắt cổ (last breath) 2 chú luôn
TO
All : Mấy hôm trước có hẹn post lên cách lấy các Item hiếm nhất trong FFTA, bây giờ cho anh em thưởng thức:
Đồ hiếm trong Final Fantasy Tactics Advance:
Đồ hiếm lấy theo cách đặc biệt:
Iceprism : đổi Cyril Ice lấy thanh kiếm này trong nhiệm cụ "Snow Fairy (109)"
Diabolique : Chưa thấy chú nào lấy được cả
Các món đồ chỉ lấy được qua cách sắp xếp bản đồ:
Gastra Bow : Sắp xếp bản đồ, đặt 3 cánh đồng xung quanh 1 một ô, tại chính ô đó sẽ có Gastra Bow.
Galmia Shoes : Sắp xếp bản đồ, đặt 3 sa mạc xung quanh 1 một ô, tại chính ô đó sẽ có Galmia Shoes.
Mindu Gem : Sắp xếp bản đồ, đặt 4 sa mạc (hoặc 2 ngọn núi và 2 cái hang) quanh 1 một ô, tại chính ô đó sẽ có Mindu Gem.
Các món đồ hiếm ăn cắp được:
Tulwar : Blue Mage trong nhiệm vụ “Jagd Hunt (012)” đây là đồ ẩn, phải ăn cắp vài lần mới xuất hiện.
Zeus Mace : Alchemist trong nhiệm vụ “Golden Clock (014)” (đồ ẩn)
Materia Blade: Moogle trong nhiệm vụ “Present Day (020)” (đồ ẩn)
Femme Fatale : Ritz trong nhiệm vụ “Over The Hill (023)”
Silver coat : Summoner trong nhiệm vụ “Over The Hill (023)”
Genji Helmet : con trùm trong nhiệm vụ “The Hero Blade (098)”
Genji Armor : con trùm trong nhiệm vụ “The Hero Blade (098)”
Ngoài ra còn một số món đồ rất hay nữa cũng chỉ có thể ăn cắp, nhưng sẽ gặp vài lần trong trò chơi:
Ribbon (Shara và Ritz trong nhiệm vụ “Over The Hill (023)” có 2 cái)
Genji Armlet: có trong rất nhiều nhiệm vụ, trong đó có nhiệm vụ đánh clan leaguea lặp lại nhiều lần.
Các món đồ hiếm được thưởng sau khi hoàn thành nhiệm vụ:
Zanmato:Wanted! (029)
Onlyone:Wanted! (030)
Ayvuir Red:Salika Keep (035)
Ayvuir Blue:Twin Swords (036)
Tonberrian:The Wanderer (039) & The Performer (270)
Sequence:Battle Tourney (040)
Sapere Aude:Mage Tourney (041)
Acacia Hat : Swimming Meet (042)
Peytral: Clan League (043)
Laglace Sword:Frosty Mage (045)
Vesper:Staring Eyes (050)
Shijin Shield:Borzoi Falling (073)
Red Robe:Free Cadoan! (075)
Reaper Cloak:The Redwings (081)
Hanya Helm : FreeMuscadet! (082)
Dread Soul: Last Stand (086)
Judge Coat:Last Stand (086)
Rukavi Soul: Free Bervenia! (087)
Chirijiraden:Challengers? (091)
Last Letter:Cursed Bride (092)
Heretic Rod:Flan Breakout! (093)
Bangaa Helm : Sorry, Friend (094)
Malbow:Carrot! (095)
Ninja Tabi:Shadow Clan (096)
Excalibur2:The Hero Blade (098)
Masamune 100:The Fey Blade (099)
Beastspear: Old Friends (107)
Choco Shield:Free Cyril! (194)
Onion Sword:Newbie Hall (265)
Soulsaber:Voodoo Doll (266)
Oblige:Come On Out (267)
Rhomphaia:Food For Truth (268)
Beastsword:Alba Cave (269)
Aerial Hole:One More Time (271)
Charfire:Spring Tree (272)
Power Staff:Who Am I? (273)
Crescent Bow:Reaper Rumors (274)
Marduk Bow: Dog Days (275)
Arbalest:Good Bread (276)
Bangaa Spike:Sword Needed (277)
Fell Castanets:El Ritmo (278)
Magic Hands: Her Big Move (279)
Reverie Shield: Don't Look! (280)
Parade Helm : Janitor Duty (281)
Magic Robe:Unlucky Star (282)
Fire Mitts:Corral Care (283)
Calling Gun:Beastly Gun (284)
Adaman Blade:Blade & Turtle (285)
Nagrarok:Valuable Fake (286)
Zankplus:Weaver's War (287)
Master Sword:Fabled Sword (288)
Lurebreaker:Refurbishing (289)
Tabarise:Stone Secret (290)
Silkmoon:Snow Flower Romance (291)
Odin Lance: A Stormy Night (292)
Dark Fiddle: Minstrel Song (293)
Bindsnipe: Gun Crazy (294)
Black Hat : Black Hat (295)
White Hat :Hat For A Girl (296)
Adamant Armor : Armor & Turtle (297)
Materia Armor : Dark Armor (298)
Brint Set:Fashion World (299)
Galmia Set:Fashion Hoopla (300)
Các món đồ hiếm được thưởng khi tăng kỹ năng của cả nhóm:
Angel Ring: Craft Skill Level 20(ăn cắp).
Cachusha: Craft Skill Level 30 (ăn cắp)
Caligula: Craft Skill Level 45(hoặc 4 ngọn núi)
Ribbon: Craft Skill Level 50 (có thể ăn cắp hoặc đặt 4 thành phố xung quanh 1 vị trí, nhưng cách cuối cùng này hơi phí)
Wygar: Track Skill Level 30 (hoặc ăn cắp , đặt 2 thành phố + 2 vùng tự )
Max's Oathbow: Track Skill Level 40(ăn cắp)
Tiara : Track Skill Level 45 (hoặc đặt 4 ngọn núi quanh 1 ô )
Vajra: Smithing Skill Level 30 (hoặc đặt 3 vùng đất tự trị)
Eclipse: Smithing Skill Level 40 (ăn cắp)
Zanmato: Smithing Skill Level 50
Cinquedea: Negotiation Skill Level 30 (hoặc 2 rừng 2 sa mạc)
Madu: Negotiation Skill Level 40(ăn cắp, 2 rừng 2 đầm lầy)
Cactus Stick: Magic Skill Level 40 (ăn cắp, 2 rừng 2 đồng cỏ)
Sage Robe: Magic Skill Level 45 (hoặc đặt 2 rừng + 2 núi)
Dream Watcher: Magic Skill Level 50
Manganese: Collection Skill Level 35 (ăn cắp)
Greaseburst: Collection Skill Level 40
La Seraphica: Appraise Skill Level 40
Bone Armlets: Appraise Skill Level 30(ăn cắp)