Harvest Moon: Twin Villages

Status
Không mở trả lời sau này.
Bản này được cái là nhân vật thiết kế đẹp, có vẻ trưởng thành hơn. Chứ như mấy bản như Harvest Moon DS, Island of Happiness... có cảm giác như đi cua...con nít. Tội lỗi chết. >.<
P/S: Hân học ở đâu mà tháng 7 nhập học rồi ???
 
Hú Hú! Hôm nay đã ra bản tiếng Nhật down về chơi hem hiểu gì ráo (dốt tiếng Nhật) vẫn cố gắng tìm hiểu hé hé.
 
Ủa link đâu ? có thấy link down đâu ta ? Ai có lòng up lên mediafire hay disk.vn dùm cái đi nào ???? Mình cám ơn nhìu nhìu, muốn test bản này lắm rồi...
 

Mọi người tham khảo nha

Đây là những thông tin tôi sẽ để ở đây bao gồm: cooking recipes, heart events, crops, quests, animals, …

Blue means Bluebell only festival
Red means Konohana only festival

Spring 春:
4th: Raspberry's Birthday
6th: Zauri's Birthday
7th: Cooking Festival (Salad)
8th: Harvest Goddess's Birthday (No idea how to give her presents...)
9th: Cherry Blossom Viewing (At the Mayor's, be sure to make food to bring before hand!)
13th: Cooking Festival (Soup)
14th: Spring Thanksgiving
15th: Children's Day (At the Mayor's, be sure to bring a dessert along to participate)
16th: Rudger's (Bluebells Mayor) Birthday
19th: Cooking Festival (Main dishes)
20th: Ash's Birthday
24th: Cheryl's Birthday
25th: Spring Crop Festival
26th: Spring Ranching Day (Chicken Contest)
27th: Nana's Birthday
29th: Cooking festival (Dessert)

Summer 夏:
3rd: Insect-Catching Festival
6th: Fishing Contest
5th: Irusa's (Konohana's Mayor) Birthday
7th: Guranii's (?) Birthday
9th: Cooking Festival (Salad)
10th: Flower Festival (Give flowers as gifts)
13th: Kiriku's Birthday
14th Cooking Festival (Soup)
15th: Fishing Festival (bring a fish!)
17th: Jessica's Birthday
18th: (placeholder)
19th: Cooking Festival (Main dish)
21st: 'Ucho Brothers' Birthday(s)
23rd: Ria's Birthday
25th: Summer Crop Festival
26th: Summer Ranching Day (Dog Contest)
28th: Cooking Festival (Dessert)

Autumn 秋:
1st: Kamil's Birthday
7th: Cooking Festival (Salad)
8th: Shen-lo's Birthday
10th: Music Festival (No word on if you have to bring food)
10th: Tea Festival (Bring some tea?)
14th: Cooking Festival (Soup)
15th: Moon Viewing Festival (Moon dumplings, anyone?)
16th: Lui's Birthday
18th: Flower Festival (Give flowers as presents to everyone in the village)
21st: Cooking Festival (Main dish)
23rd: Rose's Birthday
25th: Fall Crop Festival
27th: Howard's Birthday
28th: Cooking Festival (Dessert)
30th: Ayame's Birthday
31st: Pumpkin Festival (Candy to kids)

Winter 冬:
5th: Chihiro's Birthday
7th: Cooking Festival (Salad)
9th: Airin's Birthday
10th: Snow Festival
12th: Sono's Birthday
14th: Winter Thanksgiving (Give gifts to boys if you're playing as a girl)
16th: Cooking Festival (Soup)
17th: Ariella's Birthday
19th: Mao's Birthday
21st: Cooking Festival (Main dish)
22nd: Gonbe's Birthday
24th: Starry Night Festival
27th: Licorice's Birthday
28th: Cooking Festival (Dessert)
30: Sage's Birthday
31st: New Years Eve

Gift Guide:

Batchelorettes:

Ria リア
Likes: Cherry Pie, Peppermint, Chamomile, Sweets, Black Tea, Honey, Flowers, Red Gift Boxes
Dislikes: Gazpacho (ガスパチョ), Bouillabaisse (ブイヤベース), Tom Yam Goong (トムヤンクン), Some sort of mushroom (きのこホイルむし), Steamed foods, Daikon radish dishes, Alcohol, All insects
Favoured Clothing: City, Wild

Heart Events:
First:
Place: Bluebell's Plaza
When: Monday to Thursday
Time: 11:00~16:00
Weather: Clear; Snow
Answer:
"好き!" +3000 LP
"キライ…"-2000 LP

Second:
Place: Church
When: Thursday
Time: 11:00~16:00
Weather: Clear; Snow
Answer:
"いただきます♪" +3000 LP
" おなかいっぱい" -2000 LP
Third:
Place: Spring (Goddess Spring?)
When: Wednesday
Time: 18:00~20:00
Weather: Clear; Snow
Answer:
"さびしかったけど、平気♪" -2000 LP
"さびしくなかったよ!" +3000 LP
Fourth:
Place: Near Church
When:Monday
Time: 13:00~15:00
Weather: Clear; Snow
Condition: Howard's Friendship 25000 FP, Raspberry's Friendship 10000 FP
Answer:
"くたくたで動けないよ…" -3000 LP
"大丈夫だよ、楽しかった♪" +3000 LP
Proposal:
Where: Anywhere
When: Anytime, with the exception of Summer
Time: Anytime
Conditions: Howard and Kimil's Friendship 30000 FP, Purchased Double Bed
Special: +3000 LP, Howard +1000 FP

Raspberry ラズベリー
Likes: Fried rice (チャーハン), Sushi Bowl (ちらしずし), Western style cooking, Perfume, Magic Blue Flowers, Yellow Gift Boxes
Dislikes: Grilled Eggplant, Japanese style cooking, Tea, All Ores, All Large Fish
Favoured Clothing: Work, Boyish

Heart Events:
First:
Where: Bluebell Village End
When: Monday; Wednesday; Sunday
Time: 11:00~16:00
Weather: Clear; Snow
Answer:
" けっこう大変…" +3000 LP
"楽勝だよ♪" -2000 LP
Second:
Where: シェ・グラニー前 Chez Granny Point (Lol, the best translation I could come up with. The Horse Shop, anyway)
When: Monday; Wednesday; Sunday
Time: 11:00~16:00
Weather: Clear; Snow
Answer:
" どーでもいいや" -2000 LP
"うん、かわいいなぁ♪" +3000 LP
Third:
Where: Petit Howard (LOL)
When: Sunday
Time: 14:00~16:00
Weather: Clear; Snow
Answer:
"うん、変 わってるね" -2000 LP
"かわいいと思うよ" +3000 LP
Fourth:
Where: シェ・グラニー前 Chez Granny Point
When: Sunday
Time: 11:00~16:00
Weather: Clear; Snow
Condition: グラニー (Granny xD) at 15000 FP
Answer:
"おいしい!" +3000 FP
"変な味がす る…" -2000 FP
Proposal:
Where: Anywhere
When: Anytime (With the exception of summer)
Time: Anytime
Weather: Clear; Snow
Condition: グラニー Friendship over 30000 FP, Purchased double bed
Special: Raspberry +3000 LP, グラニー +1000 FP


Licorice リコリス
Likes: Tofu Salad (豆腐のサラダ), Salads, Soups, Flowers, Mushrooms, Blue Gift Boxes
Dislikes: Snakehead (ライギョ, A type of fish), Bouillabaisse (ブイヤベース), Tom Yam Goong (トムヤンクン), Fish dishes, Ores, Fish, Frogs
Favoured Clothing: Casual, Boyish

Nana ナナ
Likes: Rice bowls (たき込みご飯), Japanese style cooking, Japanese sweets, Tea, Moondrop Flowers, Yellow Gift Boxes
Dislikes: Supreme Curry (至高のカレー), Shark Fin Soup (フカヒレスープ), Tom Yam Goong (トムヤンクン), Hot Coffee, Fried rice noodles (焼きビーフン), Juices, Dragonflies
Favoured Clothing: Fancy, Dreamy

Sage 賢者さま
Likes: White alpaca wool, Brown alpaca wool, Shark Fin Soup (フカヒレスープ), Pancakes, Philosopher's stone (賢者の石), Red Gift Boxes
Dislikes: Kouya Tofu (こうや豆腐), Cooked vegetables, Cooked rice, Bread, Baked apple, Custard, Juices, Insects
Favoured Clothing: City, Wild
To Unlock: Wait until Spring of your second year, in the mountains.

Ariella アリエラ
(SHE'S LISTED UNDER MARRIAGE CANDIDATES)
Likes: Ice Cream, Herb Salad (サラダ草), Sweets, Fruits, Magic Blue Grass
Dislikes: Ultimate Curry (究極のカレー), Curry, Jewels, Ores, Insects, Fish, Other (...what? xD)
Favoured Clothing: Dandy, Girlish
To Unlock: Wait until Autumn of your second year, at Bluebell Village

Bachelors:

Ash アーシュ
Likes: Doria (ドリア), Milk Based Drinks, All Ganache cakes, Moon Drop Grass, Red Gift Boxes
Dislikes: Baked Mushroom, Rice Flour, White Fruit Dumplings (フルーツ白玉), All cooked mushrooms, Chinese cooking, Fish
Favoured Clothing: Work, Girlish

Kamil カミル
Likes: Tom Yung Goong (トムヤンクン), Rose wine, All Fondue, Black tea, Flowers, Perfume, Blue Gift Boxes
Dislikes: Whole Chocolate Cake, Honey tea, Sweets, Juice, Honey, Cicadas, Dragonflies, Grasshoppers
Favoured Clothing: Casual, Girlish

Kiriku キリク
Likes: Hot Curry (辛口カレー), Hot foods, All Alcohol, Magic Red Grass, Fish, Horse Cookies, Yellow Gift Boxes
Dislikes: Mont Blanc (モンブラン), Sweets, Juice, Honey
Favoured Clothing: Festive, Warm (I don't think I translated that right...)

Chihiro チヒロ
Likes: Gratin (グラタン), All Croquets, Cake, Japanese sweets, つかれとれーる (Anyone?...tired tray? Lol) たふねす (Not getting this one either), Yellow Gift Boxes
Dislikes: Bibimbap (ビビンバ), Sandwiches, Hot Tomato cooking, Wine, Dragonflies, Fireflies, Frogs
Favoured Clothing: Cool, Beautiful

Michael ミハイル
Likes: Boiled Tofu (湯豆腐), Herb Salad, Japanese style cooking, Tea, Mysterious Lithograph (謎の石版), Letter in a Bottle (手紙入りのビン), Blue Gift Boxes
Dislikes: Penne Pasta (ペンネパスタ), Soba/Rice Dishes, Western/Chinese Cooking, Sweets, Black tea, Alcohol, Perfume
Favoured Clothing: Angelic, Cute
To Unlock: He appears on Autumn 7th in the first year

Dirka ディルカ
(LISTED UNDER BACHELOR!)
Likes: Cream Croquet (クリームコロッケ), Curry, Sweets, Magic Red grass, Rhinoceros Beetle (カブトムシ系)
Dislikes: Boiled Potatoes (? いもの煮っ転がし), Salad, Japanese Picked Veggies (つけもの系), Bread, Sweet Alcohol, All Yarn, Fish
Favoured Clothing: Angelic, Cute
Unlock: Summer, Year 1, in Konohana

Clothing:
Để unlock các trang phục khác nhau thì bạn phải kết bạn với những người có thể kết hôn. Tôi không chắc trang phục của bạn sẽ trông như thế nào nhưng đây là danh sách của chúng:
Boy 男:
Work Clothing - Raspberry
Casual Clothing - Licorice
Dandy Clothing - Airella
Fancy Clothing - Nana
City Clothing - Sage, Ria

Girl 女:
Work Clothing - Ash
Casual Clothing - Kamil
Cool Clothing - Chihiro
Angelic - Michael, Dirka
Festive - Kiriku

Recipes:


Animals:

Crops:

Events:


Rỏ ràng là tôi có danh sách quần áo yêu thích của nhân vật nhưng vẫn chưa có thông tin . Tôi sẽ cập nhật sớm nhất có thể
Nguồn : http://fogu.com/hmforum/viewtopic.php?f=24&t=126117&start=0
 
bản này hay đấy chứ , hình ảnh cũng khá dễ thương :D
 
Hix bản này ko giống Wind Bazaaz(trinh tiếng Nhật dốt vẫn chơi được).Nó có lam Quest đọc ko hiểu là khỏi chơi.
 
Thì Hân cũng hơi buồn một chút vì bản này không có bán hàng giống như bản Wind Bazaar , lúc xem trailer thấy có con ngựa chở hàng tưởng được có thêm chức năng mới là chở hàng ra chợ bán ai ngờ ...
 
Cho hỏi cấu hình để save game này là gì vậy???game này giới thiệu lâu mà chạy chậm nên mình làm biếng chỉnh cái giả lập???Àh mà bạn nào co HD thì share cho Kinu vs hoặc hình các character cũng đc.Thanks nhìu!!!!!
 
Chỗ NDS-Catridge Backup Media bạn cứ chọn auto là ổn



Thông tin Hân mới dịch được đây

+Bạn có được bò và gà miễn phí ngay khi bắt đầu. Vào ngày thứ ba bạn cũng sẽ có một chú ngựa nhỏ ( nhưng vẫn cưởi được ) và một chiếc xe kéo vào ngày thứ 3
+Granny là người chăm sóc những chú ngựa. (Tôi nghĩ anh ta là người mới...) Ấn nút A để leo lên lưng ngựa và ấn nút B để leo xuống. Xe kéo sẽ nằm phía bên trái nhà của bạn , khi bạn cưởi ngựa đến gần đó thì ấn nút R để cho chú ngựa kéo chiếc xe đi. Tôi nghỉ tóc độ kéo xe còn phụ thuộc vào hàng hóa mà bạn đặt vào trong xe kéo (nhưng Hân nghĩ thêm là còn tùy thuộc vào chú ngựa của bạn lớn hay nhỏ nữa)
+Thời tiếc có thể thay đổi vào giữa ngày( nhưng cái này thì lâu lâu mới thấy chứ không diễn ra thường xuyên vì không lẽ game mà thời tiếc thất thường vậy sao ^^!
+Khi trời mưa thì dân làng sẽ mang dù khi ra ngoài . Rất là dễ thương! (bạn cũng có thể sở hửu một cây dù từ shop của 3 anh em Mucho gì gì đó)
+Thú hoang cũng có thể tấn công bạn nếu chúng không thích bạn và bạn sẽ bị mất HP (chỉ những con lớn mới tấn công bạn được thôi)
+Bạn có thể bắt cá bằng cách đuổi theo cái bóng của chúng dưới dòng suối giong như bắt côn trùng vậy...
+Nhạc nền sẽ nhanh hơn khi bạn đang ở trên lưng ngựa!
+Bạn có thể ngủ và save game ở nhà của các thị trưởng
+Bạn có thể nhờ Kamil làm các bó hoa cũng như là nước hoa. Tôi nghĩ chúng sẽ là nhưng món quà hay hay.

Nguồn : http://fogu.com/hmforum/viewtopic.php?f=24&t=126080
Phần in nghiêng là Hân tự thêm vào
 
Chỉnh sửa cuối:
Sao mình tìm mãi không thấy chỗ nào để save nhỉ? Ai chỉ giùm cái!
 
Chờ đợi bản E. Mình không hào hứng đi mò tiếng Nhật. Dù sao cũng đang chờ RF3 tiếng anh nữa.
 
Hình phần save của nó giống bản bazzar á , bạn chỉ save dc khi bạn đi ngủ thôi , và còn một chỗ save nữa ở nhà major , cái tờ note đang mở trên bàn đó ;))
@Legall_1351991 : bạn xem bản bazzar đó , hơn 1 năm òi mà chưa có E nữa là =))
 
Chỉnh sửa cuối:
Cảm ơn lonely nhiều nhé! Mà mình bắt đầu ở làng Châu Âu! Không bít cái quest đầu tiên nó bắt làm gì?(Vì có bít tiếng Nhật đâu) Hình như liên quan gì đến con bó vs con gà ấy. Ai bít chỉ dùm vs nhé! Thanks trước
 
Trong fogu.com có một số hướng dẫn giải Q rùi nè bạn
Quests:

Irusa:

Village: Konohana
Rank: D
Title: このはな村の生活 (Konohana Village Life)
Item: -
Reward: Turnip Seeds x3, Potato Seeds x3


Village: Konohana
Rank: D
Title: 配達のお願い (Delivery Request)
Item: Coin x2, killifish x2 (メダカ), Chibi-shishamo x1 (チビシシャモ), Chibi-sawagani x2 (チビサワガニ), Chamomile x1, Mint x1
Reward: Nori x1, 120G
Note: Anyone know who this is supposed to be delivered to? That's a lot of items...


Village: Konohana
Rank: D
Title: ゆずります (Turn Over)
Item: 1500G
Reward: Radio x1


Gonbe:

Village: Konohana
Rank: D
Title: 虫つかみのコツ (Insect Catching)
Item: オンブバッタ (Ombu, một loại châu chấu )
Reward: Turnip Seeds x2


Village: Konohana
Rank: D
Title: ジャンプ虫つかみ (Go Grab Insects)
Item: Cabbage Butterfly x1 (モンシロチョウ)
Reward: Rice Flour x1


Village: Konohana
Rank: D
Title: 『うた』をたしなむ (Fond of the Song)
Item: ハラヒシバッタ x2 (Field Grasshopper), ムラサキタテハ x2 (Purple Butterfly)
Reward: Wheat Flour x1, 150G


Village: Konohana
Rank: D
Title: うまし『かて』!(Horse Bread? lolwut)
Item: サワガニ x2 (Freshwater crab)
Reward: Wheat Flour x1, 150G



Kiriku:

Village: Konohana
Rank: D
Title: 魚つかみのコツ (Fish Catching)
Item: チビアユ x1(Chibi-Ayu, a small fish), メダカ x1 (killifish, a small fish)
Reward: Fish cake x2
Note: Bạn có thể bắt những con cá này ở con suối tại vực đầu tiên khi bạn lên núi , bạn chạy trên suối và ấn "A" để bắt nó , nếu ko bắt đc thì đi qua khu vực khác rùi quay lại thì bọn cá sẽ xuất hiện lại.


Village: Konohana
Rank: D
Title: ハヤテのため! (Concerning Hurricanes!)
Item: Building Stone x1
Reward: ワンニャンフード×1, 150G


Village: Konohana
Rank: D
Title: お月見サイコー!(Awesome Moon!)
Item: Chibi-wakasagi x1 (チビワカサギ)
Reward: ワンニャンフード×1, 150G


Licorice:

Village: Konohana
Rank: D
Title: 山の幸(さち) (Mountain Harvest)
Item: ミント x1 (Mint), カモミール x1(Chamomile)
Reward: Lavender x2


Ayame:

Village: Konohana
Rank: D
Title: 教えてあげる (Lessons)
Item: Shiitake Mushroom x1 (しいたけ), Bamboo x1 (ササ)
Reward: Potato Seeds x2


Rudger:

Village: Bluebell
Rank: D
Title: ブルーベル村の生活 (Bluebell Village Life)
Item: -
Reward: Fodder x5, Chicken Feed x5


Raspberry:

Village: Bluebell
Rank: D
Title: 虫つかみのコツ (Insect Catching)
Item: Spotted Grasshopper x1 (マダラバッタ)
Reward: Snack x2


Village: Bluebell
Rank: D
Title: ジャンプ虫つかみ (Go Grab Insects)
Item: Cabbage Butterfly x1 (モンシロチョウ)
Reward: Butter x2


Granii:

Village: Bluebell
Rank: D
Title: 魚つかみのコツ (Fish Catching)
Item: チビワカサギ x1 (Chibi-wakasagi, a small fish), メダカ x1 (Killifish, a small fish)
Reward: Fish cakes x2


Ria:

Village: Bluebell
Rank: D
Title: 山の幸(さち) (Mountain Harvest)
Item: Mint x1 (ミント), Chamomile x1 (カモミール)
Reward: Lavender x2


Cheryl:

Village: Bluebell
Rank: D
Title: 教えてあげる (Lessons)
Item: ショウリョウバッタ x1 (A type of locus)
Reward: Chicken Feed x2


Howard:

Village: Bluebell
Rank: D
Title: たいへんたいへん! (Very very much!)
Item: Building stone x1 (石材, dùng búa đập đá là ra nó)
Reward: Black tea, 188G


Rose:

Village: Bluebell
Rank: D
Title: 配達のお願い (Delivery Request)
Item: チビサワガニ x2 (Chibi-sawagani, một loại cá ) đưa cho Ria
Reward: Chicken Feed, 220G
Một số nv khi mình làm thì thấy ko chính xác nên đừng quá tin vào nó ...
Và ko đầy đủ nv đâu !

ADD: Bản này có wonderful để làm gì nhỉ , đang chạy lon ton trong trời bão thì lượm đc 1 viên red wonderful , bán cũng chẳng đc , chật xe 8-}
 
Chỉnh sửa cuối:
Lại có cái chơi nhỉ T_T đáng tiếc là chưa có Eng và time để chơi, cực quá.
À, chào Hân.
zzvua nói:
bản này hay đấy chứ , hình ảnh cũng khá dễ thương
Càng ngày càng đẹp lên, con em nhìn nhưng nó bảo vẫn khoái FoMT vì kute hơn??!!
Kinuye_kurama nói:
Cho hỏi cấu hình để save game này là gì vậy???game này giới thiệu lâu mà chạy chậm nên mình làm biếng chỉnh cái giả lập???Àh mà bạn nào co HD thì share cho Kinu vs hoặc hình các character cũng đc.Thanks nhìu!!!!!
Giả lập No$GBA không có quick save. Bạn hãy save trong game.
Còn chạy chậm? Các game DS hiện giờ ngày càng nặng và đẹp lên, bạn nếu không có một máy DS mà phải chơi bằng giả lập thì hãy nhớ tới cấu hình máy, đủ mạnh mới chạy được chứ.
(mình lại chạy nhanh quá, muốn chậm lại :(()
cục đá cô đơn nói:
Một số nv khi mình làm thì thấy ko chính xác nên đừng quá tin vào nó ...
Và ko đầy đủ nv đâu !
Mò thật mệt :(
 
Đang chơi, hình đẹp. Nhưng giờ sao HM thấy trồng trọt có vẻ ít đi hả?
Ai biết tiếng Anh thì có thể tham khảo trong 2 topic này , cập nhập thường xuyên , có cả hình nhân vật nữa đó :X
http://fogu.com/hmforum/viewtopic.php?f=24&t=126117&sid=e0b34fb45ac5e0c21a8e9ae33c4eb1eb
http://fogu.com/hmforum/viewtopic.php?f=24&t=118551
Mà có mỗi mùa thu đầu tiên đc nhận đồ để tham gia Cooking Festival , từ hè trờ đi là phải tự lo , chán =.='
Thực ra thì mò cũng được, đang chơi, nhưng nhìn chữ tiếng Nhật rồi mò để đọc quả thực rất mệt. Choco xin tự nguyện dịch toàn bộ tiếng Anh sang tiếng Việt chứ nhìn thế kia thì chịu (lười).
@chocoboXX: coi chừng tui giết đó #01
~:>
 
Bản này chơi ác thiệt , unlock cái hồ , tưởng giống Green House , ai dè trồng cây cho đã , tới lúc thu hoạch rùi mới biết cái hồ đó chỉ cho wifi thui =))
tốn cả mớ tiền mà chẳng thu đc gì , lúc unlock cái hồ lại toàn tiếng nhật > chẳng hiểu gì cả :))
 
thank hân ^^
cho mình hỏi là mấy cái stick nó dán ở cái bảng có phải là nv của bọn dân làng nó nhờ làm k
và làm thì đ.c cái gì k @@
hôm thứ 1 con bé nó dạy bắt con dế bắt đ.c rồi về tặng nó , nó đưa cho cái hộp có hình con lạc đà new ấy nhưng mà kiểm tra k thấy @@
bẫy tình àk
 
Status
Không mở trả lời sau này.
Back
Top