Cái mục train special skills tớ ko hiểu lắm, có những cái skills (card) đó rồi thì làm sao dùng dc? Mục chiến thuật trong game chưa nghiên cứu kĩ, anh em nào chỉ dùm đi. :)
Về mục chiến thuật thì cụ thể như sau:
Player Support: Ở mức 100, đồng đội của cầu thủ có bóng sẽ chơi dâng cao và hỗ trợ tấn công nhiều hơn. Ngược lại ở mức 0, họ sẽ đứng lại bên phần sân nhà và không hề tham gia tấn công.
Support Range: Ở mức 0, các cầu thủ sẽ đứng trải rộng khắp sân và giúp bạn dễ dàng hơn với những pha chuyền dài. Ở mức 100, đội hình sẽ thu hẹp lại để có thể dễ dàng thực hiện những pha chuyền bóng ngắn hoặc bật tường.
Position Switch: Ở mức 0, cầu thủ sẽ cố quay lại vị trí chuẩn thay vì tiếp tục đổi chỗ. Ở mức 100, họ sẽ tiếp tục giữ vị trí mới cho tới khi bóng chết.
Attacking Style: Ở mức 0, đội bóng sẽ tập trung bóng cho một cầu thủ có khả năng kiến tạo cơ hội. Ở mức 100 thì họ sẽ tập trung tấn công trung lộ.
Và các chiến lược khi phòng ngự gồm có:
Pressing: Khi ở mức 100, các cầu thủ sẽ lập tức áp sát cầu thủ đang cầm bóng của đối phương nhằm gây sức ép. Ở mức 0, họ sẽ giữ khoảng cách để tìm cách bắt bài và giảm tốc độ trận đấu.
Defensive Line:Ở mức 100, hàng hậu vệ sẽ chơi dâng cao. Ở mức 0, họ sẽ lùi sâu về sát khung thành đội nhà. Đây sẽ là một thanh chiến thuật quan trọng và phụ thuộc vào khả năng phòng thủ của từng người chơi.
Compactness: Ở mức 0, đồng đội sẽ di chuyển ra xa cầu thủ đối phương đang cầm bóng và tìm cách lấp các khoảng trống. Ở mức 100, họ sẽ đứng gần hơn và tìm cách gây sức ép lên anh ta.
Defensive Strategy: Có kiểu phòng ngự dàn hàng ngang và kiểu phòng ngự với một cầu thủ bọc lót phía sau.
Skill card: (thẻ P)
P01 (Overlapping Run) : tăng khả năng dốc biên. Hoạt động với các vị trí SB và WB (Attack minded)
P02 (Deep Cover): tăng khả năng tập trung phòng ngự khi đội hình dâng cao. Hoạt động với vị trí SB (Defence minded)
P03 (Classic No.10) : tăng khả năng kiến tạo và phát động tấn công. Hoạt động với AMF (Attack minded)
P04 (Anchor Man) : trở thành chốt chặn vững chắc tuyến tiền vệ. Hoạt động với DMF, CMF (Defence minded)
P05 (Trickster) : tăng khả năng rê bóng vượt qua các cầu thủ phòng ngự đang ở thế bị động. Hoạt động với SB, WB, AMF, SMF, WF, SS (Attack minded)
P06 (Speed Merchant) : tăng tốc độ dốc bóng thẳng về phía trước. Hoạt động với SB, WB, AMF, SMF, WF, SS (Attack minded)
P07 (Mazing Run): rê bóng nhanh vượt qua các cầu thủ phòng ngự đối phương. Hoạt động với SB, WB, AMF, SMF, WF, SS (Attack minded)
P08 (Pinpoint Pass): khả năng chuyền bóng bổng chính xác từ phần sân nhà. Hoạt động với CB, SB, WB, DMF, CMF (Attack minded)
P09 (Early Cross) : cầu thủ sẽ dốc biên và chuyền bóng ngay khi có cơ hội. Hoạt động với SB, WB, CMF, AMF, SMF, WF (Attack minded)
P10 (Box to Box) : tăng khả năng cướp bóng từ phía sau mà không phạm lỗi. Hoạt động với DMF, CMF, AMF, SMF (Attack minded)
P11 (Cut Back Pass) : trước đây bất kỳ cầu thủ nào có tốc độ, sức càn lướt cũng có thể dốc biên sộc thẳng vào khu vực cấm địa rồi chuyền ngược trở ra cho tiền đạo dứt điểm một chạm. Nhưng bây giờ kỹ năng đó đã được cụ thể hóa bằng thẻ P11. Hoạt động với SB, WB, AMF, SMF, WF, SS (Attack minded)
P12 (Incisive Run) : từ hai bên cánh, cầu thủ sẽ chạy chéo vào khu vực cấm địa của đối phương với tốc độ nhanh hơn. Hoạt động với SB, WB, AMF, SMF, WF, SS (Attack minded)
P13 (Long Ranger) : một kỹ năng quá quen thuộc, tên gọi của nó ở các phiên bản trước chính là Middle Shooting, đây là khả năng dứt điểm từ xa. Hoạt động với CB, SB, WB, DMF, CMF, AMF, SMF, SS (Attack minded)
P14 (Enforcer) : ngăn cản một cách hiệu quả cầu thủ đối phương tấn công. Hoạt động với DMF, CMF (Defence minded)
P15 (Goal Poacher) : đột phá khỏi vòng vây của các trung vệ theo kèm và ghi bàn. Hoạt động với SS, CF (Attack minded)
P16 (Dummy Runner) : chạy chỗ khôn ngoan nhằm lôi kéo hậu vệ đối phương, tạo khoảng trống cho cầu thủ tấn công bên mình. Hoạt động với SS, CF (Attack minded)
P17 (Free Roaming) : di chuyển tự do đến bất cứ vị trí nào có thể để ghi bàn. Hoạt động với CMF, AMF, SMF, SS (Attack minded)
P18 (Extra Attacker) : trung vệ sẽ thường xuyên lên tham gia tấn công. Hoạt động với CB (Attack minded)
P19 (Chasing Back) : tiền đạo sẽ giúp cướp bóng từ chân cầu thủ đối phương. Hoạt động với SS, CF (Defence minded)
P20 (Talisman) : người nhạc trưởng chỉ huy cả đội tấn công. Hoạt động với CMF, AMF, SMF (Attack minded)
P21 (Fox in the Box) : tiền đạo có khả năng làm tường tốt. Hoạt động với CF (Attack minded)
Thẻ S:
S01 (Reaction) : phá bẫy việt vị
S02 (Passer): tăng khả năng chuyền bóng và kiến tạo
S03 (1-on-1 Finish) : đối mặt thủ môn sẽ dễ ghi bàn hơn với thẻ này
S04 (PK Taker) : cầu thủ có thẻ này sẽ dễ kiếm được quả phạt đền hơn
S05 (1-touch play) : cải thiện khả năng chơi bóng một chạm
S06 (Outside Curve) : cải thiện khả năng dùng má ngoài chân thuận để khống chế bóng
S07 (Man Marking): kèm người
S08 (Slide Tackle) : xoạc bóng chính xác
S09 (Covering) : tăng khả năng bọc lót cho nhau (hoặc có thể hiểu là lấp chỗ trống nơi hàng phòng ngự)
S10 (DF Leader) : giúp bẫy việt vị hoạt động hiệu quả hơn
S11 (Penalty Saver) : cản phá phạt đền tốt hơn
S12 (1-on-1 Keeper) : khó ghi bàn hơn khi đối mặt với thủ môn có thẻ này
S13 (Long throw) : ném biên xa hơn
S14 (Quick Turn) : xoay trở linh hoạt
S15 (Marseille Roulette) : xoay người (kiểu Zidane)
S16 (One-footed Roulette) : Giẫm 1 chân lên bóng và giật 2 lần 2 hướng (giống Tevez trong pes09)
S17 (Elastico) : khả năng giật bóng như Ronaldo
S18 (Cross Over Turn) : cầu thủ có khả năng dốc và ngoặt bóng nhanh chính xác ở tốc độ cao
S19 (Quick Scissors Dribble) : cầu thủ đảo chân qua bóng nhanh
S20 (Scooping) : cầu thủ có khả năng xục bóng và tâng cao
S21 (Super Sub) : nếu có thẻ này sẽ giúp các cầu thủ cải thiện Ability khi vào sân lúc sắp hết giờ