[Medical Drama] House M.D [ Sub Việt by Subteam GVN ]

  • Thread starter Thread starter NIZ
  • Ngày gửi Ngày gửi
Status
Không mở trả lời sau này.
Mọi người máu quá nhỉ! Thế có lẽ tối nay tớ bắt đầu làm luôn ep10! Nhưng ep này tớ không khoái lắm! :|
 
cố ngày mai xong tập 9 \m/
 
Đã xem xong SS4 chưa :-w
SS5 hình như còn vài eps thì phải.
THôi làm xong tập 12 đi :-"
Mà Fox chú ý trình bày với xưng hô chút nhé, sửa nội dung thì ko có vấn đề gì chứ sửa trình bày lâu với oải lắm

Xem hết ss4 rồi Niz ơi :-< hay quá đi mà, xem liên tục từ tối hôm qua đến chiều hôm nay, nguyên đêm ko ngủ :x

trình bày sao Niz, xưng hô thì hình như fox cho mấy cô cậu đó gọi House bằng ông luôn =)) Niz sửa giúp nha, còn lại fox thấy ko có vấn đề gì mà

Tập 12 sắp xong rồi nhưng bấn phim quá nên mãi ko xong được :">
 
Xem hết ss4 rồi Niz ơi :-< hay quá đi mà, xem liên tục từ tối hôm qua đến chiều hôm nay, nguyên đêm ko ngủ :x

trình bày sao Niz, xưng hô thì hình như fox cho mấy cô cậu đó gọi House bằng ông luôn =)) Niz sửa giúp nha, còn lại fox thấy ko có vấn đề gì mà

Tập 12 sắp xong rồi nhưng bấn phim quá nên mãi ko xong được :">

1 số cái trình bày cơ bản như là:
_Đầu dòng viết hoa, cuối dòng chấm câu, sau dấu phẩy thì cách 1 ô.
_Sub chỉ nên 2 dòng là tối đa, dài quá thì cắt ra fox ạ,ở cuối câu cắt và đầu câu tiếp theo là dấu ...
_Những đoạn hội thoại ko nhìn thấy người nói hoặc radio/tv,... thì để trong thẻ <i>

Còn ss 5 này,thiếu 3 eps cuối tớ chưa kịp up

Mã:
http://www.mediafire.com/?sharekey=2d9cefcdf91fb7cbab1eab3e9fa335ca2eec2ae72e38961e
 
1 số cái trình bày cơ bản như là:
_Đầu dòng viết hoa, cuối dòng chấm câu, sau dấu phẩy thì cách 1 ô.
_Sub chỉ nên 2 dòng là tối đa, dài quá thì cắt ra fox ạ,ở cuối câu cắt và đầu câu tiếp theo là dấu ...
_Những đoạn hội thoại ko nhìn thấy người nói hoặc radio/tv,... thì để trong thẻ <i>

Còn ss 5 này,thiếu 3 eps cuối tớ chưa kịp up

Mã:
http://www.mediafire.com/?sharekey=2d9cefcdf91fb7cbab1eab3e9fa335ca2eec2ae72e38961e

;)) èo, fox tưởng sao. Chuyện trình bày thế Niz khỏi lo :D fox cũng bị ám ảnh bởi cái đó lắm, không chịu được lỗi chính tả với trình bày thế đâu ;) Nhưng mà nhiều khi đang làm bị hoa mắt nên có thể vẫn sót. Niz edit ep 9 chưa, lỗi nhiều không vậy :-"

Cám ơn Niz nhiều :x, ss5 nãy giờ ráng down bên RS mới được 3 tập đầu, nản quá :-<
 
Niz edit ep 9 chưa, lỗi nhiều không vậy :-"

Trình bày hơi nhiều lỗi thôi còn phần dịch khá ổn.
Sửa lại cách hành văn chút là ok :D
Edit House mà cũng toàn mất tầm 3,4 tiếng 8-}
 
Tớ thấy sub để 3 dòng có sao đâu?
Sub E cũng thường để 3 dòng mà! :|
 
Để 2 dòng thôi cậu, 3 dòng nhìn che hết phim rồi...
 
Tập 9 - DNR

Mã:
http://subscene.com/vietnamese/house-md--first-season/subtitle-267241.aspx


Medical Terms [ Eps 9 so far ]

[Spoil]
<i>{\a6}{\s16}{\c&5FFB03&}




abdominal : bụng
abscesse : áp xe ( ổ mủ )
Absidia : 1 loại nấm gây bệnh ở người
acyclovir : thuốc kháng virus Herpes
adenopathy : hạch bạch huyết
adrenal glands : tuyến thượng thận
African trypanosomiasis : bệnh ngủ
allergy : dị ứng
ALS : Amyotrophic lateral sclerosis : bệnh xơ cứng teo 1 bên
ALT : Alanine Aminotransferase : men Aminotransferase
amnesia : chứng mất trí nhớ
ANA : Antinuclear Antibodies : kháng thể kháng nhân
anaphylactic shock : sốc phản vệ
anemic : thiếu máu
anesthetic : thuốc gây mê / tê
Anesthesiologist : bác sĩ gây mê
aneurysm : phình mạch
antihistamine : kháng histamine
aplastic anemia : thiếu máu ko tái tạo
appendicitis : viêm ruột thừa
arsenic : thạch tín
artery : động mạch
arthritis : viêm khớp
AST : aspartate aminotransferase :
asthma : hen
athlete's foot : nấm bàn chân
atrium : tâm nhĩ
Atropin: 1 alcaloid trị ngộ độc thuốc bảo vệ thực vật.
autosomal dominant : gen trội
AVM : Arteriovenous malformation : dị dạng mạch máu não


benign calcifications : chất vôi lành ( trong ngực)
biopsy : sinh thiết
birth control implant : que cấy tránh thai
blood clot : tụ máu
blood culture : cấy máu
blood thinner : thuốc chống đông máu
botulism : ngộ độc thịt
Bowel obstruction : tắc ruột
BP : blood pressure : huyết áp
bradycardia : giảm nhịp tim
brain stem : cuống não
breast cancer : ung thư vú
broad spectrum antibiotic : chất kháng sinh phổ rộng
bronchoscopic suctioning : hút ống soi phế quản
BUN : đo lượng urea nitrogen


C-ANCA : kháng thể bạch cầu trung tính
calculus : sỏi thận
Carcinoid : 1 loại ung thư bất thường
cardiac arrhythmia : loạn nhịp tim
cardiomyopathy : bệnh cơ tim
carotid artery : động mạch cổ
cast : phôi
catheter : ống catheter
cauda equina : chùm dây thần kinh ở cuối tủy sống
CBC : Complete Blood Count : Phân tích máu đồng bộ
Cellulitis : viêm mô bào
CHEM-7 : Phân tích sinh hóa
cirrhosis : xơ gan
Clinical depression : trầm cảm lâm sàng
CMV : virus Cytomegalovirus
colon : ruột già
colorectal cancer : ung thư đại trực tràng
concussion : chấn động
contact dermatitis : viêm da do tiếp xúc
core biopsy : sinh thiết lõi
core temperatur : thân nhiệt
corpus callosum : đoạn mô nối 2 màng não
cortisone : thuốc coctizol
cort-stim test : cortisone stimulation test : xét nghiệm kích thích cortisol
Coxsackie virus : 1 nhóm virut đường ruột
CPR : hô hấp nhân tạo
Creatiniene : acid methyl guanidin
Cretinism : Chứng đần độn do thiếu i ốt
CSF : Cerebrospinal fluid : Nước tủy sống
CT Scan : Chụp cắt lớp
cystic : u nang
Cytoxan : 1 loại thuốc kìm hãm tế bào.


defibrillator : máy khử rung tim
degenerative brain disease : bệnh thoái hóa não
delivery room : phòng hộ sin
demyelinating disease : bệnh thoái hóa myelin
depressed : trầm cảm
dermatitis : viêm da
diabetes : tiểu đường
diarrhea : sản xuất chảy
diazepam : thuốc an thần
Diphenhydramine : 1 loại thuốc chống dị ứng
DNA Sequencing machine : Máy đọc trình tự gen
dosage : liều lượng
DVT : deep vein thrombosis : đông máu tĩnh mạch
dysfunction : loạn chức năng

eastern equine encephalitis : viêm não ngựa miền Đông
echocardiogram : siêu âm tim đồ
echovirus : virus echo
ectopy : trung thất
EEG : Electroencephalography : Điện não đồ
embolectomy : loại bỏ cục máu đông
encephalitis : viêm não
EOG,ECG,EKG : Electrooculography : Điện tâm đồ
eosinophils : 1 loại bạch cầu trong bào tương
epinephrine : adrenalin
epiphyseal plate : xương bánh ché
Epstein-Barr virus : virus gây nhiễm trùng cấp vùng họng, miệng và có thể dẫn đến ung thư vòm họng
esophagus : thực quản
EX Lap : exploratory laparotomy : giải phẫu thăm dò
extubate : bỏ ống thở


FAB Fragment : liên kết kháng nguyên phân mảnh
factor V : 1 factor trong máu đông
fibrosis : chứng xơ hóa
free-flowing pus : mưng mủ


gastroenteritis : viêm dạ dày ruột non
GCSF : Granulocyte colony-stimulating factor : thuốc kích thích bạch cầu trong máu
Gets a rash : phát ban
GHB : gamma-Hydroxybutyric acid : thuốc an thần,giảm đau,gây buồn ngủ
giloma : u thần kinh đệm
gland : tuyến
gout : bệnh gút ( thống phong)


H-flu : cúm H
hemorrhoids : bệnh trĩ
heparin : 1 loại thuốc chống đông máu
herpetic encephalitis : viêm não herpes
hydrolase : hydrolaza : enzym thủy phân
hyperbaric oxygen chamber : buồng oxy tăng áp
Hypersomnia : chứng ngủ nhiều
hypotensive : hạ huyết áp
hypothyroidism : Nhược tuyến giáp


immuno-compromised : suy giảm miễn dịch
immunotheraphy : trị liệu miễn dịch
infection : nhiễm trùng
inflammation of the blood vessel : viêm mạch máu
intensive care : chăm sóc đặc biệt
Interferon : 1 protein tự nhiên do nhiều tế bào trong cơ thể tiết ra để chống lại bệnh.
internist : bác sĩ nội khoa
interstitial nephritis : viêm thận kẽ
intestine : ruột
itch : ngứa
IUD : Intrauterine device : vòng tránh thai
I.V : intravenous : truyền tĩnh mạch
IVIG : Intravenous immunoglobulin : truyền tĩnh mạch globulin miễn dịch

jaundice : vàng da
jaw : hàm
joint : khớp nối


kidney failure : suy thận


lanolin : mỡ lông cừu
lesion : tổn thương
lethargic : ngủ mê mệt
leukoencephalopathy : bệnh não chất trắng
levaquin : 1 loại kháng sinh
levophed : thuốc dùng khi tụt huyết áp
LFT : Liver function test : xét nghiệm chức năng của gan
lgG : men LGG
lobar pneumonia : viêm phổi thùy
lobotomy : phẫu thuật thùy não
lymphadenopathy : hạch bạch huyết
lymphoma : u lymphoma
lymphocytosis : bào lympho


malignancy : ác tính
malnourishment : suy dinh dưỡng
mammogram : chụp X quang ngực
marrow : tủy
mast cell leukemia : bệnh bạch cầu tế bào ko chuyển hóa
measles : sởi
melarsoprol : thuốc chữa bệnh ngủ
Meningeal : màng não
meningitis : viêm màng não
metabolic disorder : rối loạn thể chất
mitosis : phân bào có tơ
Mixed connective tissue disease : bệnh mô liên kết tổng hợp
mono : Mononucleosis : tăng bạch cầu đơn nhân
movement disorder : rối loạn vận động
MRA : magnetic resonance angiography : chụp cộng hưởng từ mạch máu.
MRI : Chụp cộng hưởng từ
MRI contrast : chụp cộng hưởng từ pha tương phản
MRSA : Methicillin-resistant Staphylococcus aureus : vàng kháng Methicillin
MS : multiple sclerosis : xơ rải rác
mucus : niêm dịch
mucus plug : tràn đờm
Multifocal motor neuropathy : bệnh thần kinh vận động đa ổ
muscle : cơ
myocardium : cơ tim
myoclonic jerk : rung giật cơ


nasal cannula : ống thở oxy 2 mũi
nausea : buồn nôn
neoplastic : khối u
neuropathy : thần kinh ngoại biên
neurosyphilis : giang mai thần kinh
night terror : bệnh sợ hãi vào ban đêm
NSAID : nonsteroidal anti-inflammatory :


O2 sats : lượng oxy trong máu
OB/Gyn : Obstetrics-gynecology : khoa sản
obesity : béo phì
Oligoclonal bands : Chuỗi Oligoclonal
ommaya reservoir : Ống ommaya reservoir
Oral contraceptive : thuốc tránh thai uống
orthene : axephat ( thuốc trừ sâu )
over-the-counter : thuốc ko cần kê đơn


paralysis : liệt
paraneoplastic : cận ung thư
paranoia : hoang tưởng
parasite : kí sinh trùng
parvovirus B19 : virus parvo, có thể gây nhiễm trùng sởi
pathology : bệnh án
PCR : Polymerase Chain Reaction : kĩ thuật khuếch đại gen
pediatricia : bác sĩ nhi
petri dish : đĩa cấy
PET-scan :k chụp cắt lớp tán xạ positron
pituitary : tuyến yên
Pneumonitis : viêm phổi
polysomnograph : biểu đồ giấc ngủ
Posttraumatic stress : căng thẳng sau chấn thương
precribe : kê thuốc
Prednisone : là một corticoid tổng hợp với tác động kháng viêm và kháng dị ứng
prenatal care : chăm sóc tiền sản
preservative : chất bảo quản
pressor : gen ép (dùng để tăng huyết áp)
prostate cancer : ung thư tuyến tiền liệt
Pseudomonas : trực khuẩn
PT : Prothrombin time : thời gian đông máu
PTT : Partial thromboplastin time : thời gian đông máu cục bộ
pulmonary artery: động mạch phổi
pulmonary embolism : tắc động mạch phổi
pupil : Đồng tử


rabbit fever : tularemia : bệnh sốt thỏ
radionucleotide cisternogram : xét nghiệm tủy sống với nuclit phóng xạ
respiration : hô hấp
respiratory distress : suy hô hấp
retina : võng mạc
ribavirin : thuốc chống virus có hoạt phổ rộng và độc tính thấp
RPR : Xét nghiệm RPR ( kiểm tra bệnh giang mai, lậu,...)
RSV : respiratory syncytial virus : virus hô hấp hợp bào
RV : residual volume : thể tích khí cặn


saturate : làm bão hòa
scalded-skin : phỏng rộp da
scalp : da đầu
Schizophrenia : tâm thần phân liệt
sed rate : Erythrocytic Sedimentation Rate : độ lắng máu đỏ
seize : ngạt
sepsis : nhiễm trùng máu
serology : huyết thanh học
shigellosis : nhiễm khuẩn shigella
shrink : bác sĩ tâm lí
shunt : đường thông
sinus infection : viêm xoang
smallpox : đậu mùa
Sniffle : sổ mũi
snot : nước mũi
sore throat : đau họng
spirochete : xoắn khuẩn
spine : xương sống
spleen : lá lách
sputum : đờm
SSPE : subacute sclerosing panencephalitis : viêm não xơ cứng bán cấp
Staphylococcus aureus : khuẩn tụ cầu aureus
stat : ngay
STD : Sexually Transmitted Disease : Bệnh lây qua đường tình dục
steroid : thuốc steroid
stethoscope : ống nghe
streptococcus : khuẩn cầu
sulfasalazine : thuốc trị viêm loét đại tràng
superbug : siêu vi khuẩn
superior vena cava : tĩnh mạch chủ trên
swelling : sưng tấy
symptom : triệu chứng
synthroid : thuốc điều trị nhuợc tuyến giáp
syringe : ống tiêm
systolic : tâm thu


tachycardia : tim đập nhanh
temporal lobe : thùy thái dương
testicular : tinh hoàn
thyroid : tuyến giáp trạng
thyrotoxicosis : nhiễm độc tuyến giáp
TID : three times a day : 3 lần 1 ngày
Titer : = RPR
T3 : Triiodothyronine : 1 loại hooc-môn tuyến giáp
T4 : thyroxine : 1 loại hooc-môn tuyến giáp
TPA : Tissue plasminogen activator : chất làm tan máu tụ trong não cho bệnh nhân đột quỵ
transfusion : truyền máu
Transverse myelitis : viêm tủy ngang
tricuspid valve : van 3 lá
TSH : Thyroid-stimulating hormone : hooc-môn kích thích tuyến giáp
tumor : u
twitch : co giật


ulcer : loét
ultrasound : siêu âm
Unasyn : kháng sinh dự phòng
uterus : tử cung


vancomycin : thuốc trụ sinh
varices : giãn tĩnh mạch
Vasculitis : viêm mạch máu
ventilate : máy bơm oxy
ventricles : thất
VEP : Visual evoked potential : Điện thế gợi thị giác
VF ( V-fib) : ventricular fibrillation : tim ngừng đập
Vicodin : 1 loại thuốc giảm đau
VRE : vancomycin-resistant enterococci : khuẩn cầu ruột kháng


Wegener's granulomatosis : u hạt wegener
west nile : vi khuẩn west nile sinh ra từ muỗi
whacked-out : kiệt sức
white matter : vùng chất trắng

Yersinia : vi khuẩn gây dịch hạch[/Spoil]
 
Trơi ơi, cuối cùng cũng ra tập tiếp...:((:((
 
Lão 3D sync sang HDTV làm gì vậy 8-}
Có DVDRip rồi tội gì chiến HDTV :D
 
Ờ thì xem, mẹ nó dạo này học 2, 3 ngôn ngữ chắc chết quá 8-} ...
 
Tập 9 là tập hay nhất từ đầu tới h \m/

Mà bố House què 1 chân sao lại có đoạn kéo cái giường bệnh to tướng đưa thằng nhạc sĩ đi chụp nhỉ :-? ?
 
Èo, tình hình là đọc được 1 bài báo bảo là bạn Cameron sẽ không đóng HOUSE MD nữa từ tháng 11 tới :(( Mà là vì tác giả kịch bản chứ không phải tại bạn Jen =((

Nếu thế thật chắc mình chả muốn xem nữa quá, ghét bà Thirteen, ko thích Cuddy :(( Toi rồi toi rồi :(
 
Mặc dù tớ đã cho "I.V" vào Medical Term nhưng mọi người ko để ý thì phải.
"I.V" là Truyền tĩnh mạch nhé, ví dụ I.V hepharin hoặc I.V Cytoxan,...
 
Lão 3D sync sang HDTV làm gì vậy 8-}
Có DVDRip rồi tội gì chiến HDTV :D
Vẫn tích 3 Season đầu là HDTV trong ổ cứng (chắc được 2 năm rồi) tội gì ta down lại :D
 
Èo, tình hình là đọc được 1 bài báo bảo là bạn Cameron sẽ không đóng HOUSE MD nữa từ tháng 11 tới :(( Mà là vì tác giả kịch bản chứ không phải tại bạn Jen =((

Nếu thế thật chắc mình chả muốn xem nữa quá, ghét bà Thirteen, ko thích Cuddy :(( Toi rồi toi rồi :(

Vẫn còn Hugh Laurie vô đối cơ mà :-]
 
eps 10 bà già đã đưa edit đâu mà ngươi giục :-w
 
Status
Không mở trả lời sau này.
Back
Top