Tập 9 - DNR
Mã:
http://subscene.com/vietnamese/house-md--first-season/subtitle-267241.aspx
Medical Terms [ Eps 9 so far ]
[Spoil]
<i>{\a6}{\s16}{\c&5FFB03&}
abdominal : bụng
abscesse : áp xe ( ổ mủ )
Absidia : 1 loại nấm gây bệnh ở người
acyclovir : thuốc kháng virus Herpes
adenopathy : hạch bạch huyết
adrenal glands : tuyến thượng thận
African trypanosomiasis : bệnh ngủ
allergy : dị ứng
ALS : Amyotrophic lateral sclerosis : bệnh xơ cứng teo 1 bên
ALT : Alanine Aminotransferase : men Aminotransferase
amnesia : chứng mất trí nhớ
ANA : Antinuclear Antibodies : kháng thể kháng nhân
anaphylactic shock : sốc phản vệ
anemic : thiếu máu
anesthetic : thuốc gây mê / tê
Anesthesiologist : bác sĩ gây mê
aneurysm : phình mạch
antihistamine : kháng histamine
aplastic anemia : thiếu máu ko tái tạo
appendicitis : viêm ruột thừa
arsenic : thạch tín
artery : động mạch
arthritis : viêm khớp
AST : aspartate aminotransferase :
asthma : hen
athlete's foot : nấm bàn chân
atrium : tâm nhĩ
Atropin: 1 alcaloid trị ngộ độc thuốc bảo vệ thực vật.
autosomal dominant : gen trội
AVM : Arteriovenous malformation : dị dạng mạch máu não
benign calcifications : chất vôi lành ( trong ngực)
biopsy : sinh thiết
birth control implant : que cấy tránh thai
blood clot : tụ máu
blood culture : cấy máu
blood thinner : thuốc chống đông máu
botulism : ngộ độc thịt
Bowel obstruction : tắc ruột
BP : blood pressure : huyết áp
bradycardia : giảm nhịp tim
brain stem : cuống não
breast cancer : ung thư vú
broad spectrum antibiotic : chất kháng sinh phổ rộng
bronchoscopic suctioning : hút ống soi phế quản
BUN : đo lượng urea nitrogen
C-ANCA : kháng thể bạch cầu trung tính
calculus : sỏi thận
Carcinoid : 1 loại ung thư bất thường
cardiac arrhythmia : loạn nhịp tim
cardiomyopathy : bệnh cơ tim
carotid artery : động mạch cổ
cast : phôi
catheter : ống catheter
cauda equina : chùm dây thần kinh ở cuối tủy sống
CBC : Complete Blood Count : Phân tích máu đồng bộ
Cellulitis : viêm mô bào
CHEM-7 : Phân tích sinh hóa
cirrhosis : xơ gan
Clinical depression : trầm cảm lâm sàng
CMV : virus Cytomegalovirus
colon : ruột già
colorectal cancer : ung thư đại trực tràng
concussion : chấn động
contact dermatitis : viêm da do tiếp xúc
core biopsy : sinh thiết lõi
core temperatur : thân nhiệt
corpus callosum : đoạn mô nối 2 màng não
cortisone : thuốc coctizol
cort-stim test : cortisone stimulation test : xét nghiệm kích thích cortisol
Coxsackie virus : 1 nhóm virut đường ruột
CPR : hô hấp nhân tạo
Creatiniene : acid methyl guanidin
Cretinism : Chứng đần độn do thiếu i ốt
CSF : Cerebrospinal fluid : Nước tủy sống
CT Scan : Chụp cắt lớp
cystic : u nang
Cytoxan : 1 loại thuốc kìm hãm tế bào.
defibrillator : máy khử rung tim
degenerative brain disease : bệnh thoái hóa não
delivery room : phòng hộ sin
demyelinating disease : bệnh thoái hóa myelin
depressed : trầm cảm
dermatitis : viêm da
diabetes : tiểu đường
diarrhea : sản xuất chảy
diazepam : thuốc an thần
Diphenhydramine : 1 loại thuốc chống dị ứng
DNA Sequencing machine : Máy đọc trình tự gen
dosage : liều lượng
DVT : deep vein thrombosis : đông máu tĩnh mạch
dysfunction : loạn chức năng
eastern equine encephalitis : viêm não ngựa miền Đông
echocardiogram : siêu âm tim đồ
echovirus : virus echo
ectopy : trung thất
EEG : Electroencephalography : Điện não đồ
embolectomy : loại bỏ cục máu đông
encephalitis : viêm não
EOG,ECG,EKG : Electrooculography : Điện tâm đồ
eosinophils : 1 loại bạch cầu trong bào tương
epinephrine : adrenalin
epiphyseal plate : xương bánh ché
Epstein-Barr virus : virus gây nhiễm trùng cấp vùng họng, miệng và có thể dẫn đến ung thư vòm họng
esophagus : thực quản
EX Lap : exploratory laparotomy : giải phẫu thăm dò
extubate : bỏ ống thở
FAB Fragment : liên kết kháng nguyên phân mảnh
factor V : 1 factor trong máu đông
fibrosis : chứng xơ hóa
free-flowing pus : mưng mủ
gastroenteritis : viêm dạ dày ruột non
GCSF : Granulocyte colony-stimulating factor : thuốc kích thích bạch cầu trong máu
Gets a rash : phát ban
GHB : gamma-Hydroxybutyric acid : thuốc an thần,giảm đau,gây buồn ngủ
giloma : u thần kinh đệm
gland : tuyến
gout : bệnh gút ( thống phong)
H-flu : cúm H
hemorrhoids : bệnh trĩ
heparin : 1 loại thuốc chống đông máu
herpetic encephalitis : viêm não herpes
hydrolase : hydrolaza : enzym thủy phân
hyperbaric oxygen chamber : buồng oxy tăng áp
Hypersomnia : chứng ngủ nhiều
hypotensive : hạ huyết áp
hypothyroidism : Nhược tuyến giáp
immuno-compromised : suy giảm miễn dịch
immunotheraphy : trị liệu miễn dịch
infection : nhiễm trùng
inflammation of the blood vessel : viêm mạch máu
intensive care : chăm sóc đặc biệt
Interferon : 1 protein tự nhiên do nhiều tế bào trong cơ thể tiết ra để chống lại bệnh.
internist : bác sĩ nội khoa
interstitial nephritis : viêm thận kẽ
intestine : ruột
itch : ngứa
IUD : Intrauterine device : vòng tránh thai
I.V : intravenous : truyền tĩnh mạch
IVIG : Intravenous immunoglobulin : truyền tĩnh mạch globulin miễn dịch
jaundice : vàng da
jaw : hàm
joint : khớp nối
kidney failure : suy thận
lanolin : mỡ lông cừu
lesion : tổn thương
lethargic : ngủ mê mệt
leukoencephalopathy : bệnh não chất trắng
levaquin : 1 loại kháng sinh
levophed : thuốc dùng khi tụt huyết áp
LFT : Liver function test : xét nghiệm chức năng của gan
lgG : men LGG
lobar pneumonia : viêm phổi thùy
lobotomy : phẫu thuật thùy não
lymphadenopathy : hạch bạch huyết
lymphoma : u lymphoma
lymphocytosis : bào lympho
malignancy : ác tính
malnourishment : suy dinh dưỡng
mammogram : chụp X quang ngực
marrow : tủy
mast cell leukemia : bệnh bạch cầu tế bào ko chuyển hóa
measles : sởi
melarsoprol : thuốc chữa bệnh ngủ
Meningeal : màng não
meningitis : viêm màng não
metabolic disorder : rối loạn thể chất
mitosis : phân bào có tơ
Mixed connective tissue disease : bệnh mô liên kết tổng hợp
mono : Mononucleosis : tăng bạch cầu đơn nhân
movement disorder : rối loạn vận động
MRA : magnetic resonance angiography : chụp cộng hưởng từ mạch máu.
MRI : Chụp cộng hưởng từ
MRI contrast : chụp cộng hưởng từ pha tương phản
MRSA : Methicillin-resistant Staphylococcus aureus : vàng kháng Methicillin
MS : multiple sclerosis : xơ rải rác
mucus : niêm dịch
mucus plug : tràn đờm
Multifocal motor neuropathy : bệnh thần kinh vận động đa ổ
muscle : cơ
myocardium : cơ tim
myoclonic jerk : rung giật cơ
nasal cannula : ống thở oxy 2 mũi
nausea : buồn nôn
neoplastic : khối u
neuropathy : thần kinh ngoại biên
neurosyphilis : giang mai thần kinh
night terror : bệnh sợ hãi vào ban đêm
NSAID : nonsteroidal anti-inflammatory :
O2 sats : lượng oxy trong máu
OB/Gyn : Obstetrics-gynecology : khoa sản
obesity : béo phì
Oligoclonal bands : Chuỗi Oligoclonal
ommaya reservoir : Ống ommaya reservoir
Oral contraceptive : thuốc tránh thai uống
orthene : axephat ( thuốc trừ sâu )
over-the-counter : thuốc ko cần kê đơn
paralysis : liệt
paraneoplastic : cận ung thư
paranoia : hoang tưởng
parasite : kí sinh trùng
parvovirus B19 : virus parvo, có thể gây nhiễm trùng sởi
pathology : bệnh án
PCR : Polymerase Chain Reaction : kĩ thuật khuếch đại gen
pediatricia : bác sĩ nhi
petri dish : đĩa cấy
PET-scan :k chụp cắt lớp tán xạ positron
pituitary : tuyến yên
Pneumonitis : viêm phổi
polysomnograph : biểu đồ giấc ngủ
Posttraumatic stress : căng thẳng sau chấn thương
precribe : kê thuốc
Prednisone : là một corticoid tổng hợp với tác động kháng viêm và kháng dị ứng
prenatal care : chăm sóc tiền sản
preservative : chất bảo quản
pressor : gen ép (dùng để tăng huyết áp)
prostate cancer : ung thư tuyến tiền liệt
Pseudomonas : trực khuẩn
PT : Prothrombin time : thời gian đông máu
PTT : Partial thromboplastin time : thời gian đông máu cục bộ
pulmonary artery: động mạch phổi
pulmonary embolism : tắc động mạch phổi
pupil : Đồng tử
rabbit fever : tularemia : bệnh sốt thỏ
radionucleotide cisternogram : xét nghiệm tủy sống với nuclit phóng xạ
respiration : hô hấp
respiratory distress : suy hô hấp
retina : võng mạc
ribavirin : thuốc chống virus có hoạt phổ rộng và độc tính thấp
RPR : Xét nghiệm RPR ( kiểm tra bệnh giang mai, lậu,...)
RSV : respiratory syncytial virus : virus hô hấp hợp bào
RV : residual volume : thể tích khí cặn
saturate : làm bão hòa
scalded-skin : phỏng rộp da
scalp : da đầu
Schizophrenia : tâm thần phân liệt
sed rate : Erythrocytic Sedimentation Rate : độ lắng máu đỏ
seize : ngạt
sepsis : nhiễm trùng máu
serology : huyết thanh học
shigellosis : nhiễm khuẩn shigella
shrink : bác sĩ tâm lí
shunt : đường thông
sinus infection : viêm xoang
smallpox : đậu mùa
Sniffle : sổ mũi
snot : nước mũi
sore throat : đau họng
spirochete : xoắn khuẩn
spine : xương sống
spleen : lá lách
sputum : đờm
SSPE : subacute sclerosing panencephalitis : viêm não xơ cứng bán cấp
Staphylococcus aureus : khuẩn tụ cầu aureus
stat : ngay
STD : Sexually Transmitted Disease : Bệnh lây qua đường tình dục
steroid : thuốc steroid
stethoscope : ống nghe
streptococcus : khuẩn cầu
sulfasalazine : thuốc trị viêm loét đại tràng
superbug : siêu vi khuẩn
superior vena cava : tĩnh mạch chủ trên
swelling : sưng tấy
symptom : triệu chứng
synthroid : thuốc điều trị nhuợc tuyến giáp
syringe : ống tiêm
systolic : tâm thu
tachycardia : tim đập nhanh
temporal lobe : thùy thái dương
testicular : tinh hoàn
thyroid : tuyến giáp trạng
thyrotoxicosis : nhiễm độc tuyến giáp
TID : three times a day : 3 lần 1 ngày
Titer : = RPR
T3 : Triiodothyronine : 1 loại hooc-môn tuyến giáp
T4 : thyroxine : 1 loại hooc-môn tuyến giáp
TPA : Tissue plasminogen activator : chất làm tan máu tụ trong não cho bệnh nhân đột quỵ
transfusion : truyền máu
Transverse myelitis : viêm tủy ngang
tricuspid valve : van 3 lá
TSH : Thyroid-stimulating hormone : hooc-môn kích thích tuyến giáp
tumor : u
twitch : co giật
ulcer : loét
ultrasound : siêu âm
Unasyn : kháng sinh dự phòng
uterus : tử cung
vancomycin : thuốc trụ sinh
varices : giãn tĩnh mạch
Vasculitis : viêm mạch máu
ventilate : máy bơm oxy
ventricles : thất
VEP : Visual evoked potential : Điện thế gợi thị giác
VF ( V-fib) : ventricular fibrillation : tim ngừng đập
Vicodin : 1 loại thuốc giảm đau
VRE : vancomycin-resistant enterococci : khuẩn cầu ruột kháng
Wegener's granulomatosis : u hạt wegener
west nile : vi khuẩn west nile sinh ra từ muỗi
whacked-out : kiệt sức
white matter : vùng chất trắng
Yersinia : vi khuẩn gây dịch hạch[/Spoil]