OVA - Topic công chỉ số

Zero :

Level : 30

ARM : Liselotte ( Pow : 5 + 11 )

Str : 31 + 14
Mag : 12
Agi : 22
Luck : 5
Vit : 20
Hp : 4000
Mp : 240

Number Bullet : 5
Accuracy : 1.2
Critical Point : 1.4
Weight : 36

Gella : 80000

skill card: decellerate: giảm 3 agi của 1 đối thủ, 1 đối thủ chỉ bị tối đa 3 lần đòn này (25MP)
skill card: heal: hồi Hp của một người bằng 20% HP max của người đó (40MP)
skill card: Volcano : đánh đòn lửa vào đối thủ
Skill card : Light : đánh đòn ánh sáng vào đối thủ
Skill card : Dark đánh đòn bóng tối vào đối thủ
 
Terror :

Leveru: 30

ARM : Terror Of Death
Str : 36 + 17
Mag : 12
Agi : 20
Luck : 6
Vit : 16
Hp : 3200
Mp : 240

Number Bullet : 4
Accuracy : 1.1
Critical Point : 1.4
Weight : 42

Gella : 40000

Skill card: Storm: đánh đòn gió vào đối thủ (30 MP)
Skill card: Decellerate: giảm 3 agi của 1 đối thủ, 1 đối thủ chỉ bị tối đa 3 lần đòn này (25 MP).
Skill card: Heal: hồi HP của một người bằng 20% HP max của người đó (40 MP).
Skill card : Light : đánh đòn ánh sáng vào đối thủ
Skill card : Dark đánh đòn bóng tối vào đối thủ
 
Suwako:

Level: 33

ARM: Kerochromia
Str : 20 + 6
Mag: 21
Vit: 19
Agi: 20
Luck: 19

HP: 3800
MP: 420

Number Bullet : 6
Accuracy : 1.4
Critical Point : 1.5
Weight: 30

Item:
Potion x2
Ether x3
Phoenix Down x3
Dis - Poison x4
Dis - Sleep x5
Dis - Wither x4

Wallet: 27000 Gella

Skill card: Shockblast: đánh đòn sét vào đối thủ (30 MP).
Skill card: Heal: hồi HP của một người bằng 20% HP max của người đó (40 MP).
Skill card: Quake: đánh dam đất vào đối thủ, công thức như mấy đòn ma thuật khác (30 MP).
Skill card: Saint' Spell (35 Mp): mag x lv x 1/4 (dam ánh sáng), nếu như mục tiêu dính đòn là "zombie", hoặc "mấy kẻ nào đó bị chi phối bởi sức mạnh của phù thủy", nó sẽ thành mag x lv x 3 (dam thường).
 
Zero :

Level : 33

ARM : Liselotte ( Pow : 5 + 11 )

Str : 35 + 14
Mag : 14
Agi : 23
Luck : 5
Vit : 22
Hp : 4400
Mp : 280

Number Bullet : 5
Accuracy : 1.2
Critical Point : 1.4
Weight : 36

Gella : 80000

skill card: Decellerate: giảm 3 agi của 1 đối thủ, 1 đối thủ chỉ bị tối đa 3 lần đòn này (25MP)
skill card: Heal: hồi Hp của một người bằng 20% HP max của người đó (40MP)
skill card: Volcano : đánh đòn lửa vào đối thủ ( 30Mp )
Skill card : Dark : đánh đòn ánh sáng vào đối thủ ( 30Mp )
Skill card : Trade Turn (40MP): tự mất lượt và cho người khác đánh thay lượt đó cho mình), ko thể dùng đòn này cho những người ngoài gia nhập party.
 
Chỉnh sửa cuối:
Terror :

Leveru: 33

ARM : Terror Of Death
Str : 40 + 17
Mag : 12
Agi : 23
Luck : 6
Vit : 18
Hp : 3600
Mp : 240

Number Bullet : 4
Accuracy : 1.1
Critical Point : 1.4
Weight : 42

Gella : 40000

Skill card: Storm: đánh đòn gió vào đối thủ (30 MP)
Skill card: Decellerate: giảm 3 agi của 1 đối thủ, 1 đối thủ chỉ bị tối đa 3 lần đòn này (25 MP).
Skill card: Heal: hồi HP của một người bằng 20% HP max của người đó (40 MP).
Skill card : Light : đánh đòn ánh sáng vào đối thủ
Skill card : Dark đánh đòn bóng tối vào đối thủ
Skill card : Relipca (50 MP): tạo ra 1 bản sao, nếu người chơi bị tấn công thì nó sẽ nhận đòn thay, nó sẽ không thể đỡ đòn toàn party, nó chỉ có 1 HP, nó ko biết làm gì cả ngoài: wait, chỉ được tạo ra 1 bản sao, và sẽ không thể tạo thêm nếu party đang có 4 người
 
Zero :

Level : 36

ARM : Liselotte ( Pow : 5 + 11 )

Str : 39 + 14
Mag : 16
Agi : 24
Luck : 6
Vit : 23
Hp : 4600
Mp : 320

Number Bullet : 5
Accuracy : 1.2
Critical Point : 1.4
Weight : 36

Gella : 80000

skill card: Decellerate: giảm 3 agi của 1 đối thủ, 1 đối thủ chỉ bị tối đa 3 lần đòn này (25MP)
skill card: Heal: hồi Hp của một người bằng 20% HP max của người đó (40MP)
skill card: Volcano : đánh đòn lửa vào đối thủ ( 30Mp )
Skill card : Dark : đánh đòn ánh sáng vào đối thủ ( 30Mp )
Skill card : Trade Turn (40MP): tự mất lượt và cho người khác đánh thay lượt đó cho mình), ko thể dùng đòn này cho những người ngoài gia nhập party.
 
Suwako:

Level: 36

ARM: Kerochromia
Str : 21 + 6
Mag: 25
Vit: 21
Agi: 20
Luck: 21

HP: 4200
MP: 500

Number Bullet : 6
Accuracy : 1.4
Critical Point : 1.5
Weight: 30

Item:
Potion x2
Ether x3
Phoenix Down x3
Dis - Poison x4
Dis - Sleep x5
Dis - Wither x4

Wallet: 27000 Gella

Skill card: Shockblast: đánh đòn sét vào đối thủ (30 MP).
Skill card: Heal: hồi HP của một người bằng 20% HP max của người đó (40 MP).
Skill card: Quake: đánh dam đất vào đối thủ, công thức như mấy đòn ma thuật khác (30 MP).
Skill card: Saint' Spell (35 Mp): mag x lv x 1/4 (dam ánh sáng), nếu như mục tiêu dính đòn là "zombie", hoặc "mấy kẻ nào đó bị chi phối bởi sức mạnh của phù thủy", nó sẽ thành mag x lv x 3 (dam thường).
 
Terror :

Leveru: 36

ARM : Terror Of Death
Str : 45 + 17
Mag : 12
Agi : 23
Luck : 6
Vit : 22
Hp : 4400
Mp : 240

Number Bullet : 4
Accuracy : 1.1
Critical Point : 1.4
Weight : 42

Gella : 40000

Skill card: Storm: đánh đòn gió vào đối thủ (30 MP)
Skill card: Decellerate: giảm 3 agi của 1 đối thủ, 1 đối thủ chỉ bị tối đa 3 lần đòn này (25 MP).
Skill card: Heal: hồi HP của một người bằng 20% HP max của người đó (40 MP).
Skill card : Light : đánh đòn ánh sáng vào đối thủ
Skill card : Dark đánh đòn bóng tối vào đối thủ
Skill card : Relipca (50 MP): tạo ra 1 bản sao, nếu người chơi bị tấn công thì nó sẽ nhận đòn thay, nó sẽ không thể đỡ đòn toàn party, nó chỉ có 1 HP, nó ko biết làm gì cả ngoài: wait, chỉ được tạo ra 1 bản sao, và sẽ không thể tạo thêm nếu party đang có 4 người
 
Suwako:

Level: 39

ARM: Kerochromia
Str : 25 + 12
Mag: 25
Vit: 23
Agi: 21
Luck: 23

HP: 4600
MP: 500

Number Bullet : 6
Accuracy : 1.4
Critical Point : 1.5
Weight: 30

Item:
Potion x2
Ether x3
Phoenix Down x5
Dis - Poison x4
Dis - Sleep x5
Dis - Wither x4

Wallet: 2000 Gella

Skill card: Shockblast: đánh đòn sét vào đối thủ (30 MP).
Skill card: Heal: hồi HP của một người bằng 20% HP max của người đó (40 MP).
Skill card: Quake: đánh dam đất vào đối thủ, công thức như mấy đòn ma thuật khác (30 MP).
Skill card: Saint' Spell (35 Mp): mag x lv x 1/4 (dam ánh sáng), nếu như mục tiêu dính đòn là "zombie", hoặc "mấy kẻ nào đó bị chi phối bởi sức mạnh của phù thủy", nó sẽ thành mag x lv x 3 (dam thường).
 
Chỉnh sửa cuối:
Zero :

Level : 39

ARM : Liselotte ( Pow : 5 + 11 )

Str : 43 + 17
Mag : 18
Agi : 26
Luck : 6
Vit : 24
Hp : 4800
Mp : 360

Number Bullet : 6
Accuracy : 1.2
Critical Point : 1.5
Weight : 36

Gella : 230000

skill card: Decellerate: giảm 3 agi của 1 đối thủ, 1 đối thủ chỉ bị tối đa 3 lần đòn này (25MP)
skill card: Heal: hồi Hp của một người bằng 20% HP max của người đó (40MP)
skill card: Volcano : đánh đòn lửa vào đối thủ ( 30Mp )
Skill card : Dark : đánh đòn ánh sáng vào đối thủ ( 30Mp )
Skill card : Trade Turn (40MP): tự mất lượt và cho người khác đánh thay lượt đó cho mình), ko thể dùng đòn này cho những người ngoài gia nhập party.
 
Chỉnh sửa cuối:
Terror :

Leveru: 39

ARM : Terror Of Death
Str : 51 + 20
Mag : 12
Agi : 26
Luck : 6
Vit : 22
Hp : 4400
Mp : 240

Number Bullet : 5
Accuracy : 1.1
Critical Point : 1.4
Weight : 42

Gella : 35000

Skill card: Storm: đánh đòn gió vào đối thủ (30 MP)
Skill card: Decellerate: giảm 3 agi của 1 đối thủ, 1 đối thủ chỉ bị tối đa 3 lần đòn này (25 MP).
Skill card: Heal: hồi HP của một người bằng 20% HP max của người đó (40 MP).
Skill card : Light : đánh đòn ánh sáng vào đối thủ
Skill card : Dark đánh đòn bóng tối vào đối thủ
Skill card : Relipca (50 MP): tạo ra 1 bản sao, nếu người chơi bị tấn công thì nó sẽ nhận đòn thay, nó sẽ không thể đỡ đòn toàn party, nó chỉ có 1 HP, nó ko biết làm gì cả ngoài: wait, chỉ được tạo ra 1 bản sao, và sẽ không thể tạo thêm nếu party đang có 4 người
 
Terror :

Leveru: 41

ARM : Terror Of Death
Str : 54 + 20
Mag : 12
Agi : 29
Luck : 6
Vit : 22
Hp : 4400
Mp : 240

Number Bullet : 5
Accuracy : 1.1
Critical Point : 1.4
Weight : 42

Gella : 35000

Skill card: Storm: đánh đòn gió vào đối thủ (30 MP)
Skill card: Decellerate: giảm 3 agi của 1 đối thủ, 1 đối thủ chỉ bị tối đa 3 lần đòn này (25 MP).
Skill card: Heal: hồi HP của một người bằng 20% HP max của người đó (40 MP).
Skill card : Light : đánh đòn ánh sáng vào đối thủ
Skill card : Dark đánh đòn bóng tối vào đối thủ
Skill card : Relipca (50 MP): tạo ra 1 bản sao, nếu người chơi bị tấn công thì nó sẽ nhận đòn thay, nó sẽ không thể đỡ đòn toàn party, nó chỉ có 1 HP, nó ko biết làm gì cả ngoài: wait, chỉ được tạo ra 1 bản sao, và sẽ không thể tạo thêm nếu party đang có 4 người
 
Suwako:

Level: 41

ARM: Kerochromia
Str : 28 + 12
Mag: 25
Vit: 23
Agi: 22
Luck: 25

HP: 4600
MP: 500

Number Bullet : 6
Accuracy : 1.4
Critical Point : 1.5
Weight: 30

Item:
Potion x2
Ether x3
Phoenix Down x5
Dis - Poison x4
Dis - Sleep x5
Dis - Wither x4

Wallet: 2000 Gella

Skill card: Shockblast: đánh đòn sét vào đối thủ (30 MP).
Skill card: Heal: hồi HP của một người bằng 20% HP max của người đó (40 MP).
Skill card: Quake: đánh dam đất vào đối thủ, công thức như mấy đòn ma thuật khác (30 MP).
Skill card: Saint' Spell (35 Mp): mag x lv x 1/4 (dam ánh sáng), nếu như mục tiêu dính đòn là "zombie", hoặc "mấy kẻ nào đó bị chi phối bởi sức mạnh của phù thủy", nó sẽ thành mag x lv x 3 (dam thường).
 
Zero :

Level : 41

ARM : Liselotte ( Pow : 5 + 12 )

Str : 46 + 17
Mag : 18
Agi : 26
Luck : 9
Vit : 24
Hp : 4800
Mp : 360

Number Bullet : 6
Accuracy : 1.2
Critical Point : 1.5
Weight : 36

Gella : 230000

skill card: Decellerate: giảm 3 agi của 1 đối thủ, 1 đối thủ chỉ bị tối đa 3 lần đòn này (25MP)
skill card: Heal: hồi Hp của một người bằng 20% HP max của người đó (40MP)
skill card: Volcano : đánh đòn lửa vào đối thủ ( 30Mp )
Skill card : Dark : đánh đòn ánh sáng vào đối thủ ( 30Mp )
Skill card : Trade Turn (40MP): tự mất lượt và cho người khác đánh thay lượt đó cho mình), ko thể dùng đòn này cho những người ngoài gia nhập party.
 
Suwako:

Level: 43

ARM: Kerochromia
Str : 30 + 12
Mag: 26
Vit: 24
Agi: 23
Luck: 26

HP: 4800
MP: 520

Number Bullet : 6
Accuracy : 1.4
Critical Point : 1.5
Weight: 30

Item:
Potion x2
Ether x3
Phoenix Down x2
Dis - Poison x4
Dis - Sleep x5
Dis - Wither x4

Wallet: 2000 Gella

Skill card: Shockblast: đánh đòn sét vào đối thủ (30 MP).
Skill card: Heal: hồi HP của một người bằng 20% HP max của người đó (40 MP).
Skill card: Quake: đánh dam đất vào đối thủ, công thức như mấy đòn ma thuật khác (30 MP).
Skill card: Saint' Spell (35 Mp): mag x lv x 1/4 (dam ánh sáng), nếu như mục tiêu dính đòn là "zombie", hoặc "mấy kẻ nào đó bị chi phối bởi sức mạnh của phù thủy", nó sẽ thành mag x lv x 3 (dam thường).
Skill card: Debilitator: giảm tất cả chỉ số của đối phương mất 2 điểm cho đến hết trận, nếu dùng đòn này xong thì không được dùng lại, cũng không được dùng đòn giảm chỉ số nào khác (50 MP).
 
Terror :

Leveru: 43

ARM : Terror Of Death
Str : 54 + 20
Mag : 12
Agi : 29
Luck : 6
Vit : 28
Hp : 5600
Mp : 240

Number Bullet : 5
Accuracy : 1.1
Critical Point : 1.4
Weight : 42

Gella : 15000

Skill card: Storm: đánh đòn gió vào đối thủ (30 MP)
Skill card: Decellerate: giảm 3 agi của 1 đối thủ, 1 đối thủ chỉ bị tối đa 3 lần đòn này (25 MP).
Skill card: Heal: hồi HP của một người bằng 20% HP max của người đó (40 MP).
Skill card : Light : đánh đòn ánh sáng vào đối thủ
Skill card : Dark đánh đòn bóng tối vào đối thủ
Skill card : Relipca (50 MP): tạo ra 1 bản sao, nếu người chơi bị tấn công thì nó sẽ nhận đòn thay, nó sẽ không thể đỡ đòn toàn party, nó chỉ có 1 HP, nó ko biết làm gì cả ngoài: wait, chỉ được tạo ra 1 bản sao, và sẽ không thể tạo thêm nếu party đang có 4 người
Gather status: Tất cả bad status của toàn party đều bay vào mình (20 MP)
 
Chỉnh sửa cuối:
Zero :

Level : 43

ARM : Liselotte ( Pow : 5 + 12 )

Str : 49 + 17
Mag : 19
Agi : 27
Luck : 10
Vit : 24
Hp : 4800
Mp : 380

Number Bullet : 6
Accuracy : 1.2
Critical Point : 1.5
Weight : 36

Gella : 230000

skill card: Decellerate: giảm 3 agi của 1 đối thủ, 1 đối thủ chỉ bị tối đa 3 lần đòn này (25MP)
skill card: Heal: hồi Hp của một người bằng 20% HP max của người đó (40MP)
skill card: Volcano : đánh đòn lửa vào đối thủ ( 30Mp )
Skill card : Dark : đánh đòn ánh sáng vào đối thủ ( 30Mp )
Skill card : Trade Turn (40MP): tự mất lượt và cho người khác đánh thay lượt đó cho mình), ko thể dùng đòn này cho những người ngoài gia nhập party.
Skill card : Swift Shock: Cast 1 shield lên mình, nếu mình bị dính đòn, có thể chuyển hết damage cho 1 người khác cùng party (30 MP), shield vỡ khi bị dính đòn
 
Suwako:

Level: 47

ARM: Kerochromia
Str : 33 + 12
Mag: 30
Vit: 27
Agi: 25
Luck: 28

HP: 5400
MP: 600

Number Bullet : 6
Accuracy : 1.4
Critical Point : 1.5
Weight: 30

Item:
Potion x2
Ether x3
Phoenix Down x2
Dis - Poison x4
Dis - Sleep x5
Dis - Wither x4
Dis - Disease x2

Wallet: 800 Gella

Skill card: Shockblast: đánh đòn sét vào đối thủ (30 MP).
Skill card: Heal: hồi HP của một người bằng 20% HP max của người đó (40 MP).
Skill card: Quake: đánh dam đất vào đối thủ, công thức như mấy đòn ma thuật khác (30 MP).
Skill card: Saint' Spell (35 Mp): mag x lv x 1/4 (dam ánh sáng), nếu như mục tiêu dính đòn là "zombie", hoặc "mấy kẻ nào đó bị chi phối bởi sức mạnh của phù thủy", nó sẽ thành mag x lv x 3 (dam thường).
Skill card: Debilitator: giảm tất cả chỉ số của đối phương mất 2 điểm cho đến hết trận, nếu dùng đòn này xong thì không được dùng lại, cũng không được dùng đòn giảm chỉ số nào khác (50 MP).
 
Chỉnh sửa cuối:
Zero :

Level : 47

ARM : Liselotte ( Pow : 5 + 12 )

Str : 40 + 17
Mag : 21
Agi : 25
Luck : 28
Vit : 27
Hp : 5400
Mp : 420

Number Bullet : 6
Accuracy : 1.2
Critical Point : 1.5
Weight : 36

Gella : 30000

skill card: Decellerate: giảm 3 agi của 1 đối thủ, 1 đối thủ chỉ bị tối đa 3 lần đòn này (25MP)
skill card: Heal: hồi Hp của một người bằng 20% HP max của người đó (40MP)
skill card: Volcano : đánh đòn lửa vào đối thủ ( 30Mp )
Skill card : Dark : đánh đòn ánh sáng vào đối thủ ( 30Mp )
Skill card : Trade Turn (40MP): tự mất lượt và cho người khác đánh thay lượt đó cho mình), ko thể dùng đòn này cho những người ngoài gia nhập party.
Skill card : Swift Shock: Cast 1 shield lên mình, nếu mình bị dính đòn, có thể chuyển hết damage cho 1 người khác cùng party (30 MP), shield vỡ khi bị dính đòn
 
Chỉnh sửa cuối:
Terror :

Leveru: 47

ARM : Terror Of Death
Str : 40 + 20
Mag : 20
Agi : 25
Luck : 28
Vit : 28
Hp : 5600
Mp : 400

Number Bullet : 5
Accuracy : 1.1
Critical Point : 1.4
Weight : 42

Gella : 15000

Skill card: Storm: đánh đòn gió vào đối thủ (30 MP)
Skill card: Decellerate: giảm 3 agi của 1 đối thủ, 1 đối thủ chỉ bị tối đa 3 lần đòn này (25 MP).
Skill card: Heal: hồi HP của một người bằng 20% HP max của người đó (40 MP).
Skill card : Light : đánh đòn ánh sáng vào đối thủ
Skill card : Dark đánh đòn bóng tối vào đối thủ
Skill card : Relipca (50 MP): tạo ra 1 bản sao, nếu người chơi bị tấn công thì nó sẽ nhận đòn thay, nó sẽ không thể đỡ đòn toàn party, nó chỉ có 1 HP, nó ko biết làm gì cả ngoài: wait, chỉ được tạo ra 1 bản sao, và sẽ không thể tạo thêm nếu party đang có 4 người
Gather status: Tất cả bad status của toàn party đều bay vào mình (20 MP)
 
Chỉnh sửa cuối:
Back
Top