11110
Sonic the Hedgehog
Dành cho những Summoner chuyên đi hành lạc ở server SEA (SG/MY)
I/ Vocabulary:
A
_ Ayam (Malay): Nghĩa là gà:
_ Ah Bu Den (Singlish): rõ ràng
_ Ah Den (Singlish): = Of Course = Tất nhiên.
_ Akan Datang (Malay): Coming Soon Malaysia version, thường được dùng để trấn an một người thiếu kiên nhẫn
_ An Zhua? (Tiếng Phúc Kiến): có nghĩa là :"What's up"
_ Ar/ Arh ? (Singlish): Có nghĩa là hả, hử, đôi khi được sử dụng với 1 giọng điệu gia tăng để nhắc lại một câu hỏi tu từ.
_ Ar/ Arh (Singlish) (ko có dấu hỏi chấm): chẳng có ý nghĩa gì cả, thường được chèn vào giữa chủ đề hoặc bình luận.
B
_ Bodoh (Malay): Ngu Ngốc, Ngu dốt.
_ Boh Liao (Tiếng Phúc Kiến): Chán nản
_ Bo Pien (Malaysia/Singapore): Ko có sự lựa chọn = no choice
C
_ Cb (Malay): bộ phận sinh dục nữ (nói bậy)
_ Char Bor (Malay): Girl/Woman
_ Chee Ko Pek (Malay): Tiếng lóng chỉ tên biến thái
_ Chin Chai (Malay): Bất cứ điều gì = anything = whatever
D
_ Duh (Singlish): có nghĩa là tất nhiên = of course
_ Du lan (Singlish): có nghĩa là bực quá
_ Dunno (cái này ko biết nên cho vào đâu, vì tụi mẽo cũng hay dùng): phát âm ko chuẩn của Don't Know
_ Diam (Malay): có nghĩa là shut up
_ Diao (Taiwanese): bộ phận sinh dục của nam giới bạn hay nói bậy là gì ?
_ Diu (Singlish): có nghĩa là f.u.c.k
E
F
G
_ Ger (Singlish): có nghĩa là girl
_ Goondu (Malay): có nghĩa là thằng ngốc
H
_ Heng (Malaysia): có nghĩa là may
_ Hor: Hor, từ tiếng Phúc Kiến và Quảng Đông, còn đọc là horh, dùng để yêu cầu người nghe chú ý và ưng thuận/hỗ trợ/đồng ý
Ví dụ: This champion very nice horh. – This champion is very nice isn't it?
J
_ Jilo (Singlish): số không (0)
_ Jibai (Singlish): bộ phận sinh dục của nữ giới (nói bậy)
K
_ Kacau (Malay): có nghĩa là làm phiền = disturb
L
_ Lapsap (Singlish) có nghĩa là rác rưởi
_ Liao (Singlish): có 2 nghĩa, 1 là over, 2 là already
_ La, Lah, Lar (Singlish/Malay): chẳng có nghĩa gì cả, một cách kết thúc câu của bọn Singapore/Malaysia. VD: Play lah = Just Play = Cứ chơi tiếp đê xD
_ Leng Lui (Malay): có nghĩa là pretty girl
_ Lan jiao (Singlish): có nguồn gốc từ tiếng phúc kiến, có nghĩa là trym
_ Lan jiao bin (Singlish): djckface singlish version
_ Lim Peh (Singlish/Malay): có nghĩa là "Your Father" dịch sát nghĩa là "Bố mày"
_ Leh (Singlish/Malay) được dùng để xoa dịu một mệnh lệnh, yêu cầu, yêu sách hoặc phàn nàn có thể gây khó chịu và ngược lại.
Ví dụ: Gimme leh. – Please, just give it to me. - Cứ đưa nó cho tao đê
How come you don't give me leh? – Why aren't you giving it to me? - Tại sao mày ko đưa nó cho tau.
_ Lor: hay lorh hay loh, nguồn gốc từ tiếng Quảng Đông, là từ thông dụng, thường mang hàm ý vui vẻ để xác nhận một nhận xét trực tiếp hay một kết luận hiển nhiên, nó còn mang hàm ý là chấp nhận, hoặc là sự thờ ơ. Tức là "mọi chuyện đã xảy ra như thế này không thể khác được", hoặc " chấp nhận sự thật đê "
Ví dụ: Ya Lor. - Được sử dụng khi đồng ý với một ai đó
Dun have work to do, den go home lor. – If you're done working, you should go home. (What are you waiting for?)
Kay lor, you go and do what you want. – Fine, go ahead and do what you want. - Được rồi, thích làm éo gì thì làm.
If we dun do something, then we lose lor - If we don't do something, we'll lose.
M
_ Meh (Malay/Singlish): chẳng có nghĩa gì cả, một cách kết thúc câu hỏi mang tính chất phủ định của người singapore/malaysia
_ Macam (Malay): có nghĩa là giống như
_ Mata (Malay): có nghĩa là cớm.
_ Mahai (Singlish): có nghĩa là thằng ngu
_ Mah: Nguồn gốc từ tiếng Quảng Đông, dùng để khẳng định 1 cái gì đó rõ ràng. Nghĩa của nó gần giống với từ "mà"
Ví dụ: He also know about it mah! – He knew about it as well
This one also can work one mah! – Can't you see that this choice will also work?
N
_ Nia (Singlish): có nghĩa là duy nhất = only
O
_ Oso (Malay): một cách phát âm ko chuẩn của từ also
_ Oi (Singlish): thường được sử dụng trong Singlish, với mục đích để thu hút sự chú ý hoặc để bày tỏ ngạc nhiên hay phẫn nộ. Thường được phát âm là oei.
P
_ Pang Sai (Malay): có nghĩa là đi ĩa
_ Pak Zamn (Malay): có nghĩa là ko xài được = useless
_ Pai Kia (Malay): có nghĩa là côn đồ, trẻ trâu...
_ Pai Seh (Malay): có nghĩa là cảm thấy xấu hổ
Q
R
S
_ Sia/Siah (Malaysia): chẳng có nghĩa gì cả, một cách kết thúc câu của người Malaysia, hoặc đôi khi được hiểu là 1 dấu chấm than.
_ Siam (Malaysia): có nghĩa là biến ra khỏi đây
_ Sian (Singlish): Nhàm chán, mệt mỏi
_ Siao (Singlish): Có nghĩa là điên. VD: Siao liao = điên mất rồi =,= hay "You siao ah" = "mày bị điên à ?"
_ Sibeh (Singlish): Có nghĩa là rất = very
_ Si Mi (Singlish): Có nghĩa là what = cái gì.
_ Suay (Singlish): Có nghĩa là ko may.
_ Sohai (Singlish): So = Stupid; Hai = L`, sohai = ngu l`
T
_ Taufu/Taufo (Malaysia): Món đậu hũ
_ Toot (Singlish): có nghĩa là stupid
_ Ta pau (Malaysia): có nghĩa là lấy đi.
U
V
W
_ Walah/Walao/Walau (Singlish): omg
X
Y
Z
Singlish là khái niệm để nói về loại ngôn ngữ trên cơ sở tiếng Anh bản ngữ ở Singapore. Ngày nay, Singlish được coi là tiếng mẹ đẻ của thành phần giới trẻ Singapore khi mà họ không được chia sẻ tiếng mẹ đẻ hay phương ngữ của cha mẹ mình. Phần còn lại dân số Singapore coi nó là ngôn ngữ thứ hai. Từ vựng của Singlish tập hợp từ tiếng Anh, tiếng Quảng Đông, tiếng Mã Lai và một lượng nhỏ của những ngôn ngữ khác bắt nguồn từ Trung Hoa qua dân di cư. Đồng thời, lượng tiếng lóng Mỹ và Úc cũng được thêm vào qua các chương trình truyền hình nhập khẩu. Tới nay, những ngôn ngữ châu Á khác như tiếng Nhật, tiếng Triều Tiên và những phương ngữ Trung Hoa khác như tiếng Thượng Hải cũng đã được sáp nhập vào Singlish.
I/ Vocabulary:
A
_ Ayam (Malay): Nghĩa là gà:
_ Ah Bu Den (Singlish): rõ ràng
_ Ah Den (Singlish): = Of Course = Tất nhiên.
_ Akan Datang (Malay): Coming Soon Malaysia version, thường được dùng để trấn an một người thiếu kiên nhẫn
_ An Zhua? (Tiếng Phúc Kiến): có nghĩa là :"What's up"
_ Ar/ Arh ? (Singlish): Có nghĩa là hả, hử, đôi khi được sử dụng với 1 giọng điệu gia tăng để nhắc lại một câu hỏi tu từ.
_ Ar/ Arh (Singlish) (ko có dấu hỏi chấm): chẳng có ý nghĩa gì cả, thường được chèn vào giữa chủ đề hoặc bình luận.
B
_ Bodoh (Malay): Ngu Ngốc, Ngu dốt.
_ Boh Liao (Tiếng Phúc Kiến): Chán nản
_ Bo Pien (Malaysia/Singapore): Ko có sự lựa chọn = no choice
C
_ Cb (Malay): bộ phận sinh dục nữ (nói bậy)
_ Char Bor (Malay): Girl/Woman
_ Chee Ko Pek (Malay): Tiếng lóng chỉ tên biến thái
_ Chin Chai (Malay): Bất cứ điều gì = anything = whatever
D
_ Duh (Singlish): có nghĩa là tất nhiên = of course
_ Du lan (Singlish): có nghĩa là bực quá
_ Dunno (cái này ko biết nên cho vào đâu, vì tụi mẽo cũng hay dùng): phát âm ko chuẩn của Don't Know
_ Diam (Malay): có nghĩa là shut up
_ Diao (Taiwanese): bộ phận sinh dục của nam giới bạn hay nói bậy là gì ?
_ Diu (Singlish): có nghĩa là f.u.c.k
E
F
G
_ Ger (Singlish): có nghĩa là girl
_ Goondu (Malay): có nghĩa là thằng ngốc
H
_ Heng (Malaysia): có nghĩa là may
_ Hor: Hor, từ tiếng Phúc Kiến và Quảng Đông, còn đọc là horh, dùng để yêu cầu người nghe chú ý và ưng thuận/hỗ trợ/đồng ý
Ví dụ: This champion very nice horh. – This champion is very nice isn't it?
J
_ Jilo (Singlish): số không (0)
_ Jibai (Singlish): bộ phận sinh dục của nữ giới (nói bậy)
K
_ Kacau (Malay): có nghĩa là làm phiền = disturb
L
_ Lapsap (Singlish) có nghĩa là rác rưởi
_ Liao (Singlish): có 2 nghĩa, 1 là over, 2 là already
_ La, Lah, Lar (Singlish/Malay): chẳng có nghĩa gì cả, một cách kết thúc câu của bọn Singapore/Malaysia. VD: Play lah = Just Play = Cứ chơi tiếp đê xD
_ Leng Lui (Malay): có nghĩa là pretty girl
_ Lan jiao (Singlish): có nguồn gốc từ tiếng phúc kiến, có nghĩa là trym
_ Lan jiao bin (Singlish): djckface singlish version
_ Lim Peh (Singlish/Malay): có nghĩa là "Your Father" dịch sát nghĩa là "Bố mày"
_ Leh (Singlish/Malay) được dùng để xoa dịu một mệnh lệnh, yêu cầu, yêu sách hoặc phàn nàn có thể gây khó chịu và ngược lại.
Ví dụ: Gimme leh. – Please, just give it to me. - Cứ đưa nó cho tao đê
How come you don't give me leh? – Why aren't you giving it to me? - Tại sao mày ko đưa nó cho tau.
_ Lor: hay lorh hay loh, nguồn gốc từ tiếng Quảng Đông, là từ thông dụng, thường mang hàm ý vui vẻ để xác nhận một nhận xét trực tiếp hay một kết luận hiển nhiên, nó còn mang hàm ý là chấp nhận, hoặc là sự thờ ơ. Tức là "mọi chuyện đã xảy ra như thế này không thể khác được", hoặc " chấp nhận sự thật đê "
Ví dụ: Ya Lor. - Được sử dụng khi đồng ý với một ai đó
Dun have work to do, den go home lor. – If you're done working, you should go home. (What are you waiting for?)
Kay lor, you go and do what you want. – Fine, go ahead and do what you want. - Được rồi, thích làm éo gì thì làm.
If we dun do something, then we lose lor - If we don't do something, we'll lose.
M
_ Meh (Malay/Singlish): chẳng có nghĩa gì cả, một cách kết thúc câu hỏi mang tính chất phủ định của người singapore/malaysia
_ Macam (Malay): có nghĩa là giống như
_ Mata (Malay): có nghĩa là cớm.
_ Mahai (Singlish): có nghĩa là thằng ngu
_ Mah: Nguồn gốc từ tiếng Quảng Đông, dùng để khẳng định 1 cái gì đó rõ ràng. Nghĩa của nó gần giống với từ "mà"
Ví dụ: He also know about it mah! – He knew about it as well
This one also can work one mah! – Can't you see that this choice will also work?
N
_ Nia (Singlish): có nghĩa là duy nhất = only
O
_ Oso (Malay): một cách phát âm ko chuẩn của từ also
_ Oi (Singlish): thường được sử dụng trong Singlish, với mục đích để thu hút sự chú ý hoặc để bày tỏ ngạc nhiên hay phẫn nộ. Thường được phát âm là oei.
P
_ Pang Sai (Malay): có nghĩa là đi ĩa
_ Pak Zamn (Malay): có nghĩa là ko xài được = useless
_ Pai Kia (Malay): có nghĩa là côn đồ, trẻ trâu...
_ Pai Seh (Malay): có nghĩa là cảm thấy xấu hổ
Q
R
S
_ Sia/Siah (Malaysia): chẳng có nghĩa gì cả, một cách kết thúc câu của người Malaysia, hoặc đôi khi được hiểu là 1 dấu chấm than.
_ Siam (Malaysia): có nghĩa là biến ra khỏi đây
_ Sian (Singlish): Nhàm chán, mệt mỏi
_ Siao (Singlish): Có nghĩa là điên. VD: Siao liao = điên mất rồi =,= hay "You siao ah" = "mày bị điên à ?"
_ Sibeh (Singlish): Có nghĩa là rất = very
_ Si Mi (Singlish): Có nghĩa là what = cái gì.
_ Suay (Singlish): Có nghĩa là ko may.
_ Sohai (Singlish): So = Stupid; Hai = L`, sohai = ngu l`
T
_ Taufu/Taufo (Malaysia): Món đậu hũ
_ Toot (Singlish): có nghĩa là stupid
_ Ta pau (Malaysia): có nghĩa là lấy đi.
U
V
W
_ Walah/Walao/Walau (Singlish): omg
X
Y
Z
Chỉnh sửa cuối:




, mà mấy huynh có ai bít ý nghĩa từ " SS " của mấy đứa chơi sever EUW ko , chơi lâu sever đó rùi mà có mỗi từ đó ko bít nó là viết tắt của gì , chỉ hỉu ngầm là "Nguy hiểm chạy lẹ , địch đag tới " 





mềnh là mềnh vẫn iêu bạn ý mờ