binhtaquang
<font color="Navy"><b>»</b></font> <font color="Bl
Phần Knight là của bạn Rohanma9e dịch tớ chỉ chép lại và sửa lại chút xíu ,còn phần skill của Guardian và Knight là kinh nhiệm chơi bên server japan dịch ra ,có gì sai các bạn sửa lỗi dùm ,vì bản thân tui cũng ko tìm kĩ Race này lắm 
Anh em ủng hộ nhé :'>
Human Skill
Knight Skill
Knight là nhân vật có thể sử dụng thành thạo kiếm và khiên đỡ. Thông qua hệ thống phân nhánh cao cấp, họ có thể chuyển đổi thành các lớp nhân vật phù hợp.
1 - Blazing
Thời gian thực hiện: 0 giây.
Thời gian sử dụng lại: 0 giây.
Level yêu cầu: 2
Lv 1: tăng 20% sức tấn công thuộc tính lủa, 10% phòng thủ thuộc tính lủa. 4% cơ hội hút một lượng máu bằng 5% dmg.
Lv 2: tăng 40% sức tấn công thuộc tính lủa, 20% phòng thủ thuộc tính lủa. 5% cơ hội hút một lượng máu bằng 6% dmg.
Lv 3: tăng 60% sức tấn công thuộc tính lủa, 30% phòng thủ thuộc tính lủa. 6% cơ hội hút một lượng máu bằng 7% dmg.
Lv 4: tăng 80% sức tấn công thuộc tính lủa, 40% phòng thủ thuộc tính lủa. 7% cơ hội hút một lượng máu bằng 8% dmg.
Lv 5:tăng 100% sức tấn công thuộc tính lủa, 50% phòng thủ thuộc tính lủa. 8% cơ hội hút một lượng máu bằng 10% dmg.
2 - Frozen
Thời gian thực hiện: 0 giây.
Thời gian sử dụng lại: 0 giây.
Level yêu cầu: 2
Lv 1: tăng 20% sức tấn công thuộc tính băng,10% phòng thủ thuộc tính băng, 4% cơ hội giảm tốc độ di chuyển đối thủ 10% trong 7 giây.
Lv 2: tăng 40% sức tấn công thuộc tính băng,20% phòng thủ thuộc tính băng, 5% cơ hội giảm tốc độ di chuyển đối thủ 15% trong 7 giây.
Lv 3: tăng 60% sức tấn công thuộc tính băng,30% phòng thủ thuộc tính băng, 6% cơ hội giảm tốc độ di chuyển đối thủ 20% trong 7 giây.
Lv 4: tăng 80% sức tấn công thuộc tính băng,40% phòng thủ thuộc tính băng, 7% cơ hội giảm tốc độ di chuyển đối thủ 25% trong 7 giây.
Lv 5: tăng 100% sức tấn công thuộc tính băng,50% phòng thủ thuộc tính băng, 8% cơ hội giảm tốc độ di chuyển đối thủ 30% trong 7giây.
3 - Darkness
Thời gian thực hiện: 0 giây.
Thời gian sử dụng lại: 0 giây.
Level yêu cầu: 2
Lv 1: tăng 20% sức tấn công thuộc tính Darkness,10% phòng thủ thuộc tính darkness, 4% cơ hội giảm tốc độ tấn công đối thủ 10% trong 7 giây.
Lv 2: tăng 40% sức tấn công thuộc tính Darkness,20% phòng thủ thuộc tính darkness, 5% cơ hội giảm tốc độ tấn công đối thủ 15% trong 7 giây.
Lv 3: tăng 60% sức tấn công thuộc tính Darkness,30% phòng thủ thuộc tính darkness, 6% cơ hội giảm tốc độ tấn công đối thủ 20% trong 7 giây.
Lv 4: tăng 80% sức tấn công thuộc tính Darkness,40% phòng thủ thuộc tính darkness, 7% cơ hội giảm tốc độ tấn công đối thủ 25% trong 7 giây.
Lv 5: tăng 100% sức tấn công thuộc tính Darkness,60% phòng thủ thuộc tính darkness, 8% cơ hội giảm tốc độ tấn công đối thủ 30% trong 7 giây.
4 - Divine
Thời gian thực hiện: 0 giây.
Thời gian sử dụng lại: 0 giây.
Level yêu cầu: 2
Lv 1: tăng 20% sức tấn công thuộc tính Light,10% phòng thủ thuộc tính Light, 4% cơ hội hút một lượng MP bằng 5% dmg.
Lv 2: tăng 40% sức tấn công thuộc tính Light,20% phòng thủ thuộc tính Light, 5% cơ hội hút một lượng MP bằng 6% dmg.
Lv 3: tăng 60% sức tấn công thuộc tính Light,30% phòng thủ thuộc tính Light, 6% cơ hội hút một lượng MP bằng 7% dmg.
Lv 4: tăng 80% sức tấn công thuộc tính Light,40% phòng thủ thuộc tính Light, 7% cơ hội hút một lượng MP bằng 8% dmg.
Lv 5: tăng 100% sức tấn công thuộc tính Light,50% phòng thủ thuộc tính Light, 8% cơ hội hút một lượng MP bằng 10% dmg.
5 - Taunt
Thời gian thực hiện: 0,5 giây.
Thời gian sử dụng lại: 10 giây.
Level yêu cầu: 4
Thu hút sự tấn công của một mục tiêu bạn chọn,chỉ dùng đc trong party.
Chỉ học được 1 lvl.
6 - Rising Might
Thời gian thực hiện: 5 giây.
Thời gian sử dụng lại: 4 giây.
Level yêu cầu: 5
Lv1: Tăng thêm 3% Streng trong 18 phút.
Lv2: Tăng thêm 6% Streng trong 21 phút
Lv3: Tăng thêm 9% Streng trong 24 phút
Lv4: Tăng thêm 12% Streng trong 27 phút
Lv5: Tăng thêm 15% Streng trong 30 phút
Lv6: Tăng thêm 18% Streng trong 30 phút
Lv7: Tăng thêm 21% Streng trong 90 phút
Có thể buff cho người khác.
7 - Protection
Thời gian thực hiện: 5 giây.
Thời gian sử dụng lại: 4 giây.
Level yêu cầu: 5
Lv 1: Tăng thêm 3% phòng thủ vật lý cho giáp của mục tiêu trong 18 phút.
Lv 2: Tăng thêm 6% phòng thủ vật lý cho giáp của mục tiêu trong 21 phút.
Lv 3: Tăng thêm 9% phòng thủ vật lý cho giáp của mục tiêu trong 24 phút.
Lv 4: Tăng thêm 12% phòng thủ vật lý cho giáp của mục tiêu trong 27 phút.
Lv 5: Tăng thêm 15% phòng thủ vật lý cho giáp của mục tiêu trong 30 phút.
Lv 6: Tăng thêm 18% phòng thủ vật lý cho giáp của mục tiêu trong 30 phút.
Lv 7: Tăng thêm 21% phòng thủ vật lý cho giáp của mục tiêu trong 90 phút.
Có thể buff cho người khác.
8 - Psychic Crash
Thời gian thực hiện: 1 giây.
Thời gian sử dụng lại: 12 giây. Level 7 : 10 giây.
Level yêu cầu: 5
Lv 1: Thêm 60% sát thương vào đánh mục tiêu.
Lv 2: Thêm 70% sát thương vào đánh mục tiêu.
Lv 3: Thêm 80% sát thương vào đánh mục tiêu.
Lv 4: Thêm 90% sát thương vào đánh mục tiêu.
Lv 5: Thêm 100% sát thương vào đánh mục tiêu.
Lv 6: Thêm 110% sát thương vào đánh mục tiêu.
Lv 7: Thêm 120% sát thương vào đánh mục tiêu.
Không cộng thêm atk thuộc tính.
9 - Sharpen Blade
Thời gian thực hiện: 5 giây.
Thời gian sử dụng lại: 4 giây.
Level yêu cầu: 5
Lv 1: Tăng 3% sát thương vũ khí 1 tay (trừ dao) trong 18 phút.
Lv 2: Tăng 6% sát thương vũ khí 1 tay (trừ dao) trong 21 phút.
Lv 3: Tăng 9% sát thương vũ khí 1 tay (trừ dao) trong 24 phút.
Lv 4: Tăng 12% sát thương vũ khí 1 tay (trù dao) trong 27 phút.
Lv 5: Tăng 15% sát thương vũ khí 1 tay (trừ dao) trong 30 phút.
Lv 6: Tăng 18% sát thương vũ khí 1 tay (trừ dao) trong 30 phút.
Lv 7: Tăng 21% sát thương vũ khí 1 tay (trừ dao) trong 90 phút.
10 - Blessed Shield
Thời gian thực hiện: 5 giây.
Thời gian sử dụng lại: 4 giây.
Level yêu cầu: 7
Item yêu cầu : Shield ( khiên)
Lv 1: Tăng tỷ lệ đỡ của khiên 2% trong 18 phút
Lv 2: Tăng tỷ lệ đỡ của khiên 3% trong 21 phút
Lv 3: Tăng tỷ lệ đỡ của khiên 4% trong 24 phút
Lv 4: Tăng tỷ lệ đỡ của khiên 5% trong 27 phút
Lv 5: Tăng tỷ lệ đỡ của khiên 6% trong 30 phút
Lv 6: Tăng tỷ lệ đỡ của khiên 8% trong 30 phút
Lv 7: Tăng tỷ lệ đỡ của khiên 10% trong 90 phút
11 - Crash Above
Thời gian thực hiện: 5 giây.
Thời gian sử dụng lại: 4 giây.
Level yêu cầu: 7
Lv 1: Khi dùng Psychic Crash ( Skill số 8) sẽ có 5%cơ hội làm choáng đối thủ trong 3 giây. Tác dụng trong 18phút.
Lv 2: Khi dùng Psychic Crash ( Skill số 8) sẽ có 10%cơ hội làm choáng đối thủ trong 3 giây.Tác dụng trong 21 phút.
Lv 3: Khi dùng Psychic Crash ( Skill số 8) sẽ có 15%cơ hội làm choáng đối thủ trong 3 giây. Tác dụng trong 24 phút.
Lv 4: Khi dùng Psychic Crash ( Skill số 8) sẽ có 20%cơ hội làm choáng đối thủ trong 3 giây. Tác dụng trong 27 phút
Lv 5: Khi dùng Psychic Crash ( Skill số 8) sẽ có 25%cơ hội làm choáng đối thủ trong 3 giây. Tác dụng trong 30 phút
Lv 6: Khi dùng Psychic Crash ( Skill số 8) sẽ có 30%cơ hội làm choáng đối thủ trong 3 giây. Tác dụng trong 30 phút.
Lv 7: Khi dùng Psychic Crash ( Skill số 8) sẽ có 35%cơ hội làm choáng đối thủ trong 3 giây. Tác dụng trong 90 phút.
12 - Invoke
Thời gian thực hiện: 5 giây.
Thời gian sử dụng lại: 4 giây.
Level yêu cầu: 9
Lv 1: Tăng sát thương khi Crit 235% tính theo dex của người dùng, đồng thời tăng 20%Dex.trong 18 phút.
Lv 2: Tăng sát thương khi Crit 295% tính theo dex của người dùng, đồng thời tăng 20%Dex. trong 21 phút.
Lv 3: Tăng sát thương khi Crit 350% tính theo dex của người dùng, đồng thời tăng 20%Dex.trong 24 phút.
Lv 4: Tăng sát thương khi Crit 410% tính theo dex của người dùng, đồng thời tăng 20%Dex.trong 27 phút.
Lv 5: Tăng sát thương khi Crit 470% tính theo dex của người dùng, đồng thời tăng 20%Dex.trong 30 phút.
Lv 6: Tăng sát thương khi Crit 520% tính theo dex của người dùng, đồng thời tăng 20%Dex.trong 30 phút.
Lv 7: Tăng sát thương khi Crit 530% tính theo dex của người dùng, đồng thời tăng 25%Dex. trong 90 phút.
13 - Charge
Thời gian thực hiện: 0.5 giây
Thời gian sử dụng lại: 30 giây. Level 7: 25 giây.
Level yêu cầu: 9
Item yêu cầu : Shield ( khiên)
Lv 1: Đánh mục tiêu bằng Shield, sát thương bằng cú đánh thường, và stun đối thủ 2 giây.
Lv 2: Đánh mục tiêu bằng Shield, sát thương bằng cú đánh thường thêm 30% dmg, và stun đối thủ 3 giây.
Lv 3: Đánh mục tiêu bằng Shield, sát thương bằng cú đánh thường thêm 60% dmg, và stun đối thủ 4 giây.
Lv 4: Đánh mục tiêu bằng Shield, sát thương bằng cú đánh thường thêm 80% dmg, và stun đối thủ 5 giây.
Lv 5: Đánh mục tiêu bằng Shield, sát thương bằng cú đánh thường thêm 100% dmg, và stun đối thủ 6 giây.
Lv 6: Đánh mục tiêu bằng Shield, sát thương bằng cú đánh thường thêm 120% dmg, và stun đối thủ 7 giây.
Lv 7: Đánh mục tiêu bằng Shield, sát thương bằng cú đánh thường thêm 140% dmg, và stun đối thủ 7 giây.
14 - Shield Push
Thời gian thực hiện: 1 giây
Thời gian sử dụng lại: 15 giây. Level 7 : 12 giây
Level yêu cầu: 9
Item yêu cầu : Shield ( khiên)
Lv 1: Dùng Shield đánh mục tiêu, thêm 130% sát thương, đẩy lùi mục tiêu 2m.
Lv 2: Dùng Shield đánh mục tiêu, thêm 150% sát thương, đẩy lùi mục tiêu 3m.
Lv 3: Dùng Shield đánh mục tiêu, thêm 170% sát thương, đẩy lùi mục tiêu 4m.
Lv 4: Dùng Shield đánh mục tiêu, thêm 180% sát thương, đẩy lùi mục tiêu 5m.
Lv 5: Dùng Shield đánh mục tiêu, thêm 200% sát thương, đẩy lùi mục tiêu 6m.
Lv 6: Dùng Shield đánh mục tiêu, thêm 220% sát thương, đẩy lùi mục tiêu 7m.
Lv 7: Dùng Shield đánh mục tiêu, thêm 240% sát thương, đẩy lùi mục tiêu 8m.
Không cộng thêm atk thuộc tính.
15 - Bleeding
Thời gian thực hiện: 1 giây
Thời gian sử dụng lại: 10 giây
Level yêu cầu: 11
Lv 1: Làm mục tiêu mất máu dần sau mỗi 3 giây ,mất 5 lần mỗi lần 80% sát thương bình thường.
Lv 2: Làm mục tiêu mất máu dần sau mỗi 3 giây ,mất 6 lần mỗi lần 80% sát thương bình thường.
Lv 3: Làm mục tiêu mất máu dần sau mỗi 3 giây ,mất 7 lần mỗi lần 80% sát thương bình thường.
Lv 4: Làm mục tiêu mất máu dần sau mỗi 3 giây ,mất 8 lần mỗi lần 80% sát thương bình thường.
Lv 5: Làm mục tiêu mất máu dần sau mỗi 3 giây ,mất 9 lần mỗi lần 80% sát thương bình thường.
Lv 6: Làm mục tiêu mất máu dần sau mỗi 3 giây ,mất 10 lần mỗi lần 80% sát thương bình thường.
Lv 7: Làm mục tiêu mất máu dần sau mỗi 3 giây ,mất 15 lần mỗi lần 90% sát thương bình thường.
16 - Assault Crash
Thời gian thực hiện: 1 giây
Thời gian sử dụng lại: 7 giây
Level yêu cầu: 9
Lv1 :Chém với 100% sát thương , 50% sát thương đánh vào mục tiêu bạn chọn ,40% sát thương đánh vào mục tiêu xung quanh trong phạm vi 2m.
Lv2 :Chém với 100% sát thương, 60% sát thương đánh vào mục tiêu bạn chọn 50% sát thương đánh vào mục tiêu xung quanh trong phạm vi 3m.
Lv3 :Chém với 100% sát thương, 70% sát thương đánh vào mục tiêu bạn chọn 60% sát thương đánh vào mục tiêu xung quanh trong phạm vi 4m.
Lv4 :Chém với 100% sát thương, 80% sát thương đánh vào mục tiêu bạn chọn 70% sát thương đánh vào mục tiêu xung quanh trong phạm vi 5m.
Lv5 :Chém với 100% sát thương, 90% sát thương đánh vào mục tiêu bạn chọn 80% sát thương đánh vào mục tiêu xung quanh trong phạm vi 6m.
Lv6 :Chém với 100% sát thương, 100% sát thương đánh vào mục tiêu bạn chọn 90% sát thương đánh vào mục tiêu xung quanh trong phạm vi 7m.
Lv7 :Chém với 100% sát thương, 100% sát thương đánh vào mục tiêu bạn chọn 100% sát thương đánh vào mục tiêu xung quanh trong phạm vi 7m.
Skill này là skill đánh lan, và lúc đánh thường x2 dmg Ví dụ bình thường atk của bạn là 100, khi đánh skill này sẽ là 200, sau đó 50% của 200 = 100 sẽ tính vào mục tiêu bạn chọn, còn 40% của 200 = 80 sẽ tính vào mục tiêu xunh quanh.
17 - Change Mind
Thời gian thực hiện: 1 giây.
Thời gian sử dụng lại: 300 giây. Level 7 : 150 giây.
Level yêu cầu: 11
Lv 1: Đổi tất cả MP hiện có 50% số MP này chuyển thành HP của mình.
Lv 2: Đổi tất cả MP hiện có 80% số MP này chuyển thành HP của mình.
Lv 3: Đổi tất cả MP hiện có 110% số MP này chuyển thành HP của mình.
Lv 4: Đổi tất cả MP hiện có 130% số MP này chuyển thành HP của mình.
Lv 5: Đổi tất cả MP hiện có 150% số MP này chuyển thành HP của mình.
Lv 6: Đổi tất cả MP hiện có 180% số MP này chuyển thành HP của mình.
Lv 7: Đổi tất cả MP hiện có 210% số MP này chuyển thành HP của mình.
Guardian Skill
Guardian được nhận thức để chủ yếu tấn công có mục đích vào những yếu điểm của kẻ thù với những kỹ năng gây ra thiệt hại rất lớn. Tuy họ có sức tấn công mạnh mẽ, nhưng phòng thủ khá yếu.
1 - Sword Mastery
Thời gian thực hiện: 4 giây
Thời gian sử dụng lại: 4 giây
Level yêu cầu: 50
Level 1: + 3% dmg cho Dao và Kiếm .Tác dụng trong 18 phút.
Level 2: + 6% dmg cho Dao và Kiếm .Tác dụng trong 21 phút.
Level 3: + 9% dmg cho Dao và Kiếm .Tác dụng trong 24 phút.
Level 4: + 12% dmg cho Dao và Kiếm .Tác dụng trong 27 phút.
Level 5: + 15% dmg cho Dao và Kiếm .Tác dụng trong 30 phút.
Level 6: + 20% dmg cho Dao và Kiếm .Tác dụng trong 30 phút.
Level 7: + 25% dmg cho Dao và Kiếm .Tác dụng trong 120 phút.
2 - Aim Blow
Thời gian thực hiện: 4 giây
Thời gian sử dụng lại: 4 giây
Level yêu cầu: 50
Level 1: +10% chính xác trong 18 phút.
Level 2: +20% chính xác trong 21 phút.
Level 3: +30% chính xác trong 24 phút.
Level 4: +40% chính xác trong 27 phút.
Level 5: +50% chính xác trong 30 phút.
Level 6: +60% chính xác trong 30 phút.
Level 7: +70% chính xác trong 120 phút.
3 - Physical Blow
Thời gian thực hiện: 4 giây.
Thời gian sử dụng lại: 4 giây.
Level yêu cầu: 50
Level 1: +3% Hp trong 18 phút.
Level 2: +6% Hp trong 21 phút.
Level 3: +9% Hp trong 24 phút.
Level 4: +12% Hp trong 27 phút.
Level 5: +15% Hp trong 30 phút.
Level 6: +20% Hp trong 30 phút.
Level 7: +25% Hp trong 120 phút.
4 - Taunt Roar
Thời gian thực hiện: 0,5 giây.
Thời gian sử dụng lại: 20 giây.
Level yêu cầu: 53
Level 1: Tất cả quái vật trong phạm vi ảnh hưởng sẽ tấn công bạn. Chỉ dùng được trong party.
5 - Rush
Thời gian thực hiện: 0,5 giây.
Thời gian sử dụng lại: 40 giây. Level 7 : 35 giây.
Level yêu cầu: 54
Level 1: Lao về phía mục tiêu 20m và trói trong 2 giây.
Level 2: Lao về phía mục tiêu 20m và trói trong 3 giây.
Level 3: Lao về phía mục tiêu 20m và trói trong 4 giây.
Level 4: Lao về phía mục tiêu 20m và trói trong 5 giây.
Level 5: Lao về phía mục tiêu 20m và trói trong 6 giây.
Level 6: Lao về phía mục tiêu 20m và trói trong 7 giây.
Level 7: Lao về phía mục tiêu 25m và trói trong 8 giây.
6 - WarCry
Thời gian thực hiện: 0,5 giây.
Thời gian sử dụng lại: 120 giây.
Level yêu cầu: 54
Level 1: Giảm 5% tấn công vật lí của tất cả mục tiêu trong phạm vi 15m trong 30 giây.
Level 2: Giảm 10% tấn công vật lí của tất cả mục tiêu trong phạm vi 15m trong 30 giây.
Level 3: Giảm 15% tấn công vật lí của tất cả mục tiêu trong phạm vi 15m trong 30 giây.
Level 4: Giảm 20% tấn công vật lí của tất cả mục tiêu trong phạm vi 15m trong 30 giây.
Level 5: Giảm 25% tấn công vật lí của tất cả mục tiêu trong phạm vi 15m trong 30 giây.
Level 6: Giảm 30% tấn công vật lí của tất cả mục tiêu trong phạm vi 15m trong 60 giây.
Level 7: Giảm 35% tấn công vật lí của tất cả mục tiêu trong phạm vi 15m trong 90 giây.
7 - Crazy Strength
Thời gian thực hiện: 4 giây.
Thời gian sử dụng lại: 4 giây.
Level yêu cầu: 54
Level 1: Tăng 5% Strength cho mục tiêu .Tác dụng trong 18 phút.
Level 2: Tăng 10% Strength cho mục tiêu .Tác dụng trong 21 phút.
Level 3: Tăng 15% Strength cho mục tiêu .Tác dụng trong 24 phút.
Level 4: Tăng 20% Strength cho mục tiêu .Tác dụng trong 27 phút.
Level 5: Tăng 25% Strength cho mục tiêu .Tác dụng trong 30 phút.
Level 6: Tăng 30% Strength cho mục tiêu .Tác dụng trong 30 phút.
Level 7: Tăng 35% Strength cho mục tiêu .Tác dụng trong 120 phút.
8 - Final Crash
Thời gian thực hiện: 1 giây
Thời gian sử dụng lại: 30 giây Level 7: 25 giây.
Level yêu cầu: 56
Level 1: +120% atk cho đòn tấn công.
Level 2: +130% atk cho đòn tấn công.
Level 3: +150% atk cho đòn tấn công.
Level 4: +170% atk cho đòn tấn công.
Level 5: +180% atk cho đòn tấn công.
Level 6: +200% atk cho đòn tấn công.
Level 7: +220% atk cho đòn tấn công.
9 - Crazy Standing
Thời gian thực hiện: 0,5 giây.
Thời gian sử dụng lại: 30 giây Level 7 : 25 giây
Level yêu cầu: 56
Level 1: +50% tốc độ tấn công và 5% atk nhưng ko bị đứng yên 10 giây.
Level 2: +66% tốc độ tấn công và 10% atk nhưng ko bị đứng yên 10 giây.
Level 3: +80% tốc độ tấn công và 15% atk nhưng ko bị đứng yên 10 giây.
Level 4: +100% tốc độ tấn công và 20% atk nhưng ko bị đứng yên 10 giây.
Level 5: +122% tốc độ tấn công và 25% atk nhưng ko bị đứng yên 10 giây.
Level 6: +150% tốc độ tấn công và 30% atk nhưng ko bị đứng yên 10 giây.
Level 7: +150% tốc độ tấn công và 35% atk nhưng ko bị đứng yên 10 giây.
10 - Blue Drain
Thời gian thực hiện: 1 giây.
Thời gian sử dụng lại: 20 giây.
Level yêu cầu: 56
Level 1: 100% dmg được trừ vào MP của mục tiêu thay vì HP.
Level 2: 150% dmg được trừ vào MP của mục tiêu thay vì HP.
Level 3: 200% dmg được trừ vào MP của mục tiêu thay vì HP.
Level 4: 250% dmg được trừ vào MP của mục tiêu thay vì HP.
Level 5: 300% dmg được trừ vào MP của mục tiêu thay vì HP.
Level 6: 400% dmg được trừ vào MP của mục tiêu thay vì HP.
Level 7: 500% dmg được trừ vào MP của mục tiêu thay vì HP.
11 - OrderSwing
Thời gian thực hiện: 1 giây.
Thời gian sử dụng lại: 3 phút. Level 7: 2 phút.
Level yêu cầu: 58
Level 1: Đòn tấn công kế tiếp được + 2% dmg tác dụng trong 30 giây.
Level 2: Đòn tấn công kế tiếp được + 3% dmg tác dụng trong 30 giây.
Level 3: Đòn tấn công kế tiếp được + 4% dmg tác dụng trong 30 giây.
Level 4: Đòn tấn công kế tiếp được + 5% dmg tác dụng trong 30 giây.
Level 5: Đòn tấn công kế tiếp được + 6% dmg tác dụng trong 30 giây.
Level 6: Đòn tấn công kế tiếp được + 7% dmg tác dụng trong 30 giây.
Level 7: Đòn tấn công kế tiếp được + 8% dmg tác dụng trong 30 giây.
12 - Heavy Weapon
Thời gian thực hiện: 1 giây.
Thời gian sử dụng lại: 2 phút.
Level yêu cầu: 58
Level 1: Giảm 10% tốc độ tấn công của mục tiêu ,Trừ Boss và quái vật Named. Tác dụng trong 30 giây.
Level 2: Giảm 20% tốc độ tấn công của mục tiêu ,Trừ Boss và quái vật Named. Tác dụng trong 30 giây.
Level 3: Giảm 30% tốc độ tấn công của mục tiêu ,Trừ Boss và quái vật Named. Tác dụng trong 30 giây.
Level 4: Giảm 40% tốc độ tấn công của mục tiêu ,Trừ Boss và quái vật Named. Tác dụng trong 60 giây.
Level 5: Giảm 50% tốc độ tấn công của mục tiêu ,Trừ Boss và quái vật Named. Tác dụng trong 60 giây.
Level 6: Giảm 70% tốc độ tấn công của mục tiêu ,Trừ Boss và quái vật Named. Tác dụng trong 60 giây.
Level 7: Giảm 80% tốc độ tấn công của mục tiêu ,Trừ Boss và quái vật Named. Tác dụng trong 60 giây.
13 - Critical Aura
Thời gian thực hiện: 0 giây.
Thời gian sử dụng lại: 0 giây.
Level yêu cầu: 58
Level 1: Tăng 1% tỉ lệ crit cho cả party .
Level 2: Tăng 2% tỉ lệ crit cho cả party .
Level 3: Tăng 3% tỉ lệ crit cho cả party .
Level 4: Tăng 4% tỉ lệ crit cho cả party .
Level 5: Tăng 5% tỉ lệ crit cho cả party .
Level 6: Tăng 6% tỉ lệ crit cho cả party .
Level 7: Tăng 7% tỉ lệ crit cho cả party .
Bạn có thể mở hoặc tắt skill này.
14 - StraightRepulse
Thời gian thực hiện: 0.5 giây
Thời gian sử dụng lại: 30 giây Level 7 :25 giây
Level yêu cầu: 60
Level 1: +100% sát thương với mục tiêu và 30% sát thương với những mục tiêu khác trên một đường thẳng.
Level 2: +120% sát thương với mục tiêu và 30% sát thương với những mục tiêu khác trên một đường thẳng.
Level 3: +130% sát thương với mục tiêu và 30% sát thương với những mục tiêu khác trên một đường thẳng.
Level 4: +150% sát thương với mục tiêu và 20% sát thương với những mục tiêu khác trên một đường thẳng.
Level 5: +160% sát thương với mục tiêu và 20% sát thương với những mục tiêu khác trên một đường thẳng.
Level 6: +180% sát thương với mục tiêu và 10% sát thương với những mục tiêu khác trên một đường thẳng.
Level 7: +200% sát thương với mục tiêu và 5% sát thương với những mục tiêu khác trên một đường thẳng.
15 - Rohas Bless
Thời gian thực hiện: 1 giây.
Thời gian sử dụng lại: 3 phút. Level 7 : 2 phút.
Level yêu cầu: 60
Level 1: Kháng choáng và trói trong 20 giây.
Level 2: Kháng choáng và trói trong 25 giây.
Level 3: Kháng choáng và trói trong 30 giây.
Level 4: Kháng choáng và trói trong 35 giây.
Level 5: Kháng choáng và trói trong 40 giây.
Level 6: Kháng choáng và trói trong 50 giây.
Level 7: Kháng choáng và trói trong 60 giây.
16 - Knight Symbol
Thời gian thực hiện: 1 giây.
Thời gian sử dụng lại: 30 giây. Level 7 : 25 giây.
Level yêu cầu: 60
Level 1: +70% vào đòn tấn công , bỏ qua phòng thủ của mục tiêu.
Level 2: +80% vào đòn tấn công , bỏ qua phòng thủ của mục tiêu.
Level 3: +90% vào đòn tấn công , bỏ qua phòng thủ của mục tiêu.
Level 4: +100% vào đòn tấn công , bỏ qua phòng thủ của mục tiêu.
Level 5: +110% vào đòn tấn công , bỏ qua phòng thủ của mục tiêu.
Level 6: +120% vào đòn tấn công , bỏ qua phòng thủ của mục tiêu.
Level 7: +130% vào đòn tấn công , bỏ qua phòng thủ của mục tiêu.
17 - Stone Skin
Thời gian thực hiện: 0,5 giây.
Thời gian sử dụng lại: 8 phút Level 7 : 6 phút
Level yêu cầu: 62
Level 1: Kháng tất cả đòn tấn công vật lí trong 10 giây.
Level 2: Kháng tất cả đòn tấn công vật lí trong 15 giây.
Level 3: Kháng tất cả đòn tấn công vật lí trong 20 giây.
Level 4: Kháng tất cả đòn tấn công vật lí trong 25 giây.
Level 5: Kháng tất cả đòn tấn công vật lí trong 30 giây.
Level 6: Kháng tất cả đòn tấn công vật lí trong 35 giây.
Level 7: Kháng tất cả đòn tấn công vật lí trong 50 giây.
Defenser Skill
Defender với sức phòng thủ cao hơn các class khác, có thể đóng vai trò một tấm chắn hữu hiệu cho đội hình. Họ được coi là người tiên phong ở các mặt trận phía trước.
1 - Blunt Mastery
Thời gian thực hiện: 4 giây
Thời gian sử dụng lại: 4 giây
Level yêu cầu: 50
Level 1: + 3% dmg cho Mace .Tác dụng trong 18 phút.
Level 2: + 6% dmg cho Mace .Tác dụng trong 21 phút.
Level 3: + 9% dmg cho Mace .Tác dụng trong 24 phút.
Level 4: + 12% dmg cho Mace .Tác dụng trong 27 phút.
Level 5: + 15% dmg cho Mace .Tác dụng trong 30 phút.
Level 6: + 20% dmg cho Mace .Tác dụng trong 30 phút.
Level 7: + 25% dmg cho Mace .Tác dụng trong 120 phút.
Bạn phải chọn mục tiêu trước.
2 - Blue Suction
Thời gian thực hiện: 1 giây.
Thời gian sử dụng lại: 20 giây.
Level yêu cầu: 50
Level 1: 100% dmg được trừ vào MP của mục tiêu thay vì HP.
Level 2: 150% dmg được trừ vào MP của mục tiêu thay vì HP.
Level 3: 200% dmg được trừ vào MP của mục tiêu thay vì HP.
Level 4: 250% dmg được trừ vào MP của mục tiêu thay vì HP.
Level 5: 300% dmg được trừ vào MP của mục tiêu thay vì HP.
Level 6: 400% dmg được trừ vào MP của mục tiêu thay vì HP.
Level 7: 500% dmg được trừ vào MP của mục tiêu thay vì HP.
3 - Shield Mastery
Thời gian thực hiện: 4 giây.
Thời gian sử dụng lại: 4 giây.
Level yêu cầu: 50
Level 1: +20% phòng thủ cho khiên trong 18 phút.
Level 2: +30% phòng thủ cho khiên trong 21 phút.
Level 3: +40% phòng thủ cho khiên trong 24 phút.
Level 4: +50% phòng thủ cho khiên trong 27 phút.
Level 5: +60% phòng thủ cho khiên trong 30 phút.
Level 6: +70% phòng thủ cho khiên trong 30 phút.
Level 7: +80% phòng thủ cho khiên trong 120 phút.
Bạn phải chọn mục tiêu trước.
4 - Taunt Roar
Thời gian thực hiện: 0,5 giây.
Thời gian sử dụng lại: 20 giây.
Level yêu cầu: 53
Level 1: Tất cả quái vật trong phạm vi ảnh hưởng sẽ tấn công bạn. Chỉ dùng được trong party.
5 - Eternal Stamina
Thời gian thực hiện: 4 giây.
Thời gian sử dụng lại: 4 giây.
Level yêu cầu: 54
Level 1: Tăng 10% Vit tác dụng trong 18 phút.
Level 2: Tăng 15% Vit tác dụng trong 21 phút.
Level 3: Tăng 20% Vit tác dụng trong 24 phút.
Level 4: Tăng 25% Vit tác dụng trong 27 phút.
Level 5: Tăng 30% Vit tác dụng trong 30 phút.
Level 6: Tăng 40% Vit tác dụng trong 30 phút.
Level 7: Tăng 50% Vit tác dụng trong 120 phút.
6 - Shout
Thời gian thực hiện: 0.5 giây.
Thời gian sử dụng lại: 2 phút.
Level yêu cầu: 54
Level 1: Giảm 5% phòng thủ vật lí của tất cả mục tiêu trong phạm vi 15m trong 30 giây.
Level 2: Giảm 10% phòng thủ vật lí của tất cả mục tiêu trong phạm vi 15m trong 30 giây.
Level 3: Giảm 15% phòng thủ vật lí của tất cả mục tiêu trong phạm vi 15m trong 30 giây.
Level 4: Giảm 20% phòng thủ vật lí của tất cả mục tiêu trong phạm vi 15m trong 30 giây.
Level 5: Giảm 25% phòng thủ vật lí của tất cả mục tiêu trong phạm vi 15m trong 30 giây.
Level 6: Giảm 30% phòng thủ vật lí của tất cả mục tiêu trong phạm vi 15m trong 60 giây.
Level 7: Giảm 35% phòng thủ vật lí của tất cả mục tiêu trong phạm vi 15m trong 90 giây.
7 - Recovery Aura
Thời gian thực hiện: 0 giây.
Thời gian sử dụng lại: 0 giây.
Level yêu cầu: 54
Level 1: +3% tốc độ hồi phục mana cho party.
Level 2: +6% tốc độ hồi phục mana cho party.
Level 3: +9% tốc độ hồi phục mana cho party.
Level 4: +12% tốc độ hồi phục mana cho party.
Level 5: +15% tốc độ hồi phục mana cho party.
Level 6: +20% tốc độ hồi phục mana cho party.
Level 7: +25% tốc độ hồi phục mana cho party.
Bạn có thể mở hoặc tắt skill này.
8 - Shield Burden
Thời gian thực hiện: 1 giây.
Thời gian sử dụng lại: 30 giây.
Level yêu cầu: 56
Level 1: +100% sát thương bằng điểm Strength và giảm 10% tốc độ di chuyển trong 10 giây.
Level 2: +150% sát thương bằng điểm Strength và giảm 20% tốc độ di chuyển trong 15 giây.
Level 3: +200% sát thương bằng điểm Strength và giảm 30% tốc độ di chuyển trong 20 giây.
Level 4: +250% sát thương bằng điểm Strength và giảm 40% tốc độ di chuyển trong 25 giây.
Level 5: +300% sát thương bằng điểm Strength và giảm 50% tốc độ di chuyển trong 30 giây.
Level 6: +400% sát thương bằng điểm Strength và giảm 60% tốc độ di chuyển trong 40 giây.
Level 7: +500% sát thương bằng điểm Strength và giảm 70% tốc độ di chuyển trong 50 giây.
9 - Fixation
Thời gian thực hiện: 0,5 giây.
Thời gian sử dụng lại: 40 giây Level 7 : 30 giây
Level yêu cầu: 56
Level 1: +100% sát thương nhưng đứng yên trong 10 giây ,chỉ có tác dụng với mace.
Level 2: +120% sát thương nhưng đứng yên trong 10 giây ,chỉ có tác dụng với mace.
Level 3: +140% sát thương nhưng đứng yên trong 10 giây ,chỉ có tác dụng với mace.
Level 4: +150% sát thương nhưng đứng yên trong 10 giây ,chỉ có tác dụng với mace.
Level 5: +160% sát thương nhưng đứng yên trong 10 giây ,chỉ có tác dụng với mace.
Level 6: +180% sát thương nhưng đứng yên trong 10 giây ,chỉ có tác dụng với mace.
Level 7: +200% sát thương nhưng đứng yên trong 10 giây ,chỉ có tác dụng với mace.
10 - Physical Aura
Thời gian thực hiện: 0 giây.
Thời gian sử dụng lại: 0 giây.
Level yêu cầu: 56
Level 1: +3% tốc độ hồi phục hp cho party.
Level 2: +6% tốc độ hồi phục hp cho party.
Level 3: +9% tốc độ hồi phục hp cho party.
Level 4: +12% tốc độ hồi phục hp cho party.
Level 5: +15% tốc độ hồi phục hp cho party.
Level 6: +20% tốc độ hồi phục hp cho party.
Level 7: +25% tốc độ hồi phục hp cho party.
Bạn có thể mở hoặc tắt skill này.
11 - Rush
Thời gian thực hiện: 0,5 giây.
Thời gian sử dụng lại: 40 giây. Level 7 : 35 giây.
Level yêu cầu: 58
Level 1: Lao về phía mục tiêu 20m và trói trong 2 giây.
Level 2: Lao về phía mục tiêu 20m và trói trong 3 giây.
Level 3: Lao về phía mục tiêu 20m và trói trong 4 giây.
Level 4: Lao về phía mục tiêu 20m và trói trong 5 giây.
Level 5: Lao về phía mục tiêu 20m và trói trong 6 giây.
Level 6: Lao về phía mục tiêu 20m và trói trong 7 giây.
Level 7: Lao về phía mục tiêu 20m và tróitrong 8 giây.
12 - Defender Nature
Thời gian thực hiện: 0,5 giây
Thời gian sử dụng lại: 30 giây
Level yêu cầu: 58
Level 1: Lấy thân đỡ cho đồng đội nhưng phải chịu sát thương bằng 200% tác dụng trong 30 giây.
Level 2: Lấy thân đỡ cho đồng đội nhưng phải chịu sát thương bằng 180% tác dụng trong 30 giây.
Level 3: Lấy thân đỡ cho đồng đội nhưng phải chịu sát thương bằng 160% tác dụng trong 30 giây.
Level 4: Lấy thân đỡ cho đồng đội nhưng phải chịu sát thương bằng 140% tác dụng trong 30 giây.
Level 5: Lấy thân đỡ cho đồng đội nhưng phải chịu sát thương bằng 120% tác dụng trong 30 giây.
Level 6: Lấy thân đỡ cho đồng đội nhưng phải chịu sát thương bằng 100% tác dụng trong 30 giây.
Level 7: Lấy thân đỡ cho đồng đội ,chỉ phải chịu sát thương bằng 80% tác dụng trong 30 giây.
13 - Metal Protection
Thời gian thực hiện: 0 giây.
Thời gian sử dụng lại: 0 giây.
Level yêu cầu: 58
Level 1: +3% phòng thủ vật lí cho cả party.
Level 2: +6% phòng thủ vật lí cho cả party.
Level 3: +9% phòng thủ vật lí cho cả party.
Level 4: +12% phòng thủ vật lí cho cả party.
Level 5: +15% phòng thủ vật lí cho cả party.
Level 6: +20% phòng thủ vật lí cho cả party.
Level 7: +30% phòng thủ vật lí cho cả party.
Bạn có thể mở hoặc tắt skill này.
14 - Extinction
Thời gian thực hiện: 0,5 giây.
Thời gian sử dụng lại: 2 phút.
Level yêu cầu: 60
Level 1: Làm choáng 3 mục tiêu trong 4 giây trong phạm vi 10m.
Level 2: Làm choáng 3 mục tiêu trong 5 giây trong phạm vi 10m.
Level 3: Làm choáng 4 mục tiêu trong 6 giây trong phạm vi 10m.
Level 4: Làm choáng 4 mục tiêu trong 7 giây trong phạm vi 10m.
Level 5: Làm choáng 5 mục tiêu trong 8 giây trong phạm vi 10m.
Level 6: Làm choáng 6 mục tiêu trong 9 giây trong phạm vi 15m.
Level 7: Làm choáng 7 mục tiêu trong 9 giây trong phạm vi 15m.
15 - Rohas Shelter
Thời gian thực hiện: 0.5 giây
Thời gian sử dụng lại: 2 phút.
Level yêu cầu: 60
Level 1: Biến mục tiêu bạn chọn vào trạng thái ko bị tổn thương ,ko bị choáng và ko bị tấn công (nếu đang bị ) trong 10 giây.
Level 2: Biến mục tiêu bạn chọn vào trạng thái ko bị tổn thương ,ko bị choáng và ko bị tấn công (nếu đang bị ) trong 13 giây.
Level 3: Biến mục tiêu bạn chọn vào trạng thái ko bị tổn thương ,ko bị choáng và ko bị tấn công (nếu đang bị ) trong 16 giây.
Level 4: Biến mục tiêu bạn chọn vào trạng thái ko bị tổn thương ,ko bị choáng và ko bị tấn công (nếu đang bị ) trong 21 giây.
Level 5: Biến mục tiêu bạn chọn vào trạng thái ko bị tổn thương ,ko bị choáng và ko bị tấn công (nếu đang bị ) trong 24 giây.
Level 6: Biến mục tiêu bạn chọn vào trạng thái ko bị tổn thương ,ko bị choáng và ko bị tấn công (nếu đang bị ) trong 30 giây.
Level 7: Biến mục tiêu bạn chọn vào trạng thái ko bị tổn thương ,ko bị choáng và ko bị tấn công (nếu đang bị ) trong 60 giây.
Bạn phải chọn mục tiêu trước.
16 - Morale Expansion
Thời gian thực hiện: 0 giây.
Thời gian sử dụng lại: 0 giây.
Level yêu cầu: 60
Level 1: +3% tấn công vật lí , tấn công tầm xa, tấn công phép cho cả party.
Level 2: +6% tấn công vật lí , tấn công tầm xa, tấn công phép cho cả party.
Level 3: +9% tấn công vật lí , tấn công tầm xa, tấn công phép cho cả party.
Level 4: +12% tấn công vật lí , tấn công tầm xa, tấn công phép cho cả party.
Level 5: +15% tấn công vật lí , tấn công tầm xa, tấn công phép cho cả party.
Level 6: +20% tấn công vật lí , tấn công tầm xa, tấn công phép cho cả party.
Level 7: +30% tấn công vật lí , tấn công tầm xa, tấn công phép cho cả party.
17 - Whirlwind
Thời gian thực hiện: 1 giây.
Thời gian sử dụng lại: 30 giây.
Level yêu cầu: 62
Level 1: +100% sát thương lên 4 mục tiêu xunh quanh và đẩy lùi 15m.
Level 2: +120% sát thương lên 5 mục tiêu xunh quanh và đẩy lùi 15m.
Level 3: +140% sát thương lên 6 mục tiêu xunh quanh và đẩy lùi 15m.
Level 4: +160% sát thương lên 7 mục tiêu xunh quanh và đẩy lùi 15m.
Level 5: +180% sát thương lên 8 mục tiêu xunh quanh và đẩy lùi 15m.
Level 6: +200% sát thương lên 9 mục tiêu xunh quanh và đẩy lùi 15m.
Level 7: +230% sát thương lên 9 mục tiêu xunh quanh và đẩy lùi 15m.
to be update....
Anh em ủng hộ nhé :'>
Human Skill
Knight Skill
Knight là nhân vật có thể sử dụng thành thạo kiếm và khiên đỡ. Thông qua hệ thống phân nhánh cao cấp, họ có thể chuyển đổi thành các lớp nhân vật phù hợp.
1 - Blazing
Thời gian thực hiện: 0 giây.
Thời gian sử dụng lại: 0 giây.
Level yêu cầu: 2
Lv 1: tăng 20% sức tấn công thuộc tính lủa, 10% phòng thủ thuộc tính lủa. 4% cơ hội hút một lượng máu bằng 5% dmg.
Lv 2: tăng 40% sức tấn công thuộc tính lủa, 20% phòng thủ thuộc tính lủa. 5% cơ hội hút một lượng máu bằng 6% dmg.
Lv 3: tăng 60% sức tấn công thuộc tính lủa, 30% phòng thủ thuộc tính lủa. 6% cơ hội hút một lượng máu bằng 7% dmg.
Lv 4: tăng 80% sức tấn công thuộc tính lủa, 40% phòng thủ thuộc tính lủa. 7% cơ hội hút một lượng máu bằng 8% dmg.
Lv 5:tăng 100% sức tấn công thuộc tính lủa, 50% phòng thủ thuộc tính lủa. 8% cơ hội hút một lượng máu bằng 10% dmg.
2 - Frozen
Thời gian thực hiện: 0 giây.
Thời gian sử dụng lại: 0 giây.
Level yêu cầu: 2
Lv 1: tăng 20% sức tấn công thuộc tính băng,10% phòng thủ thuộc tính băng, 4% cơ hội giảm tốc độ di chuyển đối thủ 10% trong 7 giây.
Lv 2: tăng 40% sức tấn công thuộc tính băng,20% phòng thủ thuộc tính băng, 5% cơ hội giảm tốc độ di chuyển đối thủ 15% trong 7 giây.
Lv 3: tăng 60% sức tấn công thuộc tính băng,30% phòng thủ thuộc tính băng, 6% cơ hội giảm tốc độ di chuyển đối thủ 20% trong 7 giây.
Lv 4: tăng 80% sức tấn công thuộc tính băng,40% phòng thủ thuộc tính băng, 7% cơ hội giảm tốc độ di chuyển đối thủ 25% trong 7 giây.
Lv 5: tăng 100% sức tấn công thuộc tính băng,50% phòng thủ thuộc tính băng, 8% cơ hội giảm tốc độ di chuyển đối thủ 30% trong 7giây.
3 - Darkness
Thời gian thực hiện: 0 giây.
Thời gian sử dụng lại: 0 giây.
Level yêu cầu: 2
Lv 1: tăng 20% sức tấn công thuộc tính Darkness,10% phòng thủ thuộc tính darkness, 4% cơ hội giảm tốc độ tấn công đối thủ 10% trong 7 giây.
Lv 2: tăng 40% sức tấn công thuộc tính Darkness,20% phòng thủ thuộc tính darkness, 5% cơ hội giảm tốc độ tấn công đối thủ 15% trong 7 giây.
Lv 3: tăng 60% sức tấn công thuộc tính Darkness,30% phòng thủ thuộc tính darkness, 6% cơ hội giảm tốc độ tấn công đối thủ 20% trong 7 giây.
Lv 4: tăng 80% sức tấn công thuộc tính Darkness,40% phòng thủ thuộc tính darkness, 7% cơ hội giảm tốc độ tấn công đối thủ 25% trong 7 giây.
Lv 5: tăng 100% sức tấn công thuộc tính Darkness,60% phòng thủ thuộc tính darkness, 8% cơ hội giảm tốc độ tấn công đối thủ 30% trong 7 giây.
4 - Divine
Thời gian thực hiện: 0 giây.
Thời gian sử dụng lại: 0 giây.
Level yêu cầu: 2
Lv 1: tăng 20% sức tấn công thuộc tính Light,10% phòng thủ thuộc tính Light, 4% cơ hội hút một lượng MP bằng 5% dmg.
Lv 2: tăng 40% sức tấn công thuộc tính Light,20% phòng thủ thuộc tính Light, 5% cơ hội hút một lượng MP bằng 6% dmg.
Lv 3: tăng 60% sức tấn công thuộc tính Light,30% phòng thủ thuộc tính Light, 6% cơ hội hút một lượng MP bằng 7% dmg.
Lv 4: tăng 80% sức tấn công thuộc tính Light,40% phòng thủ thuộc tính Light, 7% cơ hội hút một lượng MP bằng 8% dmg.
Lv 5: tăng 100% sức tấn công thuộc tính Light,50% phòng thủ thuộc tính Light, 8% cơ hội hút một lượng MP bằng 10% dmg.
5 - Taunt
Thời gian thực hiện: 0,5 giây.
Thời gian sử dụng lại: 10 giây.
Level yêu cầu: 4
Thu hút sự tấn công của một mục tiêu bạn chọn,chỉ dùng đc trong party.
Chỉ học được 1 lvl.
6 - Rising Might
Thời gian thực hiện: 5 giây.
Thời gian sử dụng lại: 4 giây.
Level yêu cầu: 5
Lv1: Tăng thêm 3% Streng trong 18 phút.
Lv2: Tăng thêm 6% Streng trong 21 phút
Lv3: Tăng thêm 9% Streng trong 24 phút
Lv4: Tăng thêm 12% Streng trong 27 phút
Lv5: Tăng thêm 15% Streng trong 30 phút
Lv6: Tăng thêm 18% Streng trong 30 phút
Lv7: Tăng thêm 21% Streng trong 90 phút
Có thể buff cho người khác.
7 - Protection
Thời gian thực hiện: 5 giây.
Thời gian sử dụng lại: 4 giây.
Level yêu cầu: 5
Lv 1: Tăng thêm 3% phòng thủ vật lý cho giáp của mục tiêu trong 18 phút.
Lv 2: Tăng thêm 6% phòng thủ vật lý cho giáp của mục tiêu trong 21 phút.
Lv 3: Tăng thêm 9% phòng thủ vật lý cho giáp của mục tiêu trong 24 phút.
Lv 4: Tăng thêm 12% phòng thủ vật lý cho giáp của mục tiêu trong 27 phút.
Lv 5: Tăng thêm 15% phòng thủ vật lý cho giáp của mục tiêu trong 30 phút.
Lv 6: Tăng thêm 18% phòng thủ vật lý cho giáp của mục tiêu trong 30 phút.
Lv 7: Tăng thêm 21% phòng thủ vật lý cho giáp của mục tiêu trong 90 phút.
Có thể buff cho người khác.
8 - Psychic Crash
Thời gian thực hiện: 1 giây.
Thời gian sử dụng lại: 12 giây. Level 7 : 10 giây.
Level yêu cầu: 5
Lv 1: Thêm 60% sát thương vào đánh mục tiêu.
Lv 2: Thêm 70% sát thương vào đánh mục tiêu.
Lv 3: Thêm 80% sát thương vào đánh mục tiêu.
Lv 4: Thêm 90% sát thương vào đánh mục tiêu.
Lv 5: Thêm 100% sát thương vào đánh mục tiêu.
Lv 6: Thêm 110% sát thương vào đánh mục tiêu.
Lv 7: Thêm 120% sát thương vào đánh mục tiêu.
Không cộng thêm atk thuộc tính.
9 - Sharpen Blade
Thời gian thực hiện: 5 giây.
Thời gian sử dụng lại: 4 giây.
Level yêu cầu: 5
Lv 1: Tăng 3% sát thương vũ khí 1 tay (trừ dao) trong 18 phút.
Lv 2: Tăng 6% sát thương vũ khí 1 tay (trừ dao) trong 21 phút.
Lv 3: Tăng 9% sát thương vũ khí 1 tay (trừ dao) trong 24 phút.
Lv 4: Tăng 12% sát thương vũ khí 1 tay (trù dao) trong 27 phút.
Lv 5: Tăng 15% sát thương vũ khí 1 tay (trừ dao) trong 30 phút.
Lv 6: Tăng 18% sát thương vũ khí 1 tay (trừ dao) trong 30 phút.
Lv 7: Tăng 21% sát thương vũ khí 1 tay (trừ dao) trong 90 phút.
10 - Blessed Shield
Thời gian thực hiện: 5 giây.
Thời gian sử dụng lại: 4 giây.
Level yêu cầu: 7
Item yêu cầu : Shield ( khiên)
Lv 1: Tăng tỷ lệ đỡ của khiên 2% trong 18 phút
Lv 2: Tăng tỷ lệ đỡ của khiên 3% trong 21 phút
Lv 3: Tăng tỷ lệ đỡ của khiên 4% trong 24 phút
Lv 4: Tăng tỷ lệ đỡ của khiên 5% trong 27 phút
Lv 5: Tăng tỷ lệ đỡ của khiên 6% trong 30 phút
Lv 6: Tăng tỷ lệ đỡ của khiên 8% trong 30 phút
Lv 7: Tăng tỷ lệ đỡ của khiên 10% trong 90 phút
11 - Crash Above
Thời gian thực hiện: 5 giây.
Thời gian sử dụng lại: 4 giây.
Level yêu cầu: 7
Lv 1: Khi dùng Psychic Crash ( Skill số 8) sẽ có 5%cơ hội làm choáng đối thủ trong 3 giây. Tác dụng trong 18phút.
Lv 2: Khi dùng Psychic Crash ( Skill số 8) sẽ có 10%cơ hội làm choáng đối thủ trong 3 giây.Tác dụng trong 21 phút.
Lv 3: Khi dùng Psychic Crash ( Skill số 8) sẽ có 15%cơ hội làm choáng đối thủ trong 3 giây. Tác dụng trong 24 phút.
Lv 4: Khi dùng Psychic Crash ( Skill số 8) sẽ có 20%cơ hội làm choáng đối thủ trong 3 giây. Tác dụng trong 27 phút
Lv 5: Khi dùng Psychic Crash ( Skill số 8) sẽ có 25%cơ hội làm choáng đối thủ trong 3 giây. Tác dụng trong 30 phút
Lv 6: Khi dùng Psychic Crash ( Skill số 8) sẽ có 30%cơ hội làm choáng đối thủ trong 3 giây. Tác dụng trong 30 phút.
Lv 7: Khi dùng Psychic Crash ( Skill số 8) sẽ có 35%cơ hội làm choáng đối thủ trong 3 giây. Tác dụng trong 90 phút.
12 - Invoke
Thời gian thực hiện: 5 giây.
Thời gian sử dụng lại: 4 giây.
Level yêu cầu: 9
Lv 1: Tăng sát thương khi Crit 235% tính theo dex của người dùng, đồng thời tăng 20%Dex.trong 18 phút.
Lv 2: Tăng sát thương khi Crit 295% tính theo dex của người dùng, đồng thời tăng 20%Dex. trong 21 phút.
Lv 3: Tăng sát thương khi Crit 350% tính theo dex của người dùng, đồng thời tăng 20%Dex.trong 24 phút.
Lv 4: Tăng sát thương khi Crit 410% tính theo dex của người dùng, đồng thời tăng 20%Dex.trong 27 phút.
Lv 5: Tăng sát thương khi Crit 470% tính theo dex của người dùng, đồng thời tăng 20%Dex.trong 30 phút.
Lv 6: Tăng sát thương khi Crit 520% tính theo dex của người dùng, đồng thời tăng 20%Dex.trong 30 phút.
Lv 7: Tăng sát thương khi Crit 530% tính theo dex của người dùng, đồng thời tăng 25%Dex. trong 90 phút.
13 - Charge
Thời gian thực hiện: 0.5 giây
Thời gian sử dụng lại: 30 giây. Level 7: 25 giây.
Level yêu cầu: 9
Item yêu cầu : Shield ( khiên)
Lv 1: Đánh mục tiêu bằng Shield, sát thương bằng cú đánh thường, và stun đối thủ 2 giây.
Lv 2: Đánh mục tiêu bằng Shield, sát thương bằng cú đánh thường thêm 30% dmg, và stun đối thủ 3 giây.
Lv 3: Đánh mục tiêu bằng Shield, sát thương bằng cú đánh thường thêm 60% dmg, và stun đối thủ 4 giây.
Lv 4: Đánh mục tiêu bằng Shield, sát thương bằng cú đánh thường thêm 80% dmg, và stun đối thủ 5 giây.
Lv 5: Đánh mục tiêu bằng Shield, sát thương bằng cú đánh thường thêm 100% dmg, và stun đối thủ 6 giây.
Lv 6: Đánh mục tiêu bằng Shield, sát thương bằng cú đánh thường thêm 120% dmg, và stun đối thủ 7 giây.
Lv 7: Đánh mục tiêu bằng Shield, sát thương bằng cú đánh thường thêm 140% dmg, và stun đối thủ 7 giây.
14 - Shield Push
Thời gian thực hiện: 1 giây
Thời gian sử dụng lại: 15 giây. Level 7 : 12 giây
Level yêu cầu: 9
Item yêu cầu : Shield ( khiên)
Lv 1: Dùng Shield đánh mục tiêu, thêm 130% sát thương, đẩy lùi mục tiêu 2m.
Lv 2: Dùng Shield đánh mục tiêu, thêm 150% sát thương, đẩy lùi mục tiêu 3m.
Lv 3: Dùng Shield đánh mục tiêu, thêm 170% sát thương, đẩy lùi mục tiêu 4m.
Lv 4: Dùng Shield đánh mục tiêu, thêm 180% sát thương, đẩy lùi mục tiêu 5m.
Lv 5: Dùng Shield đánh mục tiêu, thêm 200% sát thương, đẩy lùi mục tiêu 6m.
Lv 6: Dùng Shield đánh mục tiêu, thêm 220% sát thương, đẩy lùi mục tiêu 7m.
Lv 7: Dùng Shield đánh mục tiêu, thêm 240% sát thương, đẩy lùi mục tiêu 8m.
Không cộng thêm atk thuộc tính.
15 - Bleeding
Thời gian thực hiện: 1 giây
Thời gian sử dụng lại: 10 giây
Level yêu cầu: 11
Lv 1: Làm mục tiêu mất máu dần sau mỗi 3 giây ,mất 5 lần mỗi lần 80% sát thương bình thường.
Lv 2: Làm mục tiêu mất máu dần sau mỗi 3 giây ,mất 6 lần mỗi lần 80% sát thương bình thường.
Lv 3: Làm mục tiêu mất máu dần sau mỗi 3 giây ,mất 7 lần mỗi lần 80% sát thương bình thường.
Lv 4: Làm mục tiêu mất máu dần sau mỗi 3 giây ,mất 8 lần mỗi lần 80% sát thương bình thường.
Lv 5: Làm mục tiêu mất máu dần sau mỗi 3 giây ,mất 9 lần mỗi lần 80% sát thương bình thường.
Lv 6: Làm mục tiêu mất máu dần sau mỗi 3 giây ,mất 10 lần mỗi lần 80% sát thương bình thường.
Lv 7: Làm mục tiêu mất máu dần sau mỗi 3 giây ,mất 15 lần mỗi lần 90% sát thương bình thường.
16 - Assault Crash
Thời gian thực hiện: 1 giây
Thời gian sử dụng lại: 7 giây
Level yêu cầu: 9
Lv1 :Chém với 100% sát thương , 50% sát thương đánh vào mục tiêu bạn chọn ,40% sát thương đánh vào mục tiêu xung quanh trong phạm vi 2m.
Lv2 :Chém với 100% sát thương, 60% sát thương đánh vào mục tiêu bạn chọn 50% sát thương đánh vào mục tiêu xung quanh trong phạm vi 3m.
Lv3 :Chém với 100% sát thương, 70% sát thương đánh vào mục tiêu bạn chọn 60% sát thương đánh vào mục tiêu xung quanh trong phạm vi 4m.
Lv4 :Chém với 100% sát thương, 80% sát thương đánh vào mục tiêu bạn chọn 70% sát thương đánh vào mục tiêu xung quanh trong phạm vi 5m.
Lv5 :Chém với 100% sát thương, 90% sát thương đánh vào mục tiêu bạn chọn 80% sát thương đánh vào mục tiêu xung quanh trong phạm vi 6m.
Lv6 :Chém với 100% sát thương, 100% sát thương đánh vào mục tiêu bạn chọn 90% sát thương đánh vào mục tiêu xung quanh trong phạm vi 7m.
Lv7 :Chém với 100% sát thương, 100% sát thương đánh vào mục tiêu bạn chọn 100% sát thương đánh vào mục tiêu xung quanh trong phạm vi 7m.
Skill này là skill đánh lan, và lúc đánh thường x2 dmg Ví dụ bình thường atk của bạn là 100, khi đánh skill này sẽ là 200, sau đó 50% của 200 = 100 sẽ tính vào mục tiêu bạn chọn, còn 40% của 200 = 80 sẽ tính vào mục tiêu xunh quanh.
17 - Change Mind
Thời gian thực hiện: 1 giây.
Thời gian sử dụng lại: 300 giây. Level 7 : 150 giây.
Level yêu cầu: 11
Lv 1: Đổi tất cả MP hiện có 50% số MP này chuyển thành HP của mình.
Lv 2: Đổi tất cả MP hiện có 80% số MP này chuyển thành HP của mình.
Lv 3: Đổi tất cả MP hiện có 110% số MP này chuyển thành HP của mình.
Lv 4: Đổi tất cả MP hiện có 130% số MP này chuyển thành HP của mình.
Lv 5: Đổi tất cả MP hiện có 150% số MP này chuyển thành HP của mình.
Lv 6: Đổi tất cả MP hiện có 180% số MP này chuyển thành HP của mình.
Lv 7: Đổi tất cả MP hiện có 210% số MP này chuyển thành HP của mình.
Guardian Skill
Guardian được nhận thức để chủ yếu tấn công có mục đích vào những yếu điểm của kẻ thù với những kỹ năng gây ra thiệt hại rất lớn. Tuy họ có sức tấn công mạnh mẽ, nhưng phòng thủ khá yếu.
1 - Sword Mastery
Thời gian thực hiện: 4 giây
Thời gian sử dụng lại: 4 giây
Level yêu cầu: 50
Level 1: + 3% dmg cho Dao và Kiếm .Tác dụng trong 18 phút.
Level 2: + 6% dmg cho Dao và Kiếm .Tác dụng trong 21 phút.
Level 3: + 9% dmg cho Dao và Kiếm .Tác dụng trong 24 phút.
Level 4: + 12% dmg cho Dao và Kiếm .Tác dụng trong 27 phút.
Level 5: + 15% dmg cho Dao và Kiếm .Tác dụng trong 30 phút.
Level 6: + 20% dmg cho Dao và Kiếm .Tác dụng trong 30 phút.
Level 7: + 25% dmg cho Dao và Kiếm .Tác dụng trong 120 phút.
2 - Aim Blow
Thời gian thực hiện: 4 giây
Thời gian sử dụng lại: 4 giây
Level yêu cầu: 50
Level 1: +10% chính xác trong 18 phút.
Level 2: +20% chính xác trong 21 phút.
Level 3: +30% chính xác trong 24 phút.
Level 4: +40% chính xác trong 27 phút.
Level 5: +50% chính xác trong 30 phút.
Level 6: +60% chính xác trong 30 phút.
Level 7: +70% chính xác trong 120 phút.
3 - Physical Blow
Thời gian thực hiện: 4 giây.
Thời gian sử dụng lại: 4 giây.
Level yêu cầu: 50
Level 1: +3% Hp trong 18 phút.
Level 2: +6% Hp trong 21 phút.
Level 3: +9% Hp trong 24 phút.
Level 4: +12% Hp trong 27 phút.
Level 5: +15% Hp trong 30 phút.
Level 6: +20% Hp trong 30 phút.
Level 7: +25% Hp trong 120 phút.
4 - Taunt Roar
Thời gian thực hiện: 0,5 giây.
Thời gian sử dụng lại: 20 giây.
Level yêu cầu: 53
Level 1: Tất cả quái vật trong phạm vi ảnh hưởng sẽ tấn công bạn. Chỉ dùng được trong party.
5 - Rush
Thời gian thực hiện: 0,5 giây.
Thời gian sử dụng lại: 40 giây. Level 7 : 35 giây.
Level yêu cầu: 54
Level 1: Lao về phía mục tiêu 20m và trói trong 2 giây.
Level 2: Lao về phía mục tiêu 20m và trói trong 3 giây.
Level 3: Lao về phía mục tiêu 20m và trói trong 4 giây.
Level 4: Lao về phía mục tiêu 20m và trói trong 5 giây.
Level 5: Lao về phía mục tiêu 20m và trói trong 6 giây.
Level 6: Lao về phía mục tiêu 20m và trói trong 7 giây.
Level 7: Lao về phía mục tiêu 25m và trói trong 8 giây.
6 - WarCry
Thời gian thực hiện: 0,5 giây.
Thời gian sử dụng lại: 120 giây.
Level yêu cầu: 54
Level 1: Giảm 5% tấn công vật lí của tất cả mục tiêu trong phạm vi 15m trong 30 giây.
Level 2: Giảm 10% tấn công vật lí của tất cả mục tiêu trong phạm vi 15m trong 30 giây.
Level 3: Giảm 15% tấn công vật lí của tất cả mục tiêu trong phạm vi 15m trong 30 giây.
Level 4: Giảm 20% tấn công vật lí của tất cả mục tiêu trong phạm vi 15m trong 30 giây.
Level 5: Giảm 25% tấn công vật lí của tất cả mục tiêu trong phạm vi 15m trong 30 giây.
Level 6: Giảm 30% tấn công vật lí của tất cả mục tiêu trong phạm vi 15m trong 60 giây.
Level 7: Giảm 35% tấn công vật lí của tất cả mục tiêu trong phạm vi 15m trong 90 giây.
7 - Crazy Strength
Thời gian thực hiện: 4 giây.
Thời gian sử dụng lại: 4 giây.
Level yêu cầu: 54
Level 1: Tăng 5% Strength cho mục tiêu .Tác dụng trong 18 phút.
Level 2: Tăng 10% Strength cho mục tiêu .Tác dụng trong 21 phút.
Level 3: Tăng 15% Strength cho mục tiêu .Tác dụng trong 24 phút.
Level 4: Tăng 20% Strength cho mục tiêu .Tác dụng trong 27 phút.
Level 5: Tăng 25% Strength cho mục tiêu .Tác dụng trong 30 phút.
Level 6: Tăng 30% Strength cho mục tiêu .Tác dụng trong 30 phút.
Level 7: Tăng 35% Strength cho mục tiêu .Tác dụng trong 120 phút.
8 - Final Crash
Thời gian thực hiện: 1 giây
Thời gian sử dụng lại: 30 giây Level 7: 25 giây.
Level yêu cầu: 56
Level 1: +120% atk cho đòn tấn công.
Level 2: +130% atk cho đòn tấn công.
Level 3: +150% atk cho đòn tấn công.
Level 4: +170% atk cho đòn tấn công.
Level 5: +180% atk cho đòn tấn công.
Level 6: +200% atk cho đòn tấn công.
Level 7: +220% atk cho đòn tấn công.
9 - Crazy Standing
Thời gian thực hiện: 0,5 giây.
Thời gian sử dụng lại: 30 giây Level 7 : 25 giây
Level yêu cầu: 56
Level 1: +50% tốc độ tấn công và 5% atk nhưng ko bị đứng yên 10 giây.
Level 2: +66% tốc độ tấn công và 10% atk nhưng ko bị đứng yên 10 giây.
Level 3: +80% tốc độ tấn công và 15% atk nhưng ko bị đứng yên 10 giây.
Level 4: +100% tốc độ tấn công và 20% atk nhưng ko bị đứng yên 10 giây.
Level 5: +122% tốc độ tấn công và 25% atk nhưng ko bị đứng yên 10 giây.
Level 6: +150% tốc độ tấn công và 30% atk nhưng ko bị đứng yên 10 giây.
Level 7: +150% tốc độ tấn công và 35% atk nhưng ko bị đứng yên 10 giây.
10 - Blue Drain
Thời gian thực hiện: 1 giây.
Thời gian sử dụng lại: 20 giây.
Level yêu cầu: 56
Level 1: 100% dmg được trừ vào MP của mục tiêu thay vì HP.
Level 2: 150% dmg được trừ vào MP của mục tiêu thay vì HP.
Level 3: 200% dmg được trừ vào MP của mục tiêu thay vì HP.
Level 4: 250% dmg được trừ vào MP của mục tiêu thay vì HP.
Level 5: 300% dmg được trừ vào MP của mục tiêu thay vì HP.
Level 6: 400% dmg được trừ vào MP của mục tiêu thay vì HP.
Level 7: 500% dmg được trừ vào MP của mục tiêu thay vì HP.
11 - OrderSwing
Thời gian thực hiện: 1 giây.
Thời gian sử dụng lại: 3 phút. Level 7: 2 phút.
Level yêu cầu: 58
Level 1: Đòn tấn công kế tiếp được + 2% dmg tác dụng trong 30 giây.
Level 2: Đòn tấn công kế tiếp được + 3% dmg tác dụng trong 30 giây.
Level 3: Đòn tấn công kế tiếp được + 4% dmg tác dụng trong 30 giây.
Level 4: Đòn tấn công kế tiếp được + 5% dmg tác dụng trong 30 giây.
Level 5: Đòn tấn công kế tiếp được + 6% dmg tác dụng trong 30 giây.
Level 6: Đòn tấn công kế tiếp được + 7% dmg tác dụng trong 30 giây.
Level 7: Đòn tấn công kế tiếp được + 8% dmg tác dụng trong 30 giây.
12 - Heavy Weapon
Thời gian thực hiện: 1 giây.
Thời gian sử dụng lại: 2 phút.
Level yêu cầu: 58
Level 1: Giảm 10% tốc độ tấn công của mục tiêu ,Trừ Boss và quái vật Named. Tác dụng trong 30 giây.
Level 2: Giảm 20% tốc độ tấn công của mục tiêu ,Trừ Boss và quái vật Named. Tác dụng trong 30 giây.
Level 3: Giảm 30% tốc độ tấn công của mục tiêu ,Trừ Boss và quái vật Named. Tác dụng trong 30 giây.
Level 4: Giảm 40% tốc độ tấn công của mục tiêu ,Trừ Boss và quái vật Named. Tác dụng trong 60 giây.
Level 5: Giảm 50% tốc độ tấn công của mục tiêu ,Trừ Boss và quái vật Named. Tác dụng trong 60 giây.
Level 6: Giảm 70% tốc độ tấn công của mục tiêu ,Trừ Boss và quái vật Named. Tác dụng trong 60 giây.
Level 7: Giảm 80% tốc độ tấn công của mục tiêu ,Trừ Boss và quái vật Named. Tác dụng trong 60 giây.
13 - Critical Aura
Thời gian thực hiện: 0 giây.
Thời gian sử dụng lại: 0 giây.
Level yêu cầu: 58
Level 1: Tăng 1% tỉ lệ crit cho cả party .
Level 2: Tăng 2% tỉ lệ crit cho cả party .
Level 3: Tăng 3% tỉ lệ crit cho cả party .
Level 4: Tăng 4% tỉ lệ crit cho cả party .
Level 5: Tăng 5% tỉ lệ crit cho cả party .
Level 6: Tăng 6% tỉ lệ crit cho cả party .
Level 7: Tăng 7% tỉ lệ crit cho cả party .
Bạn có thể mở hoặc tắt skill này.
14 - StraightRepulse
Thời gian thực hiện: 0.5 giây
Thời gian sử dụng lại: 30 giây Level 7 :25 giây
Level yêu cầu: 60
Level 1: +100% sát thương với mục tiêu và 30% sát thương với những mục tiêu khác trên một đường thẳng.
Level 2: +120% sát thương với mục tiêu và 30% sát thương với những mục tiêu khác trên một đường thẳng.
Level 3: +130% sát thương với mục tiêu và 30% sát thương với những mục tiêu khác trên một đường thẳng.
Level 4: +150% sát thương với mục tiêu và 20% sát thương với những mục tiêu khác trên một đường thẳng.
Level 5: +160% sát thương với mục tiêu và 20% sát thương với những mục tiêu khác trên một đường thẳng.
Level 6: +180% sát thương với mục tiêu và 10% sát thương với những mục tiêu khác trên một đường thẳng.
Level 7: +200% sát thương với mục tiêu và 5% sát thương với những mục tiêu khác trên một đường thẳng.
15 - Rohas Bless
Thời gian thực hiện: 1 giây.
Thời gian sử dụng lại: 3 phút. Level 7 : 2 phút.
Level yêu cầu: 60
Level 1: Kháng choáng và trói trong 20 giây.
Level 2: Kháng choáng và trói trong 25 giây.
Level 3: Kháng choáng và trói trong 30 giây.
Level 4: Kháng choáng và trói trong 35 giây.
Level 5: Kháng choáng và trói trong 40 giây.
Level 6: Kháng choáng và trói trong 50 giây.
Level 7: Kháng choáng và trói trong 60 giây.
16 - Knight Symbol
Thời gian thực hiện: 1 giây.
Thời gian sử dụng lại: 30 giây. Level 7 : 25 giây.
Level yêu cầu: 60
Level 1: +70% vào đòn tấn công , bỏ qua phòng thủ của mục tiêu.
Level 2: +80% vào đòn tấn công , bỏ qua phòng thủ của mục tiêu.
Level 3: +90% vào đòn tấn công , bỏ qua phòng thủ của mục tiêu.
Level 4: +100% vào đòn tấn công , bỏ qua phòng thủ của mục tiêu.
Level 5: +110% vào đòn tấn công , bỏ qua phòng thủ của mục tiêu.
Level 6: +120% vào đòn tấn công , bỏ qua phòng thủ của mục tiêu.
Level 7: +130% vào đòn tấn công , bỏ qua phòng thủ của mục tiêu.
17 - Stone Skin
Thời gian thực hiện: 0,5 giây.
Thời gian sử dụng lại: 8 phút Level 7 : 6 phút
Level yêu cầu: 62
Level 1: Kháng tất cả đòn tấn công vật lí trong 10 giây.
Level 2: Kháng tất cả đòn tấn công vật lí trong 15 giây.
Level 3: Kháng tất cả đòn tấn công vật lí trong 20 giây.
Level 4: Kháng tất cả đòn tấn công vật lí trong 25 giây.
Level 5: Kháng tất cả đòn tấn công vật lí trong 30 giây.
Level 6: Kháng tất cả đòn tấn công vật lí trong 35 giây.
Level 7: Kháng tất cả đòn tấn công vật lí trong 50 giây.
Defenser Skill
Defender với sức phòng thủ cao hơn các class khác, có thể đóng vai trò một tấm chắn hữu hiệu cho đội hình. Họ được coi là người tiên phong ở các mặt trận phía trước.
1 - Blunt Mastery
Thời gian thực hiện: 4 giây
Thời gian sử dụng lại: 4 giây
Level yêu cầu: 50
Level 1: + 3% dmg cho Mace .Tác dụng trong 18 phút.
Level 2: + 6% dmg cho Mace .Tác dụng trong 21 phút.
Level 3: + 9% dmg cho Mace .Tác dụng trong 24 phút.
Level 4: + 12% dmg cho Mace .Tác dụng trong 27 phút.
Level 5: + 15% dmg cho Mace .Tác dụng trong 30 phút.
Level 6: + 20% dmg cho Mace .Tác dụng trong 30 phút.
Level 7: + 25% dmg cho Mace .Tác dụng trong 120 phút.
Bạn phải chọn mục tiêu trước.
2 - Blue Suction
Thời gian thực hiện: 1 giây.
Thời gian sử dụng lại: 20 giây.
Level yêu cầu: 50
Level 1: 100% dmg được trừ vào MP của mục tiêu thay vì HP.
Level 2: 150% dmg được trừ vào MP của mục tiêu thay vì HP.
Level 3: 200% dmg được trừ vào MP của mục tiêu thay vì HP.
Level 4: 250% dmg được trừ vào MP của mục tiêu thay vì HP.
Level 5: 300% dmg được trừ vào MP của mục tiêu thay vì HP.
Level 6: 400% dmg được trừ vào MP của mục tiêu thay vì HP.
Level 7: 500% dmg được trừ vào MP của mục tiêu thay vì HP.
3 - Shield Mastery
Thời gian thực hiện: 4 giây.
Thời gian sử dụng lại: 4 giây.
Level yêu cầu: 50
Level 1: +20% phòng thủ cho khiên trong 18 phút.
Level 2: +30% phòng thủ cho khiên trong 21 phút.
Level 3: +40% phòng thủ cho khiên trong 24 phút.
Level 4: +50% phòng thủ cho khiên trong 27 phút.
Level 5: +60% phòng thủ cho khiên trong 30 phút.
Level 6: +70% phòng thủ cho khiên trong 30 phút.
Level 7: +80% phòng thủ cho khiên trong 120 phút.
Bạn phải chọn mục tiêu trước.
4 - Taunt Roar
Thời gian thực hiện: 0,5 giây.
Thời gian sử dụng lại: 20 giây.
Level yêu cầu: 53
Level 1: Tất cả quái vật trong phạm vi ảnh hưởng sẽ tấn công bạn. Chỉ dùng được trong party.
5 - Eternal Stamina
Thời gian thực hiện: 4 giây.
Thời gian sử dụng lại: 4 giây.
Level yêu cầu: 54
Level 1: Tăng 10% Vit tác dụng trong 18 phút.
Level 2: Tăng 15% Vit tác dụng trong 21 phút.
Level 3: Tăng 20% Vit tác dụng trong 24 phút.
Level 4: Tăng 25% Vit tác dụng trong 27 phút.
Level 5: Tăng 30% Vit tác dụng trong 30 phút.
Level 6: Tăng 40% Vit tác dụng trong 30 phút.
Level 7: Tăng 50% Vit tác dụng trong 120 phút.
6 - Shout
Thời gian thực hiện: 0.5 giây.
Thời gian sử dụng lại: 2 phút.
Level yêu cầu: 54
Level 1: Giảm 5% phòng thủ vật lí của tất cả mục tiêu trong phạm vi 15m trong 30 giây.
Level 2: Giảm 10% phòng thủ vật lí của tất cả mục tiêu trong phạm vi 15m trong 30 giây.
Level 3: Giảm 15% phòng thủ vật lí của tất cả mục tiêu trong phạm vi 15m trong 30 giây.
Level 4: Giảm 20% phòng thủ vật lí của tất cả mục tiêu trong phạm vi 15m trong 30 giây.
Level 5: Giảm 25% phòng thủ vật lí của tất cả mục tiêu trong phạm vi 15m trong 30 giây.
Level 6: Giảm 30% phòng thủ vật lí của tất cả mục tiêu trong phạm vi 15m trong 60 giây.
Level 7: Giảm 35% phòng thủ vật lí của tất cả mục tiêu trong phạm vi 15m trong 90 giây.
7 - Recovery Aura
Thời gian thực hiện: 0 giây.
Thời gian sử dụng lại: 0 giây.
Level yêu cầu: 54
Level 1: +3% tốc độ hồi phục mana cho party.
Level 2: +6% tốc độ hồi phục mana cho party.
Level 3: +9% tốc độ hồi phục mana cho party.
Level 4: +12% tốc độ hồi phục mana cho party.
Level 5: +15% tốc độ hồi phục mana cho party.
Level 6: +20% tốc độ hồi phục mana cho party.
Level 7: +25% tốc độ hồi phục mana cho party.
Bạn có thể mở hoặc tắt skill này.
8 - Shield Burden
Thời gian thực hiện: 1 giây.
Thời gian sử dụng lại: 30 giây.
Level yêu cầu: 56
Level 1: +100% sát thương bằng điểm Strength và giảm 10% tốc độ di chuyển trong 10 giây.
Level 2: +150% sát thương bằng điểm Strength và giảm 20% tốc độ di chuyển trong 15 giây.
Level 3: +200% sát thương bằng điểm Strength và giảm 30% tốc độ di chuyển trong 20 giây.
Level 4: +250% sát thương bằng điểm Strength và giảm 40% tốc độ di chuyển trong 25 giây.
Level 5: +300% sát thương bằng điểm Strength và giảm 50% tốc độ di chuyển trong 30 giây.
Level 6: +400% sát thương bằng điểm Strength và giảm 60% tốc độ di chuyển trong 40 giây.
Level 7: +500% sát thương bằng điểm Strength và giảm 70% tốc độ di chuyển trong 50 giây.
9 - Fixation
Thời gian thực hiện: 0,5 giây.
Thời gian sử dụng lại: 40 giây Level 7 : 30 giây
Level yêu cầu: 56
Level 1: +100% sát thương nhưng đứng yên trong 10 giây ,chỉ có tác dụng với mace.
Level 2: +120% sát thương nhưng đứng yên trong 10 giây ,chỉ có tác dụng với mace.
Level 3: +140% sát thương nhưng đứng yên trong 10 giây ,chỉ có tác dụng với mace.
Level 4: +150% sát thương nhưng đứng yên trong 10 giây ,chỉ có tác dụng với mace.
Level 5: +160% sát thương nhưng đứng yên trong 10 giây ,chỉ có tác dụng với mace.
Level 6: +180% sát thương nhưng đứng yên trong 10 giây ,chỉ có tác dụng với mace.
Level 7: +200% sát thương nhưng đứng yên trong 10 giây ,chỉ có tác dụng với mace.
10 - Physical Aura
Thời gian thực hiện: 0 giây.
Thời gian sử dụng lại: 0 giây.
Level yêu cầu: 56
Level 1: +3% tốc độ hồi phục hp cho party.
Level 2: +6% tốc độ hồi phục hp cho party.
Level 3: +9% tốc độ hồi phục hp cho party.
Level 4: +12% tốc độ hồi phục hp cho party.
Level 5: +15% tốc độ hồi phục hp cho party.
Level 6: +20% tốc độ hồi phục hp cho party.
Level 7: +25% tốc độ hồi phục hp cho party.
Bạn có thể mở hoặc tắt skill này.
11 - Rush
Thời gian thực hiện: 0,5 giây.
Thời gian sử dụng lại: 40 giây. Level 7 : 35 giây.
Level yêu cầu: 58
Level 1: Lao về phía mục tiêu 20m và trói trong 2 giây.
Level 2: Lao về phía mục tiêu 20m và trói trong 3 giây.
Level 3: Lao về phía mục tiêu 20m và trói trong 4 giây.
Level 4: Lao về phía mục tiêu 20m và trói trong 5 giây.
Level 5: Lao về phía mục tiêu 20m và trói trong 6 giây.
Level 6: Lao về phía mục tiêu 20m và trói trong 7 giây.
Level 7: Lao về phía mục tiêu 20m và tróitrong 8 giây.
12 - Defender Nature
Thời gian thực hiện: 0,5 giây
Thời gian sử dụng lại: 30 giây
Level yêu cầu: 58
Level 1: Lấy thân đỡ cho đồng đội nhưng phải chịu sát thương bằng 200% tác dụng trong 30 giây.
Level 2: Lấy thân đỡ cho đồng đội nhưng phải chịu sát thương bằng 180% tác dụng trong 30 giây.
Level 3: Lấy thân đỡ cho đồng đội nhưng phải chịu sát thương bằng 160% tác dụng trong 30 giây.
Level 4: Lấy thân đỡ cho đồng đội nhưng phải chịu sát thương bằng 140% tác dụng trong 30 giây.
Level 5: Lấy thân đỡ cho đồng đội nhưng phải chịu sát thương bằng 120% tác dụng trong 30 giây.
Level 6: Lấy thân đỡ cho đồng đội nhưng phải chịu sát thương bằng 100% tác dụng trong 30 giây.
Level 7: Lấy thân đỡ cho đồng đội ,chỉ phải chịu sát thương bằng 80% tác dụng trong 30 giây.
13 - Metal Protection
Thời gian thực hiện: 0 giây.
Thời gian sử dụng lại: 0 giây.
Level yêu cầu: 58
Level 1: +3% phòng thủ vật lí cho cả party.
Level 2: +6% phòng thủ vật lí cho cả party.
Level 3: +9% phòng thủ vật lí cho cả party.
Level 4: +12% phòng thủ vật lí cho cả party.
Level 5: +15% phòng thủ vật lí cho cả party.
Level 6: +20% phòng thủ vật lí cho cả party.
Level 7: +30% phòng thủ vật lí cho cả party.
Bạn có thể mở hoặc tắt skill này.
14 - Extinction
Thời gian thực hiện: 0,5 giây.
Thời gian sử dụng lại: 2 phút.
Level yêu cầu: 60
Level 1: Làm choáng 3 mục tiêu trong 4 giây trong phạm vi 10m.
Level 2: Làm choáng 3 mục tiêu trong 5 giây trong phạm vi 10m.
Level 3: Làm choáng 4 mục tiêu trong 6 giây trong phạm vi 10m.
Level 4: Làm choáng 4 mục tiêu trong 7 giây trong phạm vi 10m.
Level 5: Làm choáng 5 mục tiêu trong 8 giây trong phạm vi 10m.
Level 6: Làm choáng 6 mục tiêu trong 9 giây trong phạm vi 15m.
Level 7: Làm choáng 7 mục tiêu trong 9 giây trong phạm vi 15m.
15 - Rohas Shelter
Thời gian thực hiện: 0.5 giây
Thời gian sử dụng lại: 2 phút.
Level yêu cầu: 60
Level 1: Biến mục tiêu bạn chọn vào trạng thái ko bị tổn thương ,ko bị choáng và ko bị tấn công (nếu đang bị ) trong 10 giây.
Level 2: Biến mục tiêu bạn chọn vào trạng thái ko bị tổn thương ,ko bị choáng và ko bị tấn công (nếu đang bị ) trong 13 giây.
Level 3: Biến mục tiêu bạn chọn vào trạng thái ko bị tổn thương ,ko bị choáng và ko bị tấn công (nếu đang bị ) trong 16 giây.
Level 4: Biến mục tiêu bạn chọn vào trạng thái ko bị tổn thương ,ko bị choáng và ko bị tấn công (nếu đang bị ) trong 21 giây.
Level 5: Biến mục tiêu bạn chọn vào trạng thái ko bị tổn thương ,ko bị choáng và ko bị tấn công (nếu đang bị ) trong 24 giây.
Level 6: Biến mục tiêu bạn chọn vào trạng thái ko bị tổn thương ,ko bị choáng và ko bị tấn công (nếu đang bị ) trong 30 giây.
Level 7: Biến mục tiêu bạn chọn vào trạng thái ko bị tổn thương ,ko bị choáng và ko bị tấn công (nếu đang bị ) trong 60 giây.
Bạn phải chọn mục tiêu trước.
16 - Morale Expansion
Thời gian thực hiện: 0 giây.
Thời gian sử dụng lại: 0 giây.
Level yêu cầu: 60
Level 1: +3% tấn công vật lí , tấn công tầm xa, tấn công phép cho cả party.
Level 2: +6% tấn công vật lí , tấn công tầm xa, tấn công phép cho cả party.
Level 3: +9% tấn công vật lí , tấn công tầm xa, tấn công phép cho cả party.
Level 4: +12% tấn công vật lí , tấn công tầm xa, tấn công phép cho cả party.
Level 5: +15% tấn công vật lí , tấn công tầm xa, tấn công phép cho cả party.
Level 6: +20% tấn công vật lí , tấn công tầm xa, tấn công phép cho cả party.
Level 7: +30% tấn công vật lí , tấn công tầm xa, tấn công phép cho cả party.
17 - Whirlwind
Thời gian thực hiện: 1 giây.
Thời gian sử dụng lại: 30 giây.
Level yêu cầu: 62
Level 1: +100% sát thương lên 4 mục tiêu xunh quanh và đẩy lùi 15m.
Level 2: +120% sát thương lên 5 mục tiêu xunh quanh và đẩy lùi 15m.
Level 3: +140% sát thương lên 6 mục tiêu xunh quanh và đẩy lùi 15m.
Level 4: +160% sát thương lên 7 mục tiêu xunh quanh và đẩy lùi 15m.
Level 5: +180% sát thương lên 8 mục tiêu xunh quanh và đẩy lùi 15m.
Level 6: +200% sát thương lên 9 mục tiêu xunh quanh và đẩy lùi 15m.
Level 7: +230% sát thương lên 9 mục tiêu xunh quanh và đẩy lùi 15m.
to be update....

chắc tầm thang 5 6 gì đó
lvl 6 khũng hơn lvl 7
..... binhtaquang khiếp nhỉ