[Thief] Assassin - Hermit

Duy Minh

<blink><b><font color="Green">BÓP nữa đi em</font>
Tham gia ngày
3/4/05
Bài viết
6,423
Reaction score
44
Assassin - Hermit​


Giới thiệu:

Assassin / Hermit là một nhánh của Thief, sở trường tấn công từ xa, tốc độ cao, sát thương lớn. Sin là job có khả năng gây ra sát thương lớn nhất theo thời gian. Khả năng ks và chống ks của sin rất cao. Điểm yếu của sin là gặp khó khăn trong cận chiến (tuy nhiên với kỹ năng điều khiển cao, đây không phải là vấn đề lớn) , lượng hp thấp, số lượng star có giới hạn nên khi chiến đấu với thời gian rất dài thì hơi bất lợi (điển hình là Zakum Quest).
Giai đoạn mua sắm để trang bị cho sin khá tốn kém, nhưng nếu vượt qua giai đoạn này, bạn sẽ kiếm được khá nhiều.


Phân bố Ability point:

Str 4
Dex **
Int 4
Luk **

Ngay từ lúc tạo nhân vật, hãy đổ xúc xắc để có được 4 str, 4 int. 2 chỉ số này không cần đối với sin, vì vậy càng ít điểm càng tốt. Kiên trì ngồi 30 phút ~ 1 tiếng gieo xúc xắc để có được chỉ số hoàn hảo còn hơn sau này bỏ ra vài chục mil hoặc 8k cash (tương đương 80k vnd) để có thêm 1 stat point.

Chỉ số Dex phân bố tùy theo cách build (tham khảo hướng dẫn khác)
Chỉ số Luk là tất cả những point còn lại.


Job1: Rogue

Nếu có tiền mua Mp, chọn cách thứ 1, train lv nhanh.

LV10: +1 Lucky7
LV11: +3 Lucky7(4)
LV12: +3 Lucky7(7)
LV13: +3 Lucky7(10)
LV14: +3 Lucky7(13)
LV15: +3 Lucky7(16)
LV16: +3 Lucky7(19)
LV17: +1 Lucky7(20, max) +2 Nimble Body
LV18: +1 Nimble Body(3), +2 Keen eyes
LV19: +3 Keen eyes(5)
LV20: +3 Keen eyes(8, max)
LV21: +3 Nimble Body(6)
LV22: +3 Nimble Body(9)
LV23: +3 Nimble Body(12)
LV24: +3 Nimble Body(15)
LV25: +3 Nimble Body(18)
LV26: +3 Nimble Body(20, max), 1 Disorder
LV27: +2 Disorder(3), +1 Darksight
LV28: +3 Darksight(4)
LV29: +3 Darksight(7)
LV30: +3 Darksight(10)


Nếu tài chính eo hẹp, các bạn nên đi theo cách thứ 2:

LV10: +1 Nimble Body,
LV11: +2 Nimble Body(2), +1 Keen eyes
LV12: +3 Keen eyes(4)
LV13: +3 Keen eyes(7)
LV14: +1 Keen eyes(8, max) +2 Lucky7
LV15: +3 Lucky7(5)
LV16: +3 Lucky7(8)
LV17: +3 Lucky7(11)
LV18: +3 Lucky7(14)
LV19: +3 Lucky7(17)
LV20: +3 Lucky7(20, max)
Từ LV21, nâng point giống như cách 1
LV21: +3 Nimble Body(6)
LV22: +3 Nimble Body(9)
LV23: +3 Nimble Body(12)
LV24: +3 Nimble Body(15)
LV25: +3 Nimble Body(18)
LV26: +3 Nimble Body(20, max), 1 Disorder
LV27: +2 Disorder(3), +1 Darksight
LV28: +3 Darksight(4)
LV29: +3 Darksight(7)
LV30: +3 Darksight(10)

Tất nhiên các bạn cũng có thể phân bố skill hơi khác theo sở thích, tuy nhiên có 2 skill bắt buộc phải max, đó là Lucky7 và Keen Eyes.
 
Job2: Assassin


LV30: +1 Claw Mastery
LV31: +2 Claw Mastery(3), +1 Critical Throw
LV32: +3 Critical Throw(4)
LV33: +3 Critical Throw(7)
LV34: +3 Critical Throw(10)
LV35: +3 Critical Throw(13)
LV36: +3 Critical Throw(16)
LV37: +3 Critical Throw(19)
LV38: +3 Critical Throw(22)
LV39: +3 Critical Throw(25)
LV40: +3 Critical Throw(28)
LV41: +2 Critical Throw(30, max), +1 Claw Mastery(4)
Các này giúp bạn có booster trước để tăng tốc độ tấn công, nếu không thích bạn có thể tăng drain trước để tiết kiệm một chút tiền hp hoặc tăng haste trước để tăng tốc độ di chuyển
LV42: +1 Claw Mastery(5), +2 Claw Booster
Lv43: +3 Claw Booster(5)
LV44: +3 Haste
LV45: +3 Haste(6)
LV46: +3 Haste(9)
LV47: +3 Haste(12)
LV48: +3 Haste(15)
LV49: +3 Haste(18)
LV50: +2 Haste(20, max) +1 Claw Mastery(6)
Nếu tài chính khan hiếm, bạn có thể tăng drain trước master.
Nếu tài chính dồi dào, bạn nên tăng mastery trước để tăng số lượng star mỗi set, kéo dài thời gian sử dụng star.
LV51: +3 Claw Mastery(9)
LV52: +3 Claw Mastery(12)
LV53: +3 Claw Mastery(15)
LV54: +3 Claw Mastery(18)
LV55: +2 Claw Mastery(20, max) +1 Endure
LV56: +2 Endure(3), +1 Drain
LV57: +3 Drain(4)
LV58: +3 Drain(7)
LV59: +3 Drain(10)
LV60: +3 Drain(13)
LV61: +3 Drain(16)
LV62: +3 Drain(19)
LV63: +3 Drain(22)
LV64: +3 Drain(25)
LV65: +3 Drain(28)
LV66: +2 Drain(30, max), +1 Claw Booster(6)
LV67: +3 Claw Booster(9)
LV68: +3 Claw Booster(12)
LV69: +3 Claw Booster(15)
LV70: +3 Claw Booster(18)

Assassin thiếu 2 point để hoàn thiện kỹ năng. Các bạn có thể lựa chọn bớt 2 point từ một số skill sau:
- Booster: giữa lv 18 và lv 20 không khác nhau về tốc độ, chỉ khác nhau về thời gian skill có hiệu lực. Theo DM nghĩ để Booster 18 là hợp lý
- Drain: Lv28 so với Lv30 hơi yếu hơn 1 chút (4% damage và 2% absorb). Tuy nhiên dù sao các bạn cũng chỉ cần 1~2 hit là full hp, sự khác biệt giữa drain 28 và drain 30 cũng không lớn.
- Haste: Lv 18 so với 20, speed bị giảm 4 và jump giảm 2. Tuy nhiên nếu trang thiết bị của bạn sẽ bù vào những điểm còn thiếu => speed và jump vẫn đạt được chỉ số tối đa. Thực tế haste 18 và 20 cũng chỉ khác nhau ở thời gian hiệu lực.
 
Job3: Hermit



Shadow Partner First

Ưu điểm của cách build này là sức tấn công 1 vs 1 của bạn sẽ rất cao. Khi max Shadow partner, sức tấn công của bạn sẽ mạnh lên 150%. Đa số sin đi theo cách build này. Tuy nhiên có 1 điểm bạn cần lưu ý, số lượng star của bạn sẽ hết rất nhanh (gấp 2 so với khi không có skill này).

LV70: +1 Shadow Partner
LV71: +3 Shadow Partner(4)
LV72: +3 Shadow Partner(7)
LV73: +3 Shadow Partner(10)
LV74: +3 Shadow Partner(13)
LV75: +3 Shadow Partner(16)
LV76: +3 Shadow Partner(19)
LV77: +3 Shadow Partner(22)
LV78: +3 Shadow Partner(25)
LV79: +3 Shadow Partner(28)
LV80: +2 Shadow Partner(30, max), +1 Avenger
LV81: +3 Avenger (4)
LV82: +1 Avenger (5), +2 Flash Jump
LV83: +3 Flash Jump(5)
LV84: +3 Flash Jump(8)
LV85: +3 Flash Jump(11)
LV86: +3 Flash Jump(14)
LV87: +3 Flash Jump(17)
LV88: +3 Flash Jump(20, max)
LV89: +3 Avenger(8)
LV90: +3 Avenger(11)
LV91: +3 Avenger(14)
LV92: +3 Avenger(17)
LV93: +3 Avenger(20)
LV94: +3 Avenger(23)
LV95: +3 Avenger(26)
LV96: +3 Avenger(29)
LV97: +1 Avenger(30, max), +2 Alchemist
LV98: +3 Alchemist(5)
LV99: +3 Alchemist(8)
LV100: +3 Alchemist(11)
LV101: +3 Alchemist(14)
LV102: +3 Alchemist(17)
LV103: +3 Alchemist(20, max)
LV104: +3 Meso UP
LV105: +3 Meso UP(6)
LV106: +3 Meso UP(9)
LV107: +3 Meso UP(12)
LV108: +3 Meso UP(15)
LV109: +3 Meso UP(18)
LV110: +2 Meso UP(20,max)
LV111: +3 Shadow Meso(4)
LV112: +3 Shadow Meso(7)
LV113: +3 Shadow Meso(10)
LV114: +3 Shadow Meso(13)
LV115: +3 Shadow Meso(16)
LV116: +3 Shadow Meso(19)
LV117: +3 Shadow Meso(22)
LV118: +3 Shadow Meso(25)
LV119: +3 Shadow Meso(28)
LV120: +2 Shadow Meso(30, max), +1 Shadow Web
 
Flying Hermit

Dòng sin này tăng flash jump trước để có thể di chuyển nhanh, tăng tốc độ quét map

LV70: +1 Avenger
LV71: +3 Avenger (4)
LV72: +1 Avenger (5), +2 Flash Jump
LV73: +3 Flash Jump(5)
LV74: +3 Flash Jump(8)
LV75: +3 Flash Jump(11)
LV76: +3 Flash Jump(14)
LV77: +3 Flash Jump(17)
LV78: +3 Flash Jump(20, max)
Tại thời điểm này, nếu thích đánh mob tập trung, bạn có thể Max Avenger trước. Tuy nhiên theo DM nghĩ, bạn nên tăng shadow partner để chuẩn bị cho giai đoạn 9x chuyển sang những map cao, quái vật mạnh.
LV79: +3 Shadow Partner
LV80: +3 Shadow Partner(6)
LV81: +3 Shadow Partner(9)
LV82: +3 Shadow Partner(12)
LV83: +3 Shadow Partner(15)
LV84: +3 Shadow Partner(18)
LV85: +3 Shadow Partner(21)
LV86: +3 Shadow Partner(24)
LV87: +3 Shadow Partner(27)
LV88: +3 Shadow Partner(30, max)
LV89: +3 Avenger(8)
LV90: +3 Avenger(11)
LV91: +3 Avenger(14)
LV92: +3 Avenger(17)
LV93: +3 Avenger(20)
LV94: +3 Avenger(23)
LV95: +3 Avenger(26)
LV96: +3 Avenger(29)
LV97: +1 Avenger(30, max), +2 Meso UP
LV98: +3 Meso UP(5)
LV99: +3 Meso UP(8)
LV100: +3 Meso UP(11)
LV101: +3 Meso UP(14)
LV102: +3 Meso UP(17)
LV103: +3 Meso UP(20, max)
LV104: +3 Alchemist
LV105: +3 Alchemist(6)
LV106: +3 Alchemist(9)
LV107: +3 Alchemist(12)
LV108: +3 Alchemist(15)
LV109: +3 Alchemist(18)
LV110: +2 Alchemist(20)
LV111: +3 Shadow Meso(4)
LV112: +3 Shadow Meso(7)
LV113: +3 Shadow Meso(10)
LV114: +3 Shadow Meso(13)
LV115: +3 Shadow Meso(16)
LV116: +3 Shadow Meso(19)
LV117: +3 Shadow Meso(22)
LV118: +3 Shadow Meso(25)
LV119: +3 Shadow Meso(28)
LV120: +2 Shadow Meso(30, max), +1 Shadow Web
 
Đây là hướng dẫn về số phi tiêu cần dùng của sin khi mới chơi lần đầu:

star2psd4cg.gif


Level 10-19 : 5 x Subi

Level 20-29 : 8 x Subi hay 8 x Wolbi hay 5 x Snowball
Nên dùng 5 x Subi + 3 x Wolbi

Level 30-39 : 8 x Mokbi hay 7 x Wooden Top hay 10 x Wolbi
Nên dùng 6 x Wolbi + 4 x Mokbi

Level 40-49 : 10 x Kumbi hay 8 x Icicle
Nên dùng 4 x Icicle + 8 x Kumbi

Level 50-59 : 12 x Kumbi hay 10 x Icicle
Nên dùng 6 x Icicle + 8 x Kumbi

Level 60-69 : 10 x Tobi
Nên dùng 6 x Tobi + 8 x Icicle

Level 70-79 : 4 x Steely + 10 x Tobi

Level 80+ : 8 x Steely + 6 x Tobi hay 14 x Steely
Nên dùng 4 x Ilbi + 16 x Steely

Đây chỉ là chỉ dẫn nếu bạn mới chơi Maple Story và không có nhiều mesos. Nếy bạn có thể kiếm được nhiều mesos hơn thì nên mua phi tiêu mạnh hơn vì thường phi tiêu khó mất giá và có thể bán lại mà không bị lỗ nhiều. Với một bộ phi tiêu tốt hơn thì tốc độ luyện lên level nhanh hơn nhiều và lực sát thương sẽ mạnh hơn rất nhiều.

Tuy nhiên, cũng không nên quá chú trọng vào phi tiêu mà quên mất nâng cấp áo quần nón và Claw. Nên đầu tư cho 1 Claw mạnh thì sẽ tốt hơn là dùng nhiều phi tiêu đắt tiền. Nên bán hết phi tiêu cũ để thay phi tiêu cấp cao hơn khi đã có thật nhiều tiền và có một bộ đồ tốt.
 
job3 : dành cho ai có đồ kha khá hoặc đồ ngon
70-80: zombie, pang, tìm con nào 1 hoặc 2 hit kill mà train

80-85: YnP, Cerebes: Shadow phát huy tác dụng ( 180s ) , YnP, cerebes ko còn là 1 vấn đề lớn.

85-90 : nếu có đồ ngon, bạn có thể train o bain, nếu ko thì cứ YnP mà óanh

90 trở đi : Spirit viking
 
Job 3, dành cho tất cả : không nên nâng max Shadow partner trước mà nên max Flash Jump trước do Shadow Partner hao tiền cực kỳ (đã thực tế rồi). từ 60 đến 90 đánh Coolie Zombie vẫn là nhanh nhất cho Hermit, sau dó max Shadow Partner rồi thì xuống Aqua Dungeon mà đánh Black với Lethal Squid. Spirit Viking không dành cho Hermit đâu, đánh nguy hiểm lắm, Bain thì tôi thực nghiệm rồi, có Hyper Body mà còn gần ngắc ngoải, ai train con đó khó sống lắm (tôi để avoid 329 đấy, bác nào lvl 9x mà hơn thì cứ việc try nhé). Đùng đọc mấy cái FAQ cũ nữa, mấy cái trên Web lỗi thời từ lâu lắm rồi.
 
nếu đánh star như thế thì biết bao h mới rơi star nhỉ :))
 
mình hỏi cái lấy cái wolbi hay các tiêu loại khác ở đâu? :-/
 
Không
Hoặc nếu bạn có mấy bil mà không biết làm gì thì max cũng được :>
 
tăng vào shadow web đi
Nên xuống Topic Hỏi đáp về Thief ở dưới mà hỏi
 
cách tăng cũng rất là hay để tăng lại thử xem:))
 
em cho max tàng hình xong nhảy qua tăng shadow web :D
 
Shadow web 1
Shadow meso 1
max nimble body
max ds
max claw booster
max drain
max endure (chí ít đỡ nhảm hơn so với 2 skill kia)
 
Shadow web 1
Shadow meso 1 = cái này tớ k tăng :|
max nimble body
max ds
max claw booster
max drain
max endure (chí ít đỡ nhảm hơn so với 2 skill kia)
 
Back
Top