[TLC] Class Dekan

  • Thread starter Thread starter MiReA
  • Ngày gửi Ngày gửi

MiReA

Mr & Ms Pac-Man
Tham gia ngày
27/6/06
Dragon Fighter
DragonFighter.png


1. Blazing (buff)
Lv1. Tăng 20% tấn công thuộc tính lửa & 10% phòng thủ thuộc tính lửa. 4% cơ hội gây ra 5% thiệt hại
Lv2. Tăng 40% tấn công thuộc tính lửa & 20% phòng thủ thuộc tính lửa. 5% cơ hội gây ra 6% thiệt hại
Lv3. Tăng 60% tấn công thuộc tính lửa & 30% phòng thủ thuộc tính lửa. 6% cơ hội gây ra 7% thiệt hại
Lv4. Tăng 80% tấn công thuộc tính lửa & 40% phòng thủ thuộc tính lửa. 7% cơ hội gây ra 8% thiệt hại
Lv5. Tăng 100% tấn công thuộc tính lửa & 50% phòng thủ thuộc tính lửa. 8% cơ hội gây ra 9% thiệt hại

2. Frozen (buff)
Lv1. Tăng 20% tấn công thuộc tính băng & 10% phòng thủ thuộc tính băng. 4% cơ hội làm giảm 10% tốc đọ di chuyển của đối thủ trong 7s
Lv2. Tăng 40% tấn công thuộc tính băng & 20% phòng thủ thuộc tính băng. 5% cơ hội làm giảm 15% tốc đọ di chuyển của đối thủ trong 7s
Lv3. Tăng 60% tấn công thuộc tính băng & 30% phòng thủ thuộc tính băng. 6% cơ hội làm giảm 20% tốc đọ di chuyển của đối thủ trong 7s
Lv4. Tăng 80% tấn công thuộc tính băng & 40% phòng thủ thuộc tính băng. 7% cơ hội làm giảm 25% tốc đọ di chuyển của đối thủ trong 7s
Lv5. Tăng 100% tấn công thuộc tính băng & 50% phòng thủ thuộc tính băng. 8% cơ hội làm giảm 30% tốc đọ di chuyển của đối thủ trong 7s

3. Darkness (buff)
Lv1. Tăng 20% tấn công thuộc tính bóng tối & 10% phòng thủ thuộc tính bóng tối. 4% cơ hội làm giảm 10% tốc độ tấn công của đối thủ trong 7s
Lv2. Tăng 40% tấn công thuộc tính bóng tối & 20% phòng thủ thuộc tính bóng tối. 5% cơ hội làm giảm 15% tốc độ tấn công của đối thủ trong 7s
Lv3. Tăng 60% tấn công thuộc tính bóng tối & 30% phòng thủ thuộc tính bóng tối. 6% cơ hội làm giảm 20% tốc độ tấn công của đối thủ trong 7s
Lv4. Tăng 80% tấn công thuộc tính bóng tối & 40% phòng thủ thuộc tính bóng tối. 7% cơ hội làm giảm 25% tốc độ tấn công của đối thủ trong 7s
Lv5. Tăng 100% tấn công thuộc tính bóng tối & 50% phòng thủ thuộc tính bóng tối. 8% cơ hội làm giảm 30% tốc độ tấn công của đối thủ trong 7s

4. Mana Return (buff)
Lv1. Chuyển 1% thiệt hại người chơi nhận đc vào MP
Lv2. Chuyển 2% thiệt hại người chơi nhận đc vào MP
Lv3. Chuyển 3% thiệt hại người chơi nhận đc vào MP
Lv4. Chuyển 4% thiệt hại người chơi nhận đc vào MP
Lv5. Chuyển 5% thiệt hại người chơi nhận đc vào MP

5. Taunt
Lv1 (max). Thu hút mục tiêu tấn công mình

6. Dragon’s Power (buff)
Lv1. Tăng 10% lực ấn công vật lý
Lv2. Tăng 15% lực ấn công vật lý
Lv3. Tăng 20% lực ấn công vật lý
Lv4. Tăng 25% lực ấn công vật lý
Lv5. Tăng 30% lực ấn công vật lý
Lv6. Tăng 35% lực ấn công vật lý
Lv7. Tăng 40% lực ấn công vật lý

7. Separation (buff)

Lv1 (max). Tách vũ khí làm 2. Trừ 25% damage, 10% phòng thủ vật lý. Tăng 60% tốc độ tấn công

8. Health to Mana (buff)
Lv1. Tiêu thụ 10% HP, 75% lượng HP đc tiêu thụ sẽ chuyển thành MP
Lv2. Tiêu thụ 10% HP, 125% lượng HP đc tiêu thụ sẽ chuyển thành MP
Lv3. Tiêu thụ 10% HP, 175% lượng HP đc tiêu thụ sẽ chuyển thành MP
Lv4. Tiêu thụ 10% HP, 225% lượng HP đc tiêu thụ sẽ chuyển thành MP
Lv5. Tiêu thụ 10% HP, 275% lượng HP đc tiêu thụ sẽ chuyển thành MP
Lv6. Tiêu thụ 10% HP, 325% lượng HP đc tiêu thụ sẽ chuyển thành MP
Lv7. Tiêu thụ 10% HP, 400% lượng HP đc tiêu thụ sẽ chuyển thành MP

9. Foorfote Swing (attack, sử dụng cho Zhen)
Lv1. Tiêu thụ 20% HP, 75% lượng HP đc chuyển thành sát thương mục tiêu
Lv2. Tiêu thụ 20% HP, 90% lượng HP đc chuyển thành sát thương mục tiêu
Lv3. Tiêu thụ 20% HP, 105% lượng HP đc chuyển thành sát thương mục tiêu
Lv4. Tiêu thụ 20% HP, 120% lượng HP đc chuyển thành sát thương mục tiêu
Lv5. Tiêu thụ 20% HP, 130% lượng HP đc chuyển thành sát thương mục tiêu
Lv6. Tiêu thụ 20% HP, 150% lượng HP đc chuyển thành sát thương mục tiêu
Lv7. Tiêu thụ 20% HP, 350% lượng HP đc chuyển thành sát thương mục tiêu

10. Sepa Slash (attack, sử dụng cho Sep Zhen)
Lv1. 180% Damage
Lv2. 200% Damage
Lv3. 220% Damage
Lv4. 240% Damage
Lv5. 260% Damage
Lv6. 280% Damage
Lv7. 315% Damage

11. Mana to Health (buff)
Lv1. Tiêu thụ 10% MP. 150% lượng MP đc tiêu thụ chuyển thành HP
Lv2. Tiêu thụ 10% MP. 300% lượng MP đc tiêu thụ chuyển thành HP
Lv3. Tiêu thụ 10% MP. 450% lượng MP đc tiêu thụ chuyển thành HP
Lv4. Tiêu thụ 10% MP. 600% lượng MP đc tiêu thụ chuyển thành HP
Lv5. Tiêu thụ 10% MP. 750% lượng MP đc tiêu thụ chuyển thành HP
Lv6. Tiêu thụ 10% MP. 900% lượng MP đc tiêu thụ chuyển thành HP
Lv7. Tiêu thụ 10% MP. 1250% lượng MP đc tiêu thụ chuyển thành HP

12. Dragon’s Tails (attack, sử dụng cho Zhen)

Lv1. 80% Damage
Lv2. 90% Damage
Lv3. 100% Damage
Lv4. 110% Damage
Lv5. 120% Damage
Lv6. 130% Damage
Lv7. 145% Damage

13. Nail Zhen (AoE attack, sử dụng cho Sepa Zhen)
Lv1. 150% damage + 50% damage lên các mục tiêu xung wanh. Phạm vi 2M
Lv2. 150% damage + 60% damage lên các mục tiêu xung wanh. Phạm vi 3M
Lv3. 150% damage + 70% damage lên các mục tiêu xung wanh. Phạm vi 4M
Lv4. 150% damage + 80% damage lên các mục tiêu xung wanh. Phạm vi 5M
Lv5. 150% damage + 90% damage lên các mục tiêu xung wanh. Phạm vi 6M
Lv6. 150% damage + 100% damage lên các mục tiêu xung wanh. Phạm vi 7M
Lv7. 160% damage + 120% damage lên các mục tiêu xung wanh. Phạm vi 7M

14. Breath (attack)
Lv1. 500% lực tấn công fép thuật chuyển thành damage
Lv2. 550% lực tấn công fép thuật chuyển thành damage
Lv3. 600% lực tấn công fép thuật chuyển thành damage
Lv4. 650% lực tấn công fép thuật chuyển thành damage
Lv5. 700% lực tấn công fép thuật chuyển thành damage
Lv6. 800% lực tấn công fép thuật chuyển thành damage
Lv7. 900% lực tấn công fép thuật chuyển thành damage

15. Zhen Counter (AoE attack, sủ dụng cho Zhen)
Lv1. 100% damage + 50% damage lên các mục tiêu xung wanh. Phạm vi 2M
Lv2. 100% damage + 60% damage lên các mục tiêu xung wanh. Phạm vi 3M
Lv3. 100% damage + 70% damage lên các mục tiêu xung wanh. Phạm vi 4M
Lv4. 100% damage + 80% damage lên các mục tiêu xung wanh. Phạm vi 5M
Lv5. 100% damage + 90% damage lên các mục tiêu xung wanh. Phạm vi 6M
Lv6. 100% damage + 100% damage lên các mục tiêu xung wanh. Phạm vi 7M
Lv7. 110% damage + 120% damage lên các mục tiêu xung wanh. Phạm vi 7M

16. Health Funnel (buff)
Lv1. Tiêu thụ 10% HP, 200% lượng HP dủng để heal cho mục tiêu
Lv2. Tiêu thụ 10% HP, 250% lượng HP dủng để heal cho mục tiêu
Lv3. Tiêu thụ 10% HP, 300% lượng HP dủng để heal cho mục tiêu
Lv4. Tiêu thụ 10% HP, 350% lượng HP dủng để heal cho mục tiêu
Lv5. Tiêu thụ 10% HP, 400% lượng HP dủng để heal cho mục tiêu
Lv6. Tiêu thụ 10% HP, 470% lượng HP dủng để heal cho mục tiêu
Lv7. Tiêu thụ 10% HP, 575% lượng HP dủng để heal cho mục tiêu

17. Health Rain (attack)

Lv1. Hấp thu 300% HP của mục tiêu dựa trên lực tấn công fép thuật
Lv2. Hấp thu 330% HP của mục tiêu dựa trên lực tấn công fép thuật
Lv3. Hấp thu 360% HP của mục tiêu dựa trên lực tấn công fép thuật
Lv4. Hấp thu 390% HP của mục tiêu dựa trên lực tấn công fép thuật
Lv5. Hấp thu 420% HP của mục tiêu dựa trên lực tấn công fép thuật
Lv6. Hấp thu 470% HP của mục tiêu dựa trên lực tấn công fép thuật
Lv7. Hấp thu 520% HP của mục tiêu dựa trên lực tấn công fép thuật

18. Dragon’s Skin (buff)
Lv1. Tránh sát thương khi bị stun. 10s
Lv2. Tránh sát thương khi bị stun. 15s
Lv3. Tránh sát thương khi bị stun. 20s
Lv4. Tránh sát thương khi bị stun. 25s
Lv5. Tránh sát thương khi bị stun. 30s
Lv6. Tránh sát thương khi bị stun. 40s
Lv7. Tránh sát thương khi bị stun. 50s

___________________________
Dragon Knight

DragonKnight.png


1. Karma
Lv1. Nhân vật dưới lv60 đc hồi sinh với 15% HP & MP. Khôi fục 30% lượng EXP bị mất
Lv2. Nhân vật dưới lv60 đc hồi sinh với 30% HP & MP. Khôi fục 40% lượng EXP bị mất
Lv3. Nhân vật dưới lv60 đc hồi sinh với 45% HP & MP. Khôi fục 50% lượng EXP bị mất
Lv4. Nhân vật dưới lv60 đc hồi sinh với 60% HP & MP. Khôi fục 60% lượng EXP bị mất
Lv5. Nhân vật dưới lv60 đc hồi sinh với 75% HP & MP. Khôi fục 70% lượng EXP bị mất
Lv6. Nhân vật dưới lv60 đc hồi sinh với 90% HP & MP. Khôi fục 90% lượng EXP bị mất
Lv7. Nhân vật dưới lv60 đc hồi sinh với 100% HP & MP. Khôi fục 95% lượng EXP bị mất

2. Zhen Mastery (buff, sử dụng cho Zhen)
Lv1. Tăng 3% vào Zhen damage. 18mins
Lv2. Tăng 6% vào Zhen damage. 21mins
Lv3. Tăng 9% vào Zhen damage. 24mins
Lv4. Tăng 12% vào Zhen damage. 27mins
Lv5. Tăng 15% vào Zhen damage. 30mins
Lv6. Tăng 20% vào Zhen damage. 30mins
Lv7. Tăng 25% vào Zhen damage. 120mins

3. Blue Defense (buff)
Lv1. Giảm 5 thiệt hại khi bị tấn công trong 5mins
Lv2. Giảm 10 thiệt hại khi bị tấn công trong 5mins
Lv3. Giảm 15 thiệt hại khi bị tấn công trong 5mins
Lv4. Giảm 20 thiệt hại khi bị tấn công trong 5mins
Lv5. Giảm 25 thiệt hại khi bị tấn công trong 5mins
Lv6. Giảm 30 thiệt hại khi bị tấn công trong 5mins
Lv7. Giảm 35 thiệt hại khi bị tấn công trong 30mins

4. Critical Immunity (buff)
Lv1. Giảm 100 điểm thiệt hại khi bị critical. 5mins
Lv2. Giảm 200 điểm thiệt hại khi bị critical. 5mins
Lv3. Giảm 300 điểm thiệt hại khi bị critical. 5mins
Lv4. Giảm 400 điểm thiệt hại khi bị critical. 5mins
Lv5. Giảm 500 điểm thiệt hại khi bị critical. 5mins
Lv6. Giảm 600 điểm thiệt hại khi bị critical. 5mins
Lv7. Giảm 700 điểm thiệt hại khi bị critical. 30mins

5. Extricate
Lv1. Giải thoát khỏi trạng thái Root
Lv2. Giải thoát khỏi trạng thái Root, Stuns

6. Mist
Lv1. Tàng hình trong 1mins. Giảm 50% tốc độ di chuyển
Lv2. Tàng hình trong 1mins. Giảm 40% tốc độ di chuyển
Lv3. Tàng hình trong 3mins. Giảm 30% tốc độ di chuyển
Lv4. Tàng hình trong 3mins. Giảm 20% tốc độ di chuyển
Lv5. Tàng hình trong 5mins. Ko giảm tốc độ di chuyển
Lv6. Tàng hình trong 5mins. Giảm 10% tốc độ di chuyển
Lv7. Tàng hình trong 10mins. Giảm 20% tốc độ di chuyển

7. Evolve (biến Rồng)
Lv1. Tăng 5% attack, 10% HP trong 5mins
Lv2. Tăng 10% attack, 10% HP trong 5mins
Lv3. Tăng 15% attack, 15% HP trong 5mins
Lv4. Tăng 20% attack, 15% HP trong 5mins
Lv5. Tăng 25% attack, 20% HP trong 5mins
Lv6. Tăng 30% attack, 20% HP trong 5mins
Lv7. Tăng 35% attack, 20% HP trong 5mins

8. Suction (thụ động, tác dụng khi ở thể Rồng)
Lv1. Hấp thu 1% HP & MP của đối thủ
Lv2. Hấp thu 2% HP & MP của đối thủ
Lv3. Hấp thu 3% HP & MP của đối thủ
Lv4. Hấp thu 4% HP & MP của đối thủ
Lv5. Hấp thu 5% HP & MP của đối thủ
Lv6. Hấp thu 6% HP & MP của đối thủ
Lv7. Hấp thu 7% HP & MP của đối thủ

9. Force Lock (buff)
Lv1. Tăng Critacal damage dựa trên 60% STR & DEX. 18mins
Lv2. Tăng Critacal damage dựa trên 90% STR & DEX. 21mins
Lv3. Tăng Critacal damage dựa trên 120% STR & DEX. 24mins
Lv4. Tăng Critacal damage dựa trên 150% STR & DEX. 27mins
Lv5. Tăng Critacal damage dựa trên 180% STR & DEX. 30mins
Lv6. Tăng Critacal damage dựa trên 210% STR & DEX. 30mins
Lv7. Tăng Critacal damage dựa trên 240% STR & DEX. 120mins

10. Fast Shadow (buff)
Lv1. Tăng 50% tốc độ tấn công 15s
Lv2. Tăng 66% tốc độ tấn công trong 15s
Lv3. Tăng 80% tốc độ tấn công trong 15s
Lv4. Tăng 100% tốc độ tấn công trong 15s
Lv5. Tăng 122% tốc độ tấn công trong 15s
Lv6. Tăng 150% tốc độ tấn công trong 15s
Lv7. Tăng 180% tốc độ tấn công trong 15s

11. Suddent Death (bật tắt tùy ý, sử dụng khi ở thể Rồng)
Lv1. Tăng 10% damage
Lv2. Tăng 14% damage
Lv4. Tăng 16% damage
Lv5. Tăng 18% damage
Lv6. Tăng 20% damage
Lv7. Tăng 24% damage

12. Penetrate (ko thể sử dụng với Sep Zhen)
Lv1. Bỏ wa phòng thủ của mục tiêu. +50% attack. Stun 1s
Lv2. Bỏ wa phòng thủ của mục tiêu. +60% attack. Stun 2s
Lv3. Bỏ wa phòng thủ của mục tiêu. +70% attack. Stun 2s
Lv4. Bỏ wa phòng thủ của mục tiêu. +80% attack. Stun 3s
Lv5. Bỏ wa phòng thủ của mục tiêu. +90% attack. Stun 3s
Lv6. Bỏ wa phòng thủ của mục tiêu. +100% attack. Stun 4s
Lv7. Bỏ wa phòng thủ của mục tiêu. +110% attack. Stun 5s

13. Soul Divider (attack, sử dụng với Sep Zhen)
Lv1. 100% damge. Stun 1s
Lv2. 110% damge. Stun 2s
Lv3. 130% damge. Stun 3s
Lv4. 150% damge. Stun 3s
Lv5. 160% damge. Stun 3s
Lv6. 180% damge. Stun 4s
Lv7. 200% damge. Stun 5s

14. Blood Effect (bật tắt tùy ý, sử dụng khi ở thể Rồng)
Lv1. Tăng 1% cơ hội Crit
Lv2. Tăng 2% cơ hội Crit
Lv3. Tăng 3% cơ hội Crit
Lv4. Tăng 4% cơ hội Crit
Lv5. Tăng 5% cơ hội Crit
Lv6. Tăng 6% cơ hội Crit
Lv7. Tăng 7% cơ hội Crit

15. Toxic Potion (ko thể sử dụng lên wái)
Lv1. Ko cho đối thủ sử dụng potion trong 10s
Lv2. Ko cho đối thủ sử dụng potion trong 13s
Lv3. Ko cho đối thủ sử dụng potion trong 16s
Lv4. Ko cho đối thủ sử dụng potion trong 19s
Lv5. Ko cho đối thủ sử dụng potion trong 22s
Lv6. Ko cho đối thủ sử dụng potion trong 25s
Lv7. Ko cho đối thủ sử dụng potion trong 50s

16. Dark Spell
Lv1. Ru ngủ mục tiêu trong 3s. Mất tác dụng khi mục tiêu bị tấn công
Lv2. Ru ngủ mục tiêu trong 6s. Mất tác dụng khi mục tiêu bị tấn công
Lv3. Ru ngủ mục tiêu trong 9s. Mất tác dụng khi mục tiêu bị tấn công
Lv4. Ru ngủ mục tiêu trong 12s. Mất tác dụng khi mục tiêu bị tấn công
Lv5. Ru ngủ mục tiêu trong 15s. Mất tác dụng khi mục tiêu bị tấn công
Lv6. Ru ngủ mục tiêu trong 20s. Mất tác dụng khi mục tiêu bị tấn công
Lv7. Ru ngủ mục tiêu trong 25s. Mất tác dụng khi mục tiêu bị tấn công
17. Lunacy (thụ động, tác dụng khi ở thể Rồng)
Lv1. Tăng 5% tốc độ tấn công
Lv2. Tăng 10% tốc độ tấn công
Lv3. Tăng 15% tốc độ tấn công
Lv4. Tăng 20% tốc độ tấn công
Lv5. Tăng 25% tốc độ tấn công
Lv6. Tăng 30% tốc độ tấn công
Lv7. Tăng 35% tốc độ tấn công

18. Dragon’s Nail (thụ động, tác dụng khi ở thể Rồng)
Lv1. 1% cơ hội stun khi tấn công bình thường
Lv2. 2% cơ hội stun khi tấn công bình thường
Lv3. 3% cơ hội stun khi tấn công bình thường
Lv4. 4% cơ hội stun khi tấn công bình thường
Lv5. 5% cơ hội stun khi tấn công bình thường
Lv6. 6% cơ hội stun khi tấn công bình thường
Lv7. 8% cơ hội stun khi tấn công bình thường
Dragon Sage Skill

dragonsageskilllk8.png

-Dragon sage có thể biến thể thành rồng, nâng cao tốc độ tấn công và di chuyển.

dnkarmadl0.gif
1. Karma

Thời gian thực hiện: 4 giây
Thời gian sử dụng lại : 30 giây
Level để học : 50

Lv1. Nhân vật dưới lv60 đc hồi sinh với 15% HP & MP. Khôi fục 30% lượng EXP bị mất
Lv2. Nhân vật dưới lv70 đc hồi sinh với 30% HP & MP. Khôi fục 40% lượng EXP bị mất
Lv3. Nhân vật dưới lv80 đc hồi sinh với 45% HP & MP. Khôi fục 50% lượng EXP bị mất
Lv4. Nhân vật dưới lv90 đc hồi sinh với 60% HP & MP. Khôi fục 60% lượng EXP bị mất
Lv5. Nhân vật dưới lv100 đc hồi sinh với 75% HP & MP. Khôi fục 70% lượng EXP bị mất
Lv6. Nhân vật dưới lv100 đc hồi sinh với 90% HP & MP. Khôi fục 90% lượng EXP bị mất
Lv7. Nhân vật dưới lv100 đc hồi sinh với 100% HP & MP. Khôi fục 95% lượng EXP bị mất

Bạn cần có vật dụng "Revive Scroll" trong túi đồ để có thể sử dụng skill này.

dnzenmasteryab9.gif
2. Zhen Mastery

Thời gian thực hiện: 4 giây
Thời gian sử dụng lại : 4 giây
Level để học : 50

Lv1. Tăng 3% vào Zhen damage trong 18 phút.
Lv2. Tăng 6% vào Zhen damage.trong 21 phút.
Lv3. Tăng 9% vào Zhen damage.trong 24 phút.
Lv4. Tăng 12% vào Zhen damage.trong 27 phút.
Lv5. Tăng 15% vào Zhen damage.trong 30 phút.
Lv6. Tăng 20% vào Zhen damage.trong 30 phút.
Lv7. Tăng 25% vào Zhen damage.trong 120phút.

Bạn phải sử dụng Zhen để dùng skill này.

dnbluedefenseod8.gif
3. Blue Defense

Thời gian thực hiện: 4 giây
Thời gian sử dụng lại : 4 giây
Level để học : 50

Lv1. Giảm 5 thiệt hại khi bị tấn công trong 5 phút.
Lv2. Giảm 10 thiệt hại khi bị tấn công trong 5 phút.
Lv3. Giảm 15 thiệt hại khi bị tấn công trong 5 phút.
Lv4. Giảm 20 thiệt hại khi bị tấn công trong 5 phút.
Lv5. Giảm 25 thiệt hại khi bị tấn công trong 5 phút.
Lv6. Giảm 30 thiệt hại khi bị tấn công trong 5 phút.
Lv7. Giảm 35 thiệt hại khi bị tấn công trong 30 phút.

dsimprinthw6.gif
4.In Print

Thời gian thực hiện: 0.5 giây
Thời gian sử dụng lại : 120 giây
Level để học : 53

Lv.1 Cho phép bạn nhìn thấy người chơi và quái vật tàng hình trong phạm vi 15m trong 30 giây.

dncriticalimmunityda8.gif
5. . Critical Immunity

Thời gian thực hiện: 4 giây
Thời gian sử dụng lại : 4 giây
Level để học : 53

Lv1. Giảm 100 điểm thiệt hại khi bị critical trong 5 phút.
Lv2. Giảm 200 điểm thiệt hại khi bị critical trong 5 phút..
Lv3. Giảm 300 điểm thiệt hại khi bị critical trong 5 phút..
Lv4. Giảm 400 điểm thiệt hại khi bị critical trong 5 phút.
Lv5. Giảm 500 điểm thiệt hại khi bị critical trong 5 phút..
Lv6. Giảm 600 điểm thiệt hại khi bị critical trong 5 phút.
Lv7. Giảm 700 điểm thiệt hại khi bị critical trong 30 phút.

dnextricateww1.gif
6. Extricate

Thời gian thực hiện: 0.5 giây
Thời gian sử dụng lại : 120 giây
Level để học : 53

Lv1. Giải thoát khỏi trạng thái trói.
Lv2. Giải thoát khỏi trạng thái trói và choáng.

Bạn có thể sử dụng skill này khi rơi vào trạng thái bị trói ,choáng.

dsmanaguardyx5.gif
7.Mana Guard

Thời gian thực hiện: 0.5 giây
Thời gian sử dụng lại : 120 giây
Level để học : 54

Lv1. Hấp thụ một lượng sát thương bằng 400% Intelligence trong 60 giây.
Lv2. Hấp thụ một lượng sát thương bằng 600% Intelligence trong 60 giây.
Lv3. Hấp thụ một lượng sát thương bằng 800% Intelligence trong 60 giây.
Lv4. Hấp thụ một lượng sát thương bằng 1000% Intelligence trong 60 giây.
Lv5. Hấp thụ một lượng sát thương bằng 1200% Intelligence trong 60 giây.
Lv6. Hấp thụ một lượng sát thương bằng 1400% Intelligence trong 60 giây.
Lv7. Hấp thụ một lượng sát thương bằng 1800% Intelligence trong 60 giây.

dnevolveuq3.gif
8. Evolve

Thời gian thực hiện: 0.5 giây
Thời gian sử dụng lại : 600 giây
Level để học : 54

Lv1. Tăng 5% attack, 10% HP và biến thành rồng trong 5 phút.
Lv2. Tăng 10% attack, 10% HP và biến thành rồng trong 5 phút.
Lv3. Tăng 15% attack, 15% HP và biến thành rồng trong 6 phút.
Lv4. Tăng 20% attack, 15% HP và biến thành rồng trong 7 phút.
Lv5. Tăng 25% attack, 20% HP và biến thành rồng trong 8 phút.
Lv6. Tăng 30% attack, 20% HP và biến thành rồng trong 9 phút.
Lv7. Tăng 35% attack, 20% HP và biến thành rồng trong 10 phút.

Bạn ko thể sự dụng buff tính chất (imbue elemental ) Separation và tàng hình skill.

dnallsuctionwg5.gif
9. Suction

Thời gian thực hiện: 0 giây
Thời gian sử dụng lại : 0 giây
Level để học : 54

Lv1. Chuyển 1% sát thương lên mục tiêu thành HP .
Lv2. Chuyển 2% sát thương lên mục tiêu thành HP .
Lv3. Chuyển 3% sát thương lên mục tiêu thành HP .
Lv4. Chuyển 4% sát thương lên mục tiêu thành HP .
Lv5. Chuyển 5% sát thương lên mục tiêu thành HP .
Lv6. Chuyển 6% sát thương lên mục tiêu thành HP .
Lv7. Chuyển 7% sát thương lên mục tiêu thành HP .

Skill tự động kích hoạt khi bạn hóa Rồng và tự động tắt khi bạn trở lại bình thường.

dsrapidlockng1.gif
10. Rapid Lock

Thời gian thực hiện: 4 giây
Thời gian sử dụng lại : 4 giây
Level để học : 56

Lv1. Tăng Critacal damage dựa trên 60% INT & DEX trong 18 phút.
Lv2. Tăng Critacal damage dựa trên 90% INT & DEX trong 21 phút.
Lv3. Tăng Critacal damage dựa trên 120% INT & DEX trong 24 phút.
Lv4. Tăng Critacal damage dựa trên 150% INT & DEX trong 27 phút.
Lv5. Tăng Critacal damage dựa trên 180% INT & DEX trong 30 phút.
Lv6. Tăng Critacal damage dựa trên 210% INT & DEX trong 30 phút.
Lv7. Tăng Critacal damage dựa trên 240% INT & DEX trong 120 phút.

dnfastshadowlo8.gif
11.Moving Shadow

Thời gian thực hiện: 0.5 giây
Thời gian sử dụng lại : 60 giây Level 7 : 45 giây.
Level để học : 56

Lv1. Tăng 50% tốc độ tấn công trong 15 giây.
Lv2. Tăng 60% tốc độ tấn công trong 15 giây.
Lv3. Tăng 70% tốc độ tấn công trong 15 giây.
Lv4. Tăng 80% tốc độ tấn công trong 15 giây.
Lv5. Tăng 90% tốc độ tấn công trong 15 giây.
Lv6. Tăng 110% tốc độ tấn công trong 15 giây.
Lv7. Tăng 120% tốc độ tấn công trong 15 giây.

dsdragonmantleps3.gif
12.Dragon Mantle

Thời gian thực hiện: 0 giây
Thời gian sử dụng lại : 0 giây
Level để học : 56

Lv1.-10 sát thương lên tất cả mục tiêu phạm vi 15m trong mỗi Tick.
Lv2.-20 sát thương lên tất cả mục tiêu phạm vi 15m trong mỗi Tick.
Lv3.-30 sát thương lên tất cả mục tiêu phạm vi 15m trong mỗi Tick.
Lv4.-40 sát thương lên tất cả mục tiêu phạm vi 15m trong mỗi Tick.
Lv5.-50 sát thương lên tất cả mục tiêu phạm vi 15m trong mỗi Tick.
Lv6.-60 sát thương lên tất cả mục tiêu phạm vi 15m trong mỗi Tick.
Lv7.-80 sát thương lên tất cả mục tiêu phạm vi 15m trong mỗi Tick.

Skill tự động kích hoạt khi bạn hóa Rồng và tự động tắt khi bạn trở lại bình thường.
Bạn có thể mở hoặc tắt skill này.
Không sử dụng chung với skill "Dragon Wing - Skill số 19"

dsdeathfloepu5.gif
13.Death Flow

Thời gian thực hiện: 1 giây
Thời gian sử dụng lại : 15 giây
Level để học : 58

Lv1. +100% sát thương đồng thời làm choáng 1 giây.
Lv2. +110% sát thương đồng thời làm choáng 2 giây.
Lv3. +130% sát thương đồng thời làm choáng 2 giây.
Lv4. +150% sát thương đồng thời làm choáng 3 giây.
Lv5. +160% sát thương đồng thời làm choáng 3 giây.
Lv6. +180% sát thương đồng thời làm choáng 4 giây.
Lv7. +200% sát thương đồng thời làm choáng 5 giây.

Bạn phải chọn mục tiêu trước và phải sử dụng Zhen.

dsheavywavetm4.gif
14.Heavy Wave

Thời gian thực hiện: 1 giây
Thời gian sử dụng lại : 30 giây Level 7 : 25 giây.
Level để học : 58

Lv1. +50% sát thương bỏ qua phòng thủ của mục tiêu.
Lv2. +60% sát thương bỏ qua phòng thủ của mục tiêu.
Lv3. +70% sát thương bỏ qua phòng thủ của mục tiêu.
Lv4. +80% sát thương bỏ qua phòng thủ của mục tiêu.
Lv5. +90% sát thương bỏ qua phòng thủ của mục tiêu.
Lv6. +100% sát thương bỏ qua phòng thủ của mục tiêu.
Lv7. +120% sát thương bỏ qua phòng thủ của mục tiêu.

Bạn phải chọn mục tiêu trước và phải sử dụng Separation Zhen.

dsspitteryf1.gif
15.Splitter

Thời gian thực hiện: 0 giây
Thời gian sử dụng lại : 0 giây.
Level để học : 58

Lv1. Có 25% cơ hội mở rộng phạm vi ảnh hưởng của đòn tấn, -60% dmg với mục tiêu trong phạm vi 10m.
Lv2. Có 25% cơ hội mở rộng phạm vi ảnh hưởng của đòn tấn, -55% dmg với mục tiêu trong phạm vi 10m.
Lv3. Có 25% cơ hội mở rộng phạm vi ảnh hưởng của đòn tấn, -50% dmg với mục tiêu trong phạm vi 10m.
Lv4. Có 25% cơ hội mở rộng phạm vi ảnh hưởng của đòn tấn, -45% dmg với mục tiêu trong phạm vi 10m.
Lv5. Có 25% cơ hội mở rộng phạm vi ảnh hưởng của đòn tấn, -40% dmg với mục tiêu trong phạm vi 10m.
Lv6. Có 25% cơ hội mở rộng phạm vi ảnh hưởng của đòn tấn, -30% dmg với mục tiêu trong phạm vi 10m.
Lv7. Có 25% cơ hội mở rộng phạm vi ảnh hưởng của đòn tấn, -20% dmg với mục tiêu trong phạm vi 10m.

Skill tự động kích hoạt khi bạn hóa Rồng và tự động tắt khi bạn trở lại bình thường.

dsallattackxm0.gif
16.Full Blown Attack

Thời gian thực hiện: 1 giây
Thời gian sử dụng lại : 30 giây Level 7: 25 giây.
Level để học : 60

Lv1. +50% sát thương bỏ qua phòng thủ của mục tiêu.
Lv2. +60% sát thương bỏ qua phòng thủ của mục tiêu.
Lv3. +70% sát thương bỏ qua phòng thủ của mục tiêu.
Lv4. +80% sát thương bỏ qua phòng thủ của mục tiêu.
Lv5. +90% sát thương bỏ qua phòng thủ của mục tiêu.
Lv6. +100% sát thương bỏ qua phòng thủ của mục tiêu.
Lv7. +120% sát thương bỏ qua phòng thủ của mục tiêu.

Bạn phải chọn mục tiêu trước và phải sử dụng Zhen.

dsdoublemurderdw4.gif
17.Double Murder

Thời gian thực hiện: 4 giây
Thời gian sử dụng lại : 600 giây
Level để học : 60

Lv1. x2 Multi Kill Count khi bạn tiêu diệt quái vật trong 1 phút.
Lv2. x2 Multi Kill Count khi bạn tiêu diệt quái vật trong 2 phút.
Lv3. x2 Multi Kill Count khi bạn tiêu diệt quái vật trong 3 phút.
Lv4. x2 Multi Kill Count khi bạn tiêu diệt quái vật trong 4 phút.
Lv5. x2 Multi Kill Count khi bạn tiêu diệt quái vật trong 5 phút.
Lv6. x2 Multi Kill Count khi bạn tiêu diệt quái vật trong 6 phút.
Lv7. x2 Multi Kill Count khi bạn tiêu diệt quái vật trong 30 phút.

Bạn phải chọn mục tiêu trước.

dsimpregnableqc5.gif
18.Impenetrable

Thời gian thực hiện: 0 giây
Thời gian sử dụng lại : 0 giây
Level để học : 60

Lv1. Tăng 100 phòng thủ khi hóa rồng.
Lv2. Tăng 150 phòng thủ khi hóa rồng.
Lv3. Tăng 200 phòng thủ khi hóa rồng.
Lv4. Tăng 250 phòng thủ khi hóa rồng.
Lv5. Tăng 300 phòng thủ khi hóa rồng.
Lv6. Tăng 400 phòng thủ khi hóa rồng.
Lv7. Tăng 500 phòng thủ khi hóa rồng.

Skill tự động kích hoạt khi bạn hóa Rồng và tự động tắt khi bạn trở lại bình thường.

dsdragonswingkk5.gif
19.Dragon's Wing

Thời gian thực hiện: 0 giây
Thời gian sử dụng lại : 0 giây
Level để học : 62

Lv1. +10% tốc độ di chuyển khi hóa rồng.
Lv2. +15% tốc độ di chuyển khi hóa rồng.
Lv3. +20% tốc độ di chuyển khi hóa rồng.
Lv4. +25% tốc độ di chuyển khi hóa rồng.
Lv5. +30% tốc độ di chuyển khi hóa rồng.
Lv6. +40% tốc độ di chuyển khi hóa rồng.
Lv7. +50% tốc độ di chuyển khi hóa rồng.

Skill tự động kích hoạt khi bạn hóa Rồng và tự động tắt khi bạn trở lại bình thường.
Bạn có thể mở hoặc tắt skill này.
Không sử dụng chung với skill "Dragon Mantle - Skill số 12"



__________________________________________________________________
 
ko dịch ra dùm cho anh em nhờ để y xí vậy post lên mần rì (_ _")
 
011s.jpg

Theo kinh nghiệm và tham khảo trên các diễn đàn mình nêu vài ý kiến để anh em thảo luận :

Về build point:

Theo mình được biết thì dekan có các kiểu built thông dụng sau : 3 str 1 vit, 2 str 2 vit, 1 str 3 vit, pure vit, int dekan ( dù kiêu build nào thì cũng nên add vào dex vài point. Cứ cách 5 lv thì add 1 pont vào dex đến khì đạt tầm 4x điểm dex )

+ build 3 str 1 vit :

Đi theo đường này damage cao nhưng def và hp thấp. Lúc train solo chi tank được 2 mobs cùng lv. Đường này thường skill đi theo Separation ( tốc độ và att cao -> bạn có thể kết thúc mob rất nhanh ). Sau khi lên lv 54 bạn có thể reset skill và theo đường Dragon Sage


+ build 1 str 3 vit hay pure vit :

Đây là kiểu built tank ( dành cho pvp ). Bạn sẽ có hp và def rất nhiều nhưng lực đánh rất thấp. Build theo đường này bạn sẽ dùng skill non Separation. Với skill Forefoot Swing ( Dùng 20% máu của bản thân đôi lấy 135% số máu này lên đối thủ ) với skill này ( skill chính khi pvp ) hp bạn càng nhiều thì gây damage càng lớn ( không phụ thuộc vào def của đối phương ). + với 2 skill heal funnel ( mp-> hp ) và health to mana ( hp -> mp ) bạn có thể tank 6 mobs cùng lv. Nhưng do lực đánh và tốc độ thấp đành nên đường này train lv lâu hơn các đường khác.


+ build 2 str 2 vit ỏ 5 str 3 vit (2lv )

Mình theo đường này và skill theo Separation. Build đường này là tông hợp của 2 đường trên. Damage không quá thấp và bạn có thể tank 3 mobs mà không die. Nếu lên lv 54 reset sang Dragon Sage thì sẽ không cong vit nữa chỉ + str. Dragon Sage không dùng được skill Separation

+ build int dekan ( 1str 3 int, 1 vit 3 int ) Dùng 3 skill
eath ball....heall ball...and four foot wing.. để train lv
breath ball... frist.mob will come..by time mob come to player skill about half way recharge...than must do four foot wing...no matter if mob hit you and if foot take more hp down...becaue next skilll will heal all hp..the heall ball...after heal ball finish than can do breath ball again....all mob most die when do alll skill this way...

......

So sánh giữa Dragon sage và Dragon knight


DRAGON SAGE
1) Len lv nhanh hon dragon knight ( nếu theo str build và dùng aoe )
2) chỉ dùng được close wepon skills
3) khi ở dạng dragon def, hp, int, str up ( nhưng không nhiều bằng DK )
4) have run bafu!!!.. = turn dragon + dragon run bafu + movement wepon + cat pet = very fast
5) có thể theo int dragon
6) hay được pt hơn DK ( do dùng được aoe skill : )

DRAGON KNIGHT
1) lên lv chậm hơn DS
2) chỉ dùng được open wepon skills (có thể dùng four foot )
3) có thể stun player wkhi đánh thường
4) có sleep skill (Very far range )
5) no pot skill very good pvp
6) can hide like assisian BUT...only in normal forum...can no hide in dragon forum
7) dragon forum = same def you had as normal mode...attack speed up...str up( more str than sage) hp up..crit up
 
bài viết của bạn hay lắm...cố gắng phát huy nha ^^
 
Bạn ơi up nốt Dragon Sage và hướng dẫn build Dekan đi. Mình rất khoái class Dekan này và hiện đang theo đường 5str 3vit (2lv).

Ai pro Dekan chỉ cho anh em cách build stat và skill với.

Thanks anh em nhiều nhiều ^_^
 
Bài dịch skill trên là ông warrior01 dịch mà :).

cách build cơ bản thì ở trên rồi mà. 5 str 3vit thì solo cũng được mà pt để đánh cũng ổn ( không quá ít máu ). Mấy ông build 3str 1vit khi lure quái dễ die lắm :)). Còn 3 vit 1 str thì solo hơi cực, được cái 3 ông theo đường này mà làm 1 cái pt thì cứ đứng đánh aoe rồi heal hp mp không phải hit run gì cả.
 
Mình build dekan 2str:2vit (từ lv 20 trở đi cứ mỗi 5lv 2dex:2vit) lv 32 và mình cảm thấy dòng này solo rất tốt, tank 3 mob cùng lv là chuyện thường ngày ở huyện, dam đủ cao để kết thúc mob nhanh, rất ít khi xài pot do skill hp->mp và mp->hp (chỉ xài khi săn boss), có thể solo boss dưới lv mình 5lv.
Đáng tiếc do gặp lỗi Invalid Version nên ko đủ thời gian để lên 5x test thử Dragon Knight(DK) và Dragon Sage(DS), bạn nào đã 5x hóa rồng rồi cho mình hỏi:
Dòng 2str:2vit thì nên theo dòng DK hay DS. Mình đang phân vân giữa 2 dòng:
DK: dam cao, tốc độ đánh nhanh, crit nhiều, effect stun và cấm đối phương xài pot cực kỳ lợi hại khi pvp nhưng ít Att.Skill để sử dụng, ko có skill AOE
DS: def cao, lên lv nhanh ( tốc độ di chuyển cao + AOE mọi lúc mọi nơi + M.Kill x2 khi skill mob) có thể lấy lv đè người. Nhưng dam crit lại phụ thuộc vào Intellignet và Dex (2 loại này mình cộng rất ít)
Mong nhận được ý kiến đóng góp của các bạn
 
011s.jpg
+ build 3 str 1 vit :
Đi theo đường này damage cao nhưng def và hp thấp. Lúc train solo chi tank được 2 mobs cùng lv. Đường này thường skill đi theo Separation ( tốc độ và att cao -> bạn có thể kết thúc mob rất nhanh ). Sau khi lên lv 54 bạn có thể reset skill và theo đường Dragon Sage

+ build 2 str 2 vit ỏ 5 str 3 vit (2lv )
Mình theo đường này và skill theo Separation. Build đường này là tông hợp của 2 đường trên. Damage không quá thấp và bạn có thể tank 3 mobs mà không die. Nếu lên lv 54 reset sang Dragon Sage thì sẽ không cong vit nữa chỉ + str. Dragon Sage không dùng được skill Separation

Tôi thích dùng Separate Zhen và theo class Knight nhưng đọc bài của bạn làm tôi confuse quá.
Vậy túm lại Dragon Sage dùng được hay không dùng được Separation (phần in đậm)? Ai biết giải thích dùm tôi với.
 
Theo bài viết của Mirea thì D.Sage ko dùng được skill của Separation, cầm Sep hay non Sep cũng có thể hóa rồng, hóa xong rồi dùng tay quơ quào cào cấu đối thủ :D
Đây là hình ảnh 1 bé rồng, nhìn cũng khá gấu
http://www.youtube.com/watch?v=T3Qxt7SeIvg
 
Nhược điểm của Dekan là muốn mạnh thì phải res stat point thành full VIT ( để sử dụng forefoot swing) sau khi max skill. Mà hiện giờ chưa có thông tin reset status stone có tradable đc hay không
 
100% là mua được reset stat stone bằng cash. Cái này không phải lo ^^
 
Tại sao phải res stat thành full Vit sao khi max skill, mình nghĩ max lv thì hợp lý hơn, vì full vit train rất cực khổ gây cảm giác nhàm chán khi đi train, pvp cũng ko biết thế nào vì chẳng lẽ sử dụng forefoot xong rồi gải ngứa đối phương đợi delay xong sử dụng tiếp???
 
100% là mua được reset stat stone bằng cash. Cái này không phải lo ^^

Có cash thì nói làm gì, quan trọng gamer VN kô phải ai cũng thừa tiền cho nên cái tôi nói là không biết reset status stone có trade được bằng crone hay không vì đây là premium item

Tại sao phải res stat thành full Vit sao khi max skill, mình nghĩ max lv thì hợp lý hơn, vì full vit train rất cực khổ gây cảm giác nhàm chán khi đi train, pvp cũng ko biết thế nào vì chẳng lẽ sử dụng forefoot xong rồi gải ngứa đối phương đợi delay xong sử dụng tiếp???

Sau khi đã up max skill, tầm lvl 70 hãy reset, lúc này train chỉ cần biến thành rồng train, khỏi lo. Forefoot swing active dựa trên cơ sở quỹ máu của người dùng càng cao thì dmg tác dụng lên đố thủ càng lớn
 
100% là mua được reset stat stone bằng cash. Cái này không phải lo ^^

Hì hì, vì đây là game nước ngoài nên đối với các bạn ko có visa (cả mình nữa) thì chỉ có cách cày gold rồi mua item mall thôi bạn, nếu không trade được thì làm thế nào đây
Ở CB1 tester được tặng những item mall có chữ màu tím (mount chẳng hạn) ko trade được,hy vọng OB sẽ trade được.
 
Tại sao phải res stat thành full Vit sao khi max skill, mình nghĩ max lv thì hợp lý hơn, vì full vit train rất cực khổ gây cảm giác nhàm chán khi đi train, pvp cũng ko biết thế nào vì chẳng lẽ sử dụng forefoot xong rồi gải ngứa đối phương đợi delay xong sử dụng tiếp???

Đúng là chỉ nên chuyển sang full Vit khi không cần up lv nữa. Forefoot không phải skill để gải ngứa đối phương trong pvp đâu :cool:.


rohan0322085942890.jpg

Dùng Foorfote Swing damage sẽ là 18900 và lúc crit là 24k :devil:

Dragon sage very hard when full 力 for hp to go down becasue sage tank many many mobs and can aoe...so each hit to you do mob you aborbe so if hit 2k damage on 1 mob you aborbe damage on that mob...but if do 2k damage to 15 mobs you abourb all dmage on each mob ^^....is very hard full str dragon to die on mob. hope helps ^^ but if low lv and is having problem than is you armor and items..must be beter think...but when me low lv me not play str dk..me only play int dk till next job than me change to str to lv up...than me go hp when done lv up...hope helps ^^b

Kinh nghiệm của 1 Dekan lv 99: Với Dragon Sage rất khó chết khi lure và tank mob ( dù Pure str hp ít ) vì kỹ năng hút máu khủng khiếp :devil:. Nhưng ở nhưng lv thấp < 50 build str dekan rất dễ chết khi solo. Vì vậy ở lv thấp thường thấy dekan hybird ( 2 str 2 vit , 5str 3 vit) hay int dekan ( giống kinh nghiêm ông dekan lv 99 trên :'> ).
 
Ý của mình ko phải là forefoot gải ngứa mà sau khi dùng fore xong thì trong khi đợi delay sẽ dùng chiêu gì để đánh khi full vit dam rất thấp
Bạn MỉeA test rồi cho mình hỏi tí:
Skill forefoot swing có thể AOE ko và D.Knight xài được ko?
Skill hấp thụ Hp và Mp củaD.Knight có giống Drain Hp của D.Sage ko?
Bon chen tí: skill hóa rồng thì lv6 hóa được 8min và lv7 hóa được 10min, thời gian hồi skill là 10min.
 
Ý của mình ko phải là forefoot gải ngứa mà sau khi dùng fore xong thì trong khi đợi delay sẽ dùng chiêu gì để đánh khi full vit dam rất thấp
Bạn MỉeA test rồi cho mình hỏi tí:
Skill forefoot swing có thể AOE ko và D.Knight xài được ko?
Skill hấp thụ Hp và Mp củaD.Knight có giống Drain Hp của D.Sage ko?
Bon chen tí: skill hóa rồng thì lv6 hóa được 8min và lv7 hóa được 10min, thời gian hồi skill là 10min.

+ Đánh Fore xong thì dùng skill hồi hp và mp :'>....
+ Forefoot mà aoe thì :devil:,
+ Về cơ bản là giống nhau nhưng do DS dùng được skill aoe nên lượng hp hấp thụ lúc đánh lớn hơn nhiều so với DK ( Cái này mình chỉ tham khảo, CB test vài còn Dekan có con nào lên được 5x đâu =(( )
 
Theo lời bạn nói thì mình cũng hiểu sơ sơ rồi.
Bạn cho mình hỏi thêm nếu theo D.Sage thì cần str nhiều hay vit nhiều??
 
sage thì cần int nhiều , sage = pháp sứ nếu nhớ không lầm ^___^
 
Mình thì nghĩ ko nhất thiết phải cộng int, bởi vì lợi thế của DS là AOE attack, vì thế cần str nhiều để gây dam, vit nhiều để chịu đòn khi lure mob
 
Back
Top