GP.Onizuka
The Warrior of Light
- 27/12/09
- 2,208
- 16
Thừa hưởng cách thức chế tạo giống Dragon Nest, C9 cũng đang làm khó anh em với hệ thống chế tạo phức tạp nhưng chỉ dẫn lại quá sơ sài( ước gì game nào cũng có cái game info như Atlantica
)
Mọi người bổ sung dần dần nhé
Nguyên liệu chính chia ra làm 4 loại A-B-C-D, phân theo 5 nghề bao gồm:
- Woodworking ( thợ mộc): ngl chính là gỗ
- Metalworking ( thợ rèn): ngl chính là sắt, đồng, vàng, bạc, kim cương
- Cooking ( đầu bếp): ngl chính là thịt và lúa mạch
- Alchemist (giả kim thuật): ngl chính là thảo dược( 2 loại)
- Tailoring ( may vá): ngl chính là da và vải thô
Các nguyên liệu này có thể nâng cấp theo công thức:
I. Metalworking:
Các item chế tạo được:
- Tools (công cụ cơ bản): dùng để chế tạo giáp, vũ khí Magic hoặc Rare
+ Gold Ingot
+ Diamond
+ Ingot of Earth ( dùng để ghép Earth gem 3 -> 4)
- Products ( sản phẩm chính):
+ Remodeling item( thay đổi hình dạng) Head, Chest, Shoulder, Legs, hands, Shoes của Fighter và vũ khí các loại
+ Shoulder Perfect ( chỉ fighter)
+ Item buff ( tăng crit dam hoặc tăng Phys Def)
+ Mũi tên ( cho dòng hunter)
+ Dây chuyền, nhẫn, lắc tay ( trắng hoặc magic)
+ Armor Enhancer
- Crafts: Các vật dụng cho Guild House: +Str, +Earth Attack, + Earth resist
II. Cooking:
Các item chế tạo được:
- Tools: nguyên liệu nấu nướng
+ Cut of Raw Meat và Flour
+ Solution of Water( dùng để ghép Water gem 3 -> 4)
+ Ginseng Powder
+ Wild Ginseng Powder
- Meat: các loại item buff: mana cost down, Guard limit up, +Fury regen,
- Vegetables: các loại item buf: +Int up và MP regen, +Health và HP regen, +Phys Def, +Magic Def, +movement, +kháng fire, water, air, earth.
---------------------------
3 Nghề kia up sau vì mình mới học mỗi 2 nghề này, cáo lỗi
)Mọi người bổ sung dần dần nhé

Nguyên liệu chính chia ra làm 4 loại A-B-C-D, phân theo 5 nghề bao gồm:
- Woodworking ( thợ mộc): ngl chính là gỗ
- Metalworking ( thợ rèn): ngl chính là sắt, đồng, vàng, bạc, kim cương
- Cooking ( đầu bếp): ngl chính là thịt và lúa mạch
- Alchemist (giả kim thuật): ngl chính là thảo dược( 2 loại)
- Tailoring ( may vá): ngl chính là da và vải thô
Các nguyên liệu này có thể nâng cấp theo công thức:
4D ---> C
3C ---> B
2B ---> A ( tạm thời chỉ có thịt là làm được)
D: Crude, C: Inferior, B: Common, A: Superior
-----------------------------------------------------------------------Chỉ có Giả kim thuật mới nâng cấp nguyên liệu được
I. Metalworking:
Các item chế tạo được:
- Tools (công cụ cơ bản): dùng để chế tạo giáp, vũ khí Magic hoặc Rare
+ Silver Ingot+ Iron Mold: ngl chế vk
+ Metal Link: ngl chế trang sức
+ Metal Plate: ngl chế giáp
+ Gold Ingot
+ Diamond
+ Ingot of Earth ( dùng để ghép Earth gem 3 -> 4)
- Products ( sản phẩm chính):
+ Remodeling item( thay đổi hình dạng) Head, Chest, Shoulder, Legs, hands, Shoes của Fighter và vũ khí các loại
+ Shoulder Perfect ( chỉ fighter)
+ Item buff ( tăng crit dam hoặc tăng Phys Def)
+ Mũi tên ( cho dòng hunter)
+ Dây chuyền, nhẫn, lắc tay ( trắng hoặc magic)
+ Armor Enhancer
- Crafts: Các vật dụng cho Guild House: +Str, +Earth Attack, + Earth resist
II. Cooking:
Các item chế tạo được:
- Tools: nguyên liệu nấu nướng
+ Cut of Raw Meat và Flour
+ Solution of Water( dùng để ghép Water gem 3 -> 4)
+ Bellflower Root PowderMagic Oil of balance: ngl chế tạo quần
Magic Oil of Gales: ngl chế găng tay
Magic Oil of Skill: ngl chế dây chuyền, khuyên tai, thắt lưng
Magic Oil of Souls: ngl chế vk Witchblade
Magic Oil of Speed: ngl chế giày
Magic Oil of Tenacity: ngl chế vk Fighter
+ Ginseng Powder
+ Wild Ginseng Powder
- Meat: các loại item buff: mana cost down, Guard limit up, +Fury regen,
- Vegetables: các loại item buf: +Int up và MP regen, +Health và HP regen, +Phys Def, +Magic Def, +movement, +kháng fire, water, air, earth.
---------------------------
3 Nghề kia up sau vì mình mới học mỗi 2 nghề này, cáo lỗi

Chỉnh sửa cuối:




có phải mấy thể loại game như kiếm thế đâu 
, tính cho char phụ theo Alche chế máu cho char 9 chứ h` dun 3x solo master tốn máu vãi, cạn máu chết liên tọi