Tên tiếng Việt của các tướng RTK đây

  • Thread starter Thread starter MrHaoHao
  • Ngày gửi Ngày gửi
Zhuge Qian, Zhu Ju: Tớ tra trong kongming.net chỉ thấy Zhuge Qiao thôi. Mà thôi bỏ đi, đây là mấy thằng vớ vẩn không có mặt trong Tam quốc đâu. Bác muốn xem bio chúng nó có thể lên kongming xem được mà.
 
Mình thấy có 2 tướng đều tên là Ding Feng, bạn nào biết giải thích dùm?Thanks!:-w
 
Người có chỉ số cao hơn là Đinh Phụng của Ngô còn lại thì không biết
 
Bác trả lời thế thì em sao viết được gì, ít ra bác trả lời xong rồi phải mở để em còn câu tiếp chứ :P.
Đang cố để câu lên 50 bài mà khó quá
 
Định Phụng còn lại của Viên Thuật=))=))=))

Đâu, thằng thứ hai là Đing Phong, con Đinh Phụng chứ. Chỉ số kém bỏ xừ. Nói chung đời con cháu bên Ngô với Thục chán lắm. Tức nhất là mình đang chơi thỉnh thoảng lại có thằng đến ra mắt: "Con/em/cháu đã đến tuổi trưởng thành, xin được phục vụ chúa công." Mở ra xem profile toàn dưới 6x :(. Chẳng lẽ lại đuổi chúng nó đi, toàn con em mình cả. =))
 
Toàn thích 8x với 9x thôi, kể gì game, ngoài đời cũng thế! =))=))=))
 
Toàn thích 8x với 9x thôi, kể gì game, ngoài đời cũng thế! =))=))=))

Bác mà chiều được em 9x thì em xin phục, dễ thu phục nhưng mà loyalty drop nhanh lắm, mỗi lượt lại phải dùng tiền và đồ mua chuộc. Thật là phiền lắm - tốn AP :-w:-w
 
thôi mò đến tận 8x , 9x làm gì cho mệt , anh em ta cứ ... 3X là sướng roài =))
 
Còn thiếu rất nhiều tên, ai biết bổ sung thêm cho đủ.

0 AHuinan A Hội Nam
1 WeiZhao
2 YiJi Y Tịch
3 YinShang
4 YinDamu
5 YinMo
6 YuJin Vu Cấm
7 YuQuan
8 WeiGuan Vệ Quán
9 YuanYi
10 YuanYin
11 YanYu
12 YuanHuan
13 YuanXi Viên Hi
14 YanXing
15 YanRou
16 YuanShu Viên Thuật
17 YuanShan Viên Thượng
18 YuanShao Viên Thiệu
19 YanXiang
20 YuanTan Viên Đàm
21 YanPu
22 YuanYao
23 WangWei
24 WangYi
25 WangYun Vương Doãn
26 WangJi Vương Cơ
27 WangXin
28 WangKuan Vương Khuông
29 WangYe
30 WangJing
31 WangKang Vương Cang
32 WangHun
33 WangCan
34 WangXiu
35 WangRong Vương Nhung
36 WangSu
37 WangRui
38 WangXian
39 QuXing
40 WangShua Vương Song
41 WangZhon Vương Trung
42 WangXu
43 WangTao
44 WangDun
45 WangPing Vương Bình
46 WangPu
47 WangMen
48 WangLing
49 WangLei Vương Lũy
50 WangLang Vương Lãng
51 WenHui
52 HeYan
53 KuaiYue Khoái Việt
54 KuaiLian Khoái Lương
55 JiaHua
56 HuaHe
57 JiaKui Giả Quì
58 HeYi
59 HuaXin
60 JiaXu Giả Hủ
61 GouYi Quách Nghi
62 GuoYuan
63 GuoJia Quách Gia
64 EHuan Ngạc Hoán
65 GuoSi Quách Dĩ
66 YueJiu
67 HouJun
68 HaoZhao Hác Chiêu
69 YueJin Nhạc Tiến
70 YueLin
71 GuoTu Quách Đồ
72 GuoMa
73 HaoMeng Hầu Mãnh
74 GuoYuzhi Quách Du Chi
75 HuoYi
76 GuoHuai Quách Hoài
77 XiahouWe Hạ Hầu Uy
78 XiahouYu Hạ Hầu Uyên
79 XiahouEn Hạ Hầu Ân
80 XiahouHu Hạ Hầu Huệ
81 XiahouHe Hạ Hầu Hòa
82 XiahouXu Hạ Hầu Huyền
83 XiahouSh Hạ Hầu Thượng
84 XiahouDe Hạ Hầu Đức
85 XiahouDu Hạ Hầu Đôn
86 XiahouBa Hạ Hầu Bá
87 XiahouMa Hạ Hầu Mậu
88 XhLingnu
89 JiaChong Giả Sung
90 HeZhi
91 HeJin Hà Tiến
92 HeQi Hạ Tề
93 JiaFan
94 HuaMan Hoa Man
95 HuaXiong Hoa Hùng
96 GuanYi Quan Dị
97 HanYin Hàn Dận
98 GuanYu Quan Vũ
99 HuanJie
100 GuanHai Quản Hợi
101 GuaqiJia Quán Khâu Kiệm
102 GuaqiXiu
103 GuaqiDia
104 HanJuzi
105 HanXuan Hàn Huyền
106 HanHao Hàn Hạo
107 GuanXing Quan Hưng
108 GuanSuo Quan Sách
109 HanSui Hàn Toại
110 HanSong Hàn Tùng
111 GuanJing
112 HanXian Hàn Tiêm
113 KanZe Cam Trạch
114 HanZhong
115 GuanTong
116 HanDang Hàn Đương
117 HanDe Hàn Đức
118 GanNing Cam Ninh
119 HuanFan Hoàn Phạm
120 HanFu Hàn Phức
121 GuanPing Quan Bình
122 JianYong Giản Ung
123 YanLiang Nhan Lương
124 WeiYan Ngụy Diên
125 LiYi Lí Dị
126 XiZhicai
127 WeiXu Ngụy Tục
128 WeiMiao
129 WeiFeng
130 WeiYou
131 NiuJin Ngưu Kim
132 QiuJian
133 NiuFu Ngưu Phụ
134 QiuBen
135 LiYong
136 JiangWei Khương Duy
137 GongZhi Củng Chí
138 QiaoRui Kiều Nhụy
139 GongDu Cung Đô
140 QiaoMao Kiều Mạo
141 XuYi Hứa Nghi
142 XuGong
143 XuJing Hứa Tĩnh
144 XuChu Hứa Chử
145 XuYou Hứa Du
146 JiLing Kỉ Linh
147 JinRi
148 JihuSaji
149 JinXuan Kim Toàn
150 YuSi
151 YuFan (Giả Phạm )Dư Phạm
152 XinDaRon Hình Đạo Vinh
153 XiZheng Khước Chính
154 YanYan Nghiêm Nhan
155 QianHong
156 YanGang
157 YanJun
158 QianZhao
159 YanZheng
160 YanBaihu Nghiêm Bạch Hổ
161 YanYu
162 WuYi Ngô Ý
163 HuangGai Hoàng Cái
164 GaoGan Cao Cán
165 HuaYueyi Hoàng Nguyệt Anh
166 HuanQuan Hoàng Quyền
167 HuangHao Hoàng Hạo
168 GaoRou
169 GaoShun Cao Thuận
170 GaoXiang Cao Tường
171 GaoSheng Cao Thăng
172 HuanChon Hoàng Sùng
173 HouCheng Hầu Thành
174 HouXuan Hầu Tuyển
175 HuangZu Hoàng Tổ
176 GonsuYue Công Tôn Việt
177 GonsuYua Công Tôn Uyên
178 GonsuGon Công Tôn Cung
179 GonsuKan Công Tôn Khang
180 GonsuZan Công Tôn Toản
181 GonsunXu
182 GonsunDu Công Tôn Độ
183 GonsuFan Công Tôn Phạm
184 KongZhou Khổng Du
185 HuangZho Hoàng Trung
186 GaoDing Cao Định
187 GaoTalon
188 GaoPei Cao Bái
189 HuanfuSo Hoàng Phủ Tung
190 KongRong Khổng Dung
191 GaoLan Cao Lãm
192 WuYan
193 WuJu
194 GuoYuan
195 WuJing
196 WuYan
197 WuGang
198 WuGuotai Ngô Quốc Thái
199 HuJi Hồ Tế
200 WuCan
201 HuZhi
202 WuZhi
203 HuChe'er Hồ Xạ Nhi
204 HuZun Hồ Tuân
205 HuZhen Hồ Chẩn
206 GuTan
207 WuTugu Ngột Đột Cốt
208 HuBan Hồ Bân
209 WuBan Ngô Ban
210 HuFen Hồ Phấn
211 GuYong Cố Ung
212 WuLan Ngô Lan
213 HuLie Hồ Liệt
214 CuiYan Thôi Diệm
215 CaiYan Thái Diệm
216 CaiHe Thái Hòa (Thái Hồi)
217 CaiShi Thái Thị
218 CaiZhong Thái Trung
219 CaiMao Thái Mạo
220 CuiLin
221 ZuoYi
222 ZeRong
223 ShiShuo
224 ShiZuan
225 SimaYi Tư Mã Ý
226 SimaYan Tư Mã Viêm
227 SimaShi Tư Mã Sư
228 SimaZhao Tư Mã Chiêu
229 SimaZhou
230 SimaFu Tư Mã Phu
231 SimaWang Tư Mã Vọng
232 SimaYou Tư Mã Du
233 SimaLang Tư Mã Lương
234 XieJing
235 CheZhou
236 ShamoKe Sa Ma Kha
237 ZhuYi
238 ZhouXin
239 ZhouAng
240 ZhouZhi Chu Trị
241 ZhouCang Chu Thương
242 ZhouTai Chu Thái
243 ZhouTai Chu Thái
244 ZhouFang Chu Phường
245 ZhouYu Chu Du
246 ZhuHuan Chu Hoàn
247 ZhuJu
248 ZhuRong Chúc Dung
249 ZhuJun Chu Tuấn
250 ZhuRan Chu Nhiên
251 ZhuZhi Chu Trị
252 ZhuBao Chu Báo
253 ZhuLing Chu Linh
254 XunYu Tuân Úc
255 ChunyuQi Thuần Vu Quỳnh
256 XunYi
257 XunXu Tuân Húc
258 XunChen
259 XunYou Tuân Du
260 JiaoYi
261 ZhongYu
262 JiangWan Tưởng Uyển
263 ZhongHui Chung Hội
264 JiangGan Tưởng Cáng
265 JiangYiq
266 XiaoQiao Tiểu Kiều
267 JiangQin Tưởng Khâm
268 JiangJi
269 QiaoZhou
270 JiangShu Tưởng Thư
271 JiaoChu
272 XiangCho Hướng Xủng
273 ShaoTi
274 JiangBan
275 JiangBin Tưởng Mân
276 ZhongYao
277 ZhonliMu
278 XianLian
279 XuRong
280 ZhugeKe Gia Cát Khắc
281 ZhugeQia
282 ZhugeJin Gia Cát Cẩn
283 ZhugeJun Gia Cát Quân
284 ZhugeXu Gia Cát Tự
285 ZhugeSha Gia Cát Thượng
286 ZhugeJig
287 ZhugeZha
288 ZhugeDan Gia Cát Đản
289 ZhugeLia Gia Cát Lượng
290 XuHuang Từ Hoảng
291 XuShi
292 XuZhi
293 XuShu Từ Thứ
294 XuSheng Từ Thịnh
295 XuMiao
296 ShenYing
297 ShenYi
298 XinXiany
299 CenHun Sầm Hạo
300 ZhenShi Chân Thị
301 XinTang
302 ShenDan
303 ShenPei Thẩm Phối
304 XinPi Tân Tỉ
305 XinPing Tân Bình
306 QinMi
307 QinLang
308 SuiYuanj
309 SuiGu
310 ZouShi
311 ZouJing
312 ZouDan
313 ChengYi
314 ChenGoyi
315 ChengMan
316 ShiBao
317 XueYing
318 XueXu
319 XueZong
320 QuanDuan
321 QuanYi
322 QuanJi Toàn Kỉ
323 ShanJing
324 QuanShan Toàn Thượng
325 QuanZong
326 QuanZong
327 CaoYu Tào Nhu
328 CaoRui Tào Tuấn
329 CaoHuan Tào Hoán
330 CaoXi
331 CaoXiu Tào Hưu
332 CaoXun
333 SongXian Tống Hiến
334 SongQian
335 CaoAng Tào Ngang
336 CaoHong Tào Hồng
337 CaoChun
338 CaoZhang Tào Chương
339 CaoZhi Tào Thực
340 CaoZhen Tào Chân
341 CaoRen Tào Nhân
342 CaoXing Tào Vinh
343 CaoCao Tào Tháo
344 CaoShuan Tào Sảng
345 CaoChong Tào Thống
346 ZangBa Tang Bá
347 CaoPi Tào Phi
348 CaoBao Tào Báo
349 CaoFang Tào Phương
350 CaoMao Tào Mao
351 CaoXiong Tào Hùng
352 JuHu
353 JuShou Thư Thụ
354 SuFei
355 ZuMao Tổ Mậu
356 SuYou
357 SunYi
358 SunHe Tôn Hòa
359 SunHuan Tôn Hoàn
360 SunGuan
361 SunJi Tôn Kí
362 SunXiu Tôn Hưu
363 SunKuang
364 SunXin Tôn Hâm
365 SunJian Tôn Kiên
366 SunQian Tôn Càn
367 SunQuan Tôn Quyền
368 SunHao Tôn Hạo
369 SunJiao
370 SunCe Tôn Sách
371 SunShi Tôn Thị
372 SunXiu Tôn Hưu
373 SunJun Tôn Tuấn
374 SunShao Tôn Thiều
375 SunShaxi Tôn Thượng Hương
376 SunZhen
377 SunJing Tôn Tĩnh
378 SunZhong
379 SunLin Tôn Lâm
380 SunDeng Tôn Đăng
381 SunYu
382 SunYi Tôn Dị
383 SunLiang Tôn Lượng
384 SunLi
385 SunLang
386 SunLuban
387 DaQiao Đại Kiều
388 TaishiHe Thái Sử Hưởng
389 TaishiCi Thái Sử Từ
390 DaiLaiDZ Đái Lai Động Chủ
391 DaiLing Đới Lăng
392 DuSiDaWa
393 TanXiong
394 ZhangYun Trương Doãn
395 ZhaoYun Triệu Vân
396 ZhangWei
397 ZhanYing
398 ZhangYan Trương Dương
399 ZhanHeng
400 ZhangWen
401 ZhangHua Trương Hoa
402 ZhangKai Trương Khải
403 ZhangJia
404 ZhangJi Trương Tế
405 ZhangXiu Trương Tú
406 ZhangQiu
407 ZhangYi
408 ZhangXun Trương Huân
409 ZhangHu Trương Hổ
410 ZhangHon Trương Hoành
411 ZhangHe Trương Cáp
412 ZhaoGuan
413 ZhaoHong
414 ZhangJi Trương Tế
415 ZhangXiu
416 ZhangXiu
417 ZhangZun
418 ZhaChuhu
419 ZhangZao Trương Chiêu
420 ZhangSon Trương Tùng
421 ZhangSha
422 ZhangChe
423 ZhangRen Trương Nhậm
424 DiaoChan Điêu Thuyền
425 ZhangTi Trương Đễ
426 ZhaoTong
427 ZhangTe
428 ZhangNan
429 ZhangNan
430 ZhangMia Trương Mặc
431 ZhaoFan Triệu Phạm
432 ZhangFei Trương Phi
433 ZhangBu Trương Bố
434 ZhangBao Trương Bào
435 ZhangBao Trương Bảo
436 ZhaMache Trình Mậu Chí (Trương Mạn Thành)
437 ZhanYang
438 ZhangYi
439 ZhanLiao Trương Liêu
440 ZhangLia Trương Lương
441 ZhaoLei Triệu Lũy
442 ZhangLu Trương Lỗ
443 ChenHeng
444 ChenYing Trần Ứng
445 ChenJi Trần Kỉ
446 ChenGong Trần Cung
447 ChenJiao
448 ChenQun Trần Quần
449 ChenGui Trần Khuê
450 ChenQuan Trần Quần
451 ChenShou
452 ChenShi Trần Thức
453 ChenZhen Trần Chấn
454 ChenTai Trần Thái
455 ChenDeng Trần Đăng
456 ChenDao Trần Đào
457 ChenBiao
458 ChenWu Trần Võ
459 ChenQian
460 ChenLin Trần Lâm
461 ChengYu Trình Dục
462 ChenYunz Trình Viễn Chí
463 DingYi
464 ChengYin Trần Ứng
465 DingYuan Đinh Nguyên
466 ChengPu Trình Phổ
467 ChengWu Trình Võ
468 ChenBing Trình Bỉnh
469 DingFeng Đinh Phụng
470 DingFeng Đinh Phùng
471 DianWei Điển Vi
472 TianKai Điền Khải
473 TianXu Điền Tục
474 TianChou Điền Trù
475 TianFeng Điền Phong
476 DianMan Điển Mân
477 TianYu
478 TengYin
479 DongYun Đổng Doãn
480 DongHe Đổng Hòa
481 DengAi Đặng Ngải
482 DongJun
483 DongJue
484 TaoQian Đào Khiêm
485 DengXian Đặng Hiền
486 DengZhi Đặng Chi
487 TangZi
488 DongXi Đổng Tập
489 TengXiu
490 TaoJun Đào Tuấn
491 DongChen Đổng Thừa
492 DongZhao Đổng Chiêu
493 DongZhuo Đổng Trác
494 DengZhon Đặng Trung
495 DongChao
496 DongTuna Đổng Trà Na
497 TangBin Đường Bân
498 DongMin
499 DengMao Đặng Mâu
500 DuJi
501 DuYu Đỗ Dự
502 NingSui
503 PeiYuash Bùi Nguyên Thiệu
504 PeiXiu
505 MaYunlu Mã Vân Liễu
506 MaWan Mã Ngoạn
507 MaXiu Mã Hưu
508 MaJun Mã Tuân
509 BoCai
510 MaZun
511 MaSu Mã Tốc
512 MaDai Mã Đại
513 MaZhong Mã Trung
514 MaZhong Mã Trung(Mã)
515 MaChao Mã Siêu
516 MaTie
517 MaTeng Mã Đằng
518 MaMiao
519 MaLiang Mã Lương
520 WanYu
521 FanJiang Phàn Kiến
522 FanShi
523 PanJun
524 PanZhang Phan Chương
525 FanChou Phàn Trù
526 FanNeng
527 PanFeng
528 FeiYi Phí Vĩ
529 BeiYan
530 FeiShi Phí Thi
531 MiShi My phu nhân
532 MiZhu Mi Chúc
533 MiFang Mi Phương
534 FeiYao
535 WuAnguo Võ An Quốc
536 FeiXi
537 FuGu
538 FuShiren Phó Sĩ Nhân
539 FuQian Phó Quán
540 FuXun
541 FuTong Phó Đồng
542 WenYang Văn Ương
543 WenQin Văn Khâm
544 WenHu Văn Hổ
545 WenChou Văn Sú
546 WenPin Văn Sính
547 BianXi Biện Hỉ
548 BianShi
549 FangYue
550 PangHui
551 ManYazha Mang Nha Trường
552 FengJi
553 PangXi
554 BaosaNia
555 BaoXin
556 FaZheng Pháp Chính
557 PangTong Bàng Thống
558 PangDe Bàng Đức
559 BaoLong Pháo Long
560 BuXie
561 MuShun
562 PuYaxing Bộc Dương Hưng
563 MuluDawa
564 BuZhi Bộ Trắc
565 BuChan
566 ManChong Mãn Sủng
567 MaoJie Mao Giới
568 MengHuo Mạch Hoạch
569 MengZong
570 MengDa Mạnh Đạt
571 MengYou Mạnh Ưu
572 YuShe
573 YangHuai Dương Hoài
574 YongKai Ung Dĩ
575 YangYi Dương Nghi
576 YangXin Dương Hân
577 YangHu Dương Hựu
578 YangHong Dương Hồng
579 YangAng
580 YangJi Dương Tế
581 YangChou
582 YangXiu Dương Tu
583 YangQiu Dương Thu
584 YangSong Dương Tùng
585 YangRen
586 YangZuo
587 YangZhao
588 YangBo
589 YangFu
590 YangFeng Dương Phụng
591 YangFeng Dương Phong
592 LeiTong Lôi Đồng
593 LeiBo Lôi Bạc
594 LuoTong
595 LuoXian
596 LiYi Lí Dị
597 LiHui Lí Hội
598 LiJue Lí Thôi
599 LuKai Lữ Khải
600 LuKang Lục Kháng
601 LuJi
602 LuXun Lục Tốn
603 LiYan Lí Nghiêm
604 LiRu Lí Nho
605 LiSu Lí Túc
606 LiSheng
607 LiKan Lí Kham
608 LiTong Lí Thông
609 LiDian Lí Điển
610 LiFu
611 LiFeng
612 LiFeng Lí Bằng
613 LiFeng
614 LiuYan Lưu Yên
615 LiuHe
616 LiuGui
617 LiuQi Lưu Kì
618 LiuYu
619 LiuXun
620 LiuXian Lưu Hiền
621 LiuZan
622 LiuShi
623 LiuXun
624 LiuZhang Lưu Chương
625 LiuShao
626 LiuCheng
627 LiuChen
628 LiuXuan
629 LiuShan
630 LiuCong
631 LiuDai Lưu Đại
632 LiuDu Lưu Độ
633 LiuBa Lưu Ba
634 LiuPan
635 LiuBei Lưu Bị
636 LiuBiao Lưu Biểu
637 LiuFu
638 LiuPing Lưu Bình
639 LiuPi Lưu Tích
640 LiuFeng Lưu Phong
641 LiuYe Lưu Hoa
642 LiuYong Lưu Do
643 LiuLue
644 LuWeihua
645 LiaoHua Liêu Hóa
646 LiangXin
647 LiangGan
648 LiangXi
649 LiangXu
650 LingCao Lăng Tháo
651 LingTong Lăng Thống
652 LiaoLi
653 LuKai Lữ Khải
654 LuJu
655 LuQian
656 LuXiang
657 LuKuang
658 LuDai Lữ Đại
659 LuFan Lã Phạm
660 LuBu Lữ Bố
661 LuMeng Lã Mông
662 LuLingqi Lữ Kinh Kỳ
663 LunZhi
664 LengBao
665 LuoGui Lâu Khuê
666 LuoXuan Lâu Huyền
667 LuSu Lỗ Túc
668 LuShu
669 LuZhi Lư Thực
700 LingDi
701 ShaoDi
702 XianDi
703 YuJi Vu Cát
704 HuoTuo Hoa Đà
705 GuanLu Quản Lộ
706 HuShao
707 ZuoCi Tả Từ
708 SimaHui
709 NiHeng Nễ Hành
710 HuangChe Hoàng Thừa Ngạn
711 QiaoXuan
712 BeiDou
713 NamDou
714 Bandit
715 Minister
716 Soldier
717 男
718 女
719 Oldman
720 Child
721 WuwanDi
722 WuwanGen
723 QiangDi
724 QiangGen
725 ShanyuDi
726 ShayuGen
727 NanmanDi
728 NamanGen
729 ZhanRang
730 JianShuo
731 赤坊
732 Messager
733 Athlete
734 Doctor
735 Stargaze
736 Queen
737 Oldman
738 Oldwoma
739 HolyGod
740 EvilGod
741 Eunuch
742 Emissary
743 General
744 Guard
745 Bandit
746 Turban
747 Kungfu
748 Farmer
749 Trader
750 Worker
751 Scholar
752 Lady
753 Boy
754 Girl
755 Monk
756 Officer
757 Theft
758 Guest
759 Reskeep
760 Innkeep
761 Fishmast
762 Pandit
800 KongQiu
801 SunBin
802 ZhangYi
803 YueYi
804 LinXian
805 BaiQi
806 YingZhen
807 LiSi
808 WangJian
809 MengTian
810 XiangJi
811 FanZeng
812 YingBu
813 LiuBang
814 ZhangLia
815 HanXin
816 PengYue
817 HuoQubi
818 YangDaya
819 ChenQing
820 GaoChan
821 LiJi
822 QinQion
823 WeichiGo
824 YueFei
825 QinLian
826 ZhengChe
827 GuanYiwu
828 BaoShuy
829 LuShan
830 WuQi
831 XiaoHe
 
Cứ theo phiên âm mà dịch, sai thì...chịu:))
6)Yujin= Vu Cấm
8)WeiGuan=Vệ Quán
53)KuaiYue=Khoái Việt
60)JiaXu=Giả Hủ
64)EHuan=Ngạc Hoán
68)HaoZhao=Hác Chiêu
..............
Nhiều thằng tên lạ quá, VD như họ Wang(Vương) thì ngoài Vương Lãng ra tôi điếc ngắt hết=((
 
709.Niheng= Nễ Hành
707.Zouci= Tả Từ
éc éc, bác ra #1 mà tra, phần lớn có hết rồi.
 
thấy trong game nữ nhiều mà sao trên này thấy ít tên nữ quá :|
 
Dịch mấy tên này không khó. Lên Kongming (phần officer encyclopedia) tra mặt chữ và bính âm của tên tướng rồi dùng từ điển Hán Việt là ra. Nếu cần thì tra thêm trong truyện (tôi có Tam quốc bản .doc). Tôi vẫn hay làm như thế, vì thích biết tường tận xem mình đang điều khiển tướng gì, tài năng công trạng ra sao, kể cả những nhân vật chỉ có trong sử mà không có trong Tam quốc diễn nghĩa.

Mà tôi thấy ở trang 1 đã có những tên tướng chính và khá chuẩn rồi. Các bác muốn biết thêm tướng nào nữa thì list những tên chưa có ai dịch ra, tôi dịch cho.
 
Đã cập nhật thêm nhưng vẫn còn thiếu rất nhiều. Tên nào còn trống AE cứ dịch ra thêm, sẽ cập nhật vào cho đủ.
 
83 XiahouSh --- Hạ Hầu Thượng
113 KanZe --- Cam Trạch
138 QiaoRui --- Kiều Nhụy
140 QiaoMao --- Kiều Mạo
151 YuFan --- Dư Phạn
152 XinDaRon --- Hình Đạo Vinh
178 GonsuGon --- Công Tôn Cung
183 GonsuFan --- Công Tôn Phạm
198 WuGuotai --- Ngô Quốc Thái
212 WuLan --- Ngô Lan
214 CuiYan --- Thôi Diệm
216 CaiHe --- Thái Hồi
217 CaiShi --- Thái Thị
218 CaiZhong --- Thái Trung
236 ShamoKe --- Sa Ma Kha
240 ZhuZhi --- Chu Trị
248 ZhuRong --- Chúc Dung
252 ZhuBao --- Chu Báo
263 ZhongHui --- Chung Hội
264 JiangGan --- Tưởng Cang
266 XiaoQiao --- Tiểu Kiều
267 JiangQin --- Tưởng Khâm
299 CenHun --- Sầm Hạo
300 ZhenShi --- Chân Thị
327 CaoYu --- Tào Nhu
333 SongXian --- Tống Hiến
342 CaoXing --- Tào Vinh
345 CaoChong --- Tào Thống
346 ZangBa --- Tang Bá
349 CaoFang --- Tào Phương
388 TaishiHe --- Thái Sử Hanh
405 ZhangXiu --- Trương Tú
423 ZhangRen --- Trương Nhậm
436 ZhaMache --- Trương Mạn Thành
448 ChenQun --- Trần Quần
460 ChenLin --- Trần Lâm
465 DingYuan --- Đinh Nguyên
503 PeiYuash --- Bùi Nguyên Thiệu
507 MaXiu --- Mã Hưu
511 MaSu --- Mã Tốc
512 MaDai --- Mã Đại
528 FeiYi --- Phí Vĩ
531 MiShi --- Mi Thị
535 WuAnguo --- Võ An Quốc
539 FuQian --- Phó Quán
542 WenYang --- Văn Ương
544 WenHu --- Văn Hổ
562 PuYaxing --- Bộc Dương Hưng
597 LiHui --- Lí Hội
603 LiYan --- Lí Nghiêm
608 LiTong --- Lí Thông
658 LuDai --- Lữ Đại
662 LuLingqi --- Lữ Linh Kỳ
665 LuoGui --- Lâu Quế (Lâu Khuê)
704 HuoTuo --- Hoa Đà

Đc vài tên này bác, các tên còn lại, ko nhớ rõ sợ làm hỏng việc nên ko điền.
 
73) HaoMeng Hầu Mãnh
83) XihouShang Hạ Hầu Thượng
92)He Qi Hạ Tề
94)HuaMan Hoa Man
95)Hua Xiong Hoa Hùng
101) Quán Khâu Kiệm
113)KanZe Hám Trạch
117)HanDe Hàn Đức
120)HanFu Hàn Phức
152)XinDaRong Hình Đạo Vinh
162)WuYi Ngô Ý
198)WuGouTai Ngô Quốc Thái
212)WuLan Ngô Lan
217)CaiShi Thái Thị
236)Shamoke Sa Ma Kha
243)ZhouTai cùng phiên âm Chu Thái
248)ZhuRong Chúc Dung
252)ZhuBao Chu Bao
255)ChunyuQi Thuần Vu Quỳnh
263)ZhongHui Chung Hội
264)JiangGan Tưởng Cán
266)XiaoQiao Tiểu Kiều
267)JiangQin Tưởng Khâm
285)ZhugeShang Gia Cát Thượng
300)ZhenShi Chân Thị
346)Zang Ba Tang Bá
349)Cao Fang Tào Phương
355)ZuMao Tổ Mậu
371)SunShi Tôn Thị
374)Súnhao Tôn Thiều
380)SunDeng Tôn Đăng
382)Sun Liang Tôn Lượng
387)DaQiao Đại Kiều
388)TaishiHe Thái Sử Hưởng
390)DaiLaiDongZhou Đái Lai Động Chủ
391)DaiLing Đới Lăng
394)ZhangYun Trương Doãn
409)Zhang Hu Trương Hổ
Tạm thời thế đã:| Tối có thời gian tôi dịch tiếp!
 
Haithan rãnh quá định tạo việc dịch tên tướng cho anh em à?! Cứ làm đi, hạn cuối bao nhiêu cần hoàn thành để LUBU dịch cho.
Chán các mem quá, chơi gảme mà ko biết tên tướng thì chơi làm gì?!

Bản dịch của anhtuan còn nhiều chổ chưa đúng để tôi hoàn thiện lại cho:

Ví dụ: Trình Mậu Chí chứ ko phãi Trương Mạn Thành. Giả Phạm not Dư Phạm. Thái Hòa not Thái Hồi
 
=))=))=)) Thì cứ xem như câu bài có tư duy, vài chục tướng +1 :)).Sẵn tiện hoàn thiện tên tướng để Việt hóa luôn.1 người dịch sẽ sai sót, nhiều người để kiểm tra cho chính xác ý mà
Đã cập nhật lên trên rồi, còn thiếu trên 100 tướng ,mọi người tiếp tục đi :D
 
Không biết cách dịch kiểu "Thái Trung, Thái Hòa" là của bản dịch nào đấy nhỉ? Hay các bạn dựa theo phiên âm hiện đại?

Mình đang định chỉnh lại các tên cho đúng với bản dịch Tam Quốc của cụ Phan Kế Bính dịch, Bùi Kỷ hiệu đính. Như vậy sẽ quen thuộc với độc giả hơn. Ví dụ Sái Trung, Sái Hòa, Sái Diệm chứ không phải "Thái", Lưu Hoa chứ không phải Lưu Việp...

Tiện thể dịch vài dòng bio dựa theo Kongming.net để người chơi dễ nhớ các nhân vật. Có lẽ tối sẽ bắt đầu làm.

@haithan: bác cho em hỏi list này bác lấy ở đâu vậy? Em vẫn thấy thiếu một vài nhân vật. Ví dụ em tra không ra cái tên Yan Xing. Em nhớ nhân vật này vì đây là người hiếm hoi đã thắng Mã Siêu trong một cuộc duel có thật trong lịch sử. Trong game Yan Xing là tướng nuôi ngựa.
 
Back
Top