CM08- Thuật ngữ TRAINING (Tailored Training)

  • Thread starter Thread starter anque
  • Ngày gửi Ngày gửi

anque

Mr & Ms Pac-Man
Ở đây mình chỉ đề cập đến phần Tailored Training (Huấn luyện riêng cho từng cầu thủ).
Mong các bạn đóng góp thêm để hoàn thiện.

1. Retrain Positions: Huấn luyện thêm các vị trí thi đấu cho cầu thủ:
Phần này giúp bạn huấn luyện thêm vị trí cho cầu thủ ngoài những vị trí mà cầu thủ đã được mặc định trong game.
2. Muold Player: Định hướng, hướng dẫn các tình huống, tình trạng thi đấu cụ thể cho cầu thủ:
Phần này có lẽ là hay nhất của CM08, ta sẽ đi sâu vào phần này.
3. Player Training: Chương trình tập luyện riêng cho cầu thủ:
Đây là phần để bạn đề ra chương trình tập riêng cho mỗi cầu thủ:
- Defensive: phòng thủ.
- Midfield: trung tuyến.
- Attack: tấn công.
- Fitness: thể lực.
- Tactical: chiến thuật.
- Tackling: tranh cướp bóng.
- Passing: chuyền bóng.
- Shooting: dứt điểm.
- Pre-Season: tập luyện trước mùa.
4. Team Training: Cho cầu thủ tập luyện chung với chương trình toàn đội.
 
Mould Player

+ Forward Positioning: chọn vị trí khi có tình huống tấn công:
- Drop Deep: lùi về
- Push up: dâng cao tham gia tấn công.
+ Full Back Attacking Mentality: tình trạng của cầu thủ FB khi tấn công:
- Look For Overlaps: chồng cánh
- Sit Back: lui về, không tham gia tấn công.
+ Comfort on the Ball: khi hậu vệ đoạt bóng khi phòng thủ:
- Carry Ball Out of Defence: cố giữ bóng để triển khai bóng lại
- Get Rid of Ball: phá bóng dứt khoát.
+ Positional Discipline: thực hiện kỷ luật vị trí chiến thuật:
- Hold Position: thi đấu đúng vị trí
- Bomb Around: hoạt động rộng, nhiều hướng.
+ Distribution Preference: lựa chọn ưu tiên khi phân phối bóng:
- Distribute to the Wings: phân phối bóng ra 2 biên
- Play Balls Through the Middle: phân phối bóng vào trung lộ.
+ Passing Preference: lựa chọn ưu tiên khi chuyền bóng:
- Stretch Play: chuyền bóng để kéo dãn đội hình đối phương
- Look for Simple Pass: chuyền bóng đơn giản.
+ Forward Mentality: tình trạng khi có bóng tấn công:
- Hold up Ball: giữ bóng
- Head for Goal: dâng lên tuyến trên để có thể ghi bàn.
+ One v One Situations: tình huống đối mặt thủ môn:
- Round the Keeper: lừa bóng qua thủ môn
- Shoot: dứt điểm.
+ Approach Play: xu hướng hoạt động:
- Drift Out Wide: chơi dạt biên
- Stay Center: hoạt động ở trung lộ.
+ Wide Dribbling Preferences: lựa chọn ưu tiên khi dẫn bóng ở biên:
- Cut Inside: dẫn bóng vào trung lộ
- Hug Touchline: đi bóng dọc biên.
+ Creative Mentality: khả năng sáng tạo khi cầm bóng:
- Run with Ball: lừa bóng
- Release Others: chuyền bóng hay giải pháp khác.
+ Passing Direction Preferences: lựa chọn ưu tiên hướng chuyền bóng:
- Pass Backwards: chuyền bóng về sau
- Pass Forwards: chuyền bóng lên tuyến trên.
+ Attacking End Product: lựa chọn để kết thúc 1 pha tấn công:
- Shoot from distance: dứt điểm khi có khoảng trống
- Work Openings: phối hợp để có 1 cơ hội khác tốt hơn.
+ Sportsmanship: tính khí, tinh thần cầu thủ:
- Look to Stay on Feet: tự vươn lên bằng khả năng của mình
- Look to Dive: thầm lặng.

Bài viết của anque.
 
Mình tìm hiểu phần Training CM08 được bấy nhiêu, chia sẻ cùng mọi người. Members nào có ý kiến hay bổ sung thêm để cùng hoàn thiện phần này nha.
Chúc chơi vui!:hug:
 
hay, mình dịch bằng lạc việt cũng hiểu láng máng như vậy nhưng không rõ ràng như bạn. thanks
 
Đầu tiên, ta phải hiểu qua các thuật ngữ về chỉ số của cầu thủ.
Thông số của một cầu thủ gồm có:

1. Technical: các chỉ số thể hiện kỹ thuật cá nhân cầu thủ:
- Finishing: kết thúc, dứt điểm.
- Long Shots: sút xa.
- Crossing: khả năng vượt (lừa bóng) qua đối phương để tạt bóng vào trong.
- Dribbling: rê dắt bóng.
- First Tuoch: khống chế bóng, chuyền bóng (bật tường) một chạm.
- Passing: chuyền bóng.
- Heading: chơi đầu.
- Marking: kèm người, đeo bám.
- Tackling: đoạt bóng.

2. Intelligence: các chỉ số thông minh cầu thủ:
- Creativity: tính sáng tạo.
- Movement: khả năng di chuyển, chạy chỗ.
- Vision: khả năng quan sát.
- Anticipation: khả năng dự đoán tình huống.
- Teamwork: tinh thần đồng đội.
- Work Rate: năng suất hoạt động.
- Decision Making: tính cương quyết, sự dứt khoát.
- Concentration: khả năng tập trung cao.
- Positioning: khả năng lựa chọn vị trí.

3. Physical: các chỉ số về hình thể cầu thủ:
- Balance: khả năng giữ thăng bằng.
- Agility: sự nhanh nhẹn.
- Acceleration: khả năng tăng tốc, bứt phá.
- Pace: tốc độ.
- Jumping: nhảy cao.
- Stamina: sức chịu đựng, sức bền.
- Strength: thể lực, sức khỏe.
- Preferred Foot: chân thuận.

4. Temperament: các chỉ số về tính khí, khí chất cầu thủ:
- Flair: sự thính nhạy, nhạy cảm.
- Versatility: sự linh hoạt, năng động.
- Leadership: khả năng lãnh đạo.
- Consistency: tính kiên định.
- Aggression: ưa gây hấn, nóng nảy.
- Bravery: tính dũng cảm, gan dạ.
- Determination: sự quyết tâm.

5. Set-Pieces: các biệt tài lẻ của cầu thủ:
- Daed Balls: tình huống bóng chết.
- Penalties: khả năng đá 11m.
- Throw-Ins: khả năng ném biên.

Còn tiếp
 
Chú ý:
- Phần // là nội dung huấn luyện bạn chọn cho team.
- Các thông tin phía dưới là các chỉ số sẽ tăng lên khi bạn chọn nội dung huấn luyện đó.

// Drill Passing: tập chuyền bóng
Passing: chỉ số passing tăng

// Drill Defensive Heading: chơi đầu phòng thủ
Heading,
Jumping,
Anticipation,

// Drill Attacking Heading: chơi đầu tấn công
Heading,
Jumping,
Anticipation,

// Dribbling
Dribbling,
Balance,
Agility,

// Crossing
Crossing,
Creativity,
Vision,
Balance,
Passing,

// Shooting
Finishing,
Decision Making,
Long Shots,

// Finishing
Finishing,
First Touch,
Anticipation,
Movement,
Positioning,

// Keep Ball: tập giữ bóng
Passing,
First Touch,
Anticipation,
Decision Making,
Movement,
Positioning,
Concentration,
Balance,

// Changing Play: biến hóa, thay đổi lối chơi, áp dụng bài tập này khi bạn chơi nhiều tactics trong 1 trận đấu:
Passing,
Anticipation,
Vision,
Team Work,

// Counter Attacking: phản công nhanh
Passing,
First Touch,
Creativity,
Decision Making,
Vision,
Team Work,
Acceleration,

// Pressuring: chơi pressing, gây áp lực lên đối phương
Tackling,
Marking,
Positioning,
Team Work,
Work Rate,

// Small Sided Game: thực tập đá cánh
Tackling,
Heading,
Passing,
Finishing,
Marking,
First Touch,
Decision Making,
Movement,
Team Work,
Balance,
Agility,

// Small Sided Shooting Game: thực tập dứt điểm từ 2 cánh
//Defenders: chỉ số cầu thủ phòng ngự tăng:
Finishing,
Long Shots,
// Attackers: chỉ số cầu thủ tấn công tăng:
First Touch,
Finishing,
Positioning,
Anticipation,

// Small Sided, Counter Attacking: tập phản công nhanh từ 2 cánh
Dribbling,
Passing,
Creativity,
Movement,
Team Work,
Vision,
Acceleration,
Pace,
Stamina,
Fitness Stat,

// Crossing Practice: thực hành bài tập vượt qua cầu thủ đối phương:
// Wide players: chỉ số cầu thủ đá cánh tăng
Crossing,
Decision Making,
Vision,
Passing,
Balance,
// Central players: chỉ số cầu thủ đá trung lộ tăng
Heading,
Anticipation,
Decision Making,
Movement,
Positioning,
Jumping,

// Finishing Practice: thực hành dứt điểm, kết thúc:
// Attackers: chỉ số cầu thủ tấn công tăng
Finishing,
First Touch,
Creativity,
Decision Making,
Movement,
Team Work,
Balance,
Long Shots,

// Other players: chỉ số các cầu thủ khác tăng:
Passing,
Vision,

//Defending 1v1 or 2v2: tập phòng thủ 1v1 hoặc 2v2
Tackling,
Marking,
Anticipation,
Decision Making,
Positioning,
Team Work,
Concentration,
Strength,

// Attacking 3v2: tập tấn công 3v2:
Passing,
Finishing,
Creativity,
Decision Making,
Movement,
Vision,
Long Shots,

// Defending Phase: tập phòng thủ theo từng tình huống
Marking,
Passing,
Positioning,
Anticipation,
Team Work,
Concentration,

// Attacking Phase: tập tấn công theo từng tình huống
Movement,
Positioning,
Team Work,
Vision,
Creativity,

// Shadow Play: tập đá ma, hay bắt khỉ
Movement,
Positioning,
Team Work,

// Defending Set Plays: phòng thủ tình huống cố định
Heading,
Marking,
Anticipation,
Positioning,
Team Work,
Jumping,

// Attacking Set Plays: tấn công tình huống cố định
Crossing,
Heading,
Finishing,
Anticipation,
Movement,
Team Work,
Throw Ins,
Heading,
Long Shots,

// Practice Match: đá tập đủ đội hình
Everything

// Aerobic 1
Fitness Stat,
Stamina,
Work Rate,

// Power Runs 1: chạy bộ
Work Rate,
Acceleration,
Pace,
Stamina,
Strength,
Long Shots,

// Sprint Work: chạy nước rút, tăng tốc
Work Rate,
Acceleration,
Pace,

// Weight Programmer: tập nặng
Acceleration,
Jumping,
Strength,
Long Shots,

// Core Stability:tập sức bền
Movement,
Concentration,
Acceleration,
Balance,
Jumping,
Fitness Stat,
Agility,

// Fast Feet, Agility Runs: các bài tập giúp cầu thủ nhanh nhẹn
Dribbling,
Movement,
Balance,
Acceleration,
Agility,

// Base Run: chạy tại chỗ
Fitness Stat,

// Warm UP : khởi động
Decreases Chance of Injury: hạn chế chấn thương khi thi đấu

// Cool Down: tập nhẹ
Decreases Chance of Injury

// Aerobic
Fitness Stat,
Stamina,
Work Rate,

// Attacking 3v2's
Work Rate,
Acceleration,
Pace,
Stamina,
Strength,
Long Shots

Tham khảo từ:http://www.championshipmanager.co.uk/forums/showthread.php?threadid=55328

Bài viết của anque
 
Ôi trời! Phần training của CM08 hiểu bao nhiêu mình chia sẻ hết rồi đó!
Chúc mọi người chơi vui và hứng thú cùng CM08!
Mà sao số vẫn không lên như máy huấn luyện nhỉ ????
 
hay, mình dịch bằng lạc việt cũng hiểu láng máng như vậy nhưng không rõ ràng như bạn. thanks

Không có chi! Để anh em cùng khám phá game cho vui. Dù sao cũng thấy vui vì có người thanks cho công mình bỏ ra tìm hiểu và chia sẻ.
 
Cảm ơn anque nhiều nhé , bài viết rất bổ ích :hug:

Nhưng mà theo mình biết là stamina là thể lực , sức khỏe chứ không phải strength

- Stamina: sức chịu đựng, sức bền.
- Strength: thể lực, sức khỏe.
2 cái này ngược nhau thì phải :-s
 
Cảm ơn anque nhiều nhé , bài viết rất bổ ích :hug:


Strength là chỉ số thể hiện sức khỏe thể lực căn bản của 1 cầu thủ, còn stamina thì thể hiện độ bền thể lực trong khi thi đấu.
Nói chung 2 chỉ số này thể hiện khả năng thể lực của cầu thủ.
Trong trận đấu thì (condition) ít xuống sức, khả năng hồi phục sau trận đấu nhanh hơn, tỉ lệ chấn thương thấp,...
Ví dụ: như một cầu thủ càng về già (34-35 tuổi) thì 2 chỉ số này xuống rất nhanh. Một cầu thủ bình thường đá 1 trận, sau đó 4 ngày thi đấu tiếp trận thứ 2 thì chỉ số condition hồi phục về đủ 100, còn cầu thủ lớn tuổi thường chỉ hồi phục về 95 mà thôi, hay đá mới hết hiệp 1 mà condition đã xuống 80-82 rồi.
 
Crossing là tạt bóng
First Tough là chơi bóng 1 chạm
Stamina là Sức Bền
Strength là Sức Khỏe
 
Crossing là tạt bóng
First Tough là chơi bóng 1 chạm
Stamina là Sức Bền
Strength là Sức Khỏe

Cám ơn sự đóng góp của romeo_codon. Mình đã bổ sung bên trên rồi đấy!
 
Ặc , ko chỉnh lịch tập đc àh :-s.

Chú ý:
- Phần // là nội dung huấn luyện bạn chọn cho team.
- Các thông tin phía dưới là các chỉ số sẽ tăng lên khi bạn chọn nội dung huấn luyện đó.
// Drill Passing: tập chuyền bóng
Passing: chỉ số passing tăng

// Drill Defensive Heading: chơi đầu phòng thủ
Heading,
Jumping,
Anticipation,

// Drill Attacking Heading: chơi đầu tấn công
Heading,
Jumping,
Anticipation,
........................
mấy cái này chỉnh ở đâu ::(
 
chỉnh dc tất , có điều random ^___^
ví dụ set phần team trainning đang là attact ,ko thĩ các bài tập này , set lại team trainning về Mid or Def , sau đó set att lại , các bài tập sẽ thay đổi ^____^ chúc train vui
bổ sung cái
Versartility là cái tính đa năng ,ảnh hưởng đến việc đá tốt nhìu vị trí và học trêm mấy cái vị trí mới

Tính khí cầu thủ
Look for DIVE ko phải là thầm lặng mà là 1 thằng cáo già :D, thix ngã để kiếm vài quả phạt chơi chơi ^____^

Stretch the play ko phải là chuyền kéo dãn đội hình mà là phong cách chuyền có quan sát , kĩ thuật và điệu nghệ , nên dùng cho mấy thằng MID có cái Flair và Creativity + Vision cao ^____^
 
Đang cho mấy thằng chạy canh học hoạt động rộng ( cái mà ngược với hold position ấy :D ) để nó đá như thằng CR7 =))
 
bổ sung cái
Versartility là cái tính đa năng ,ảnh hưởng đến việc đá tốt nhìu vị trí và học trêm mấy cái vị trí mới

Tính khí cầu thủ
Look for DIVE ko phải là thầm lặng mà là 1 thằng cáo già :D, thix ngã để kiếm vài quả phạt chơi chơi ^____^

Stretch the play ko phải là chuyền kéo dãn đội hình mà là phong cách chuyền có quan sát , kĩ thuật và điệu nghệ , nên dùng cho mấy thằng MID có cái Flair và Creativity + Vision cao ^____^

Cám ơn Sunran nhiều, mình tìm hiểu thêm rồi chỉnh sửa dần cho đúng. Vì là thuật ngữ nên phải đặt đúng tình huống, hoàn cảnh thì mới ra đúng nghĩa. Cám ơn nhiều lắm!
 
ở đội Youth thì nên cho tụi nó tập jì ?
SquadYouth tui tòan cho Fitness thằng nào train xong rùi mới tùy theo vị trí mà cho train cái khác rồi lại lặp lại
nhưng hình như tập nặng quá hay sao tụi nó Inj hết trơn T_T có lúc đội còn có 6ng` T_T
còn đâu >10 thằng Inj hết T_T

Shoot from distance: dứt điểm khi có khoảng trống
cái này chưa chắc đã là dứt điểm khi có khỏang trống
mấy thằng tiền vệ cánh tui để longshot cứ đến gần cấm địa là nó sút luôn đâu cần biết có trống hay ko :|
có lúc nó đá như bóng bàn sút đập ng` hậu vệ bật ra thằng FC bên tui có bóng cũng sút luôn
 
Tui toàn để im cho ( Team Training ) thành ra chỉ số nó chập chờn chập chờn T__T . thằng bojan lúc thì chỉ số khủng bố lúc thì toàn 7x T__T
 
FC , SC tui cho tập [ shoot from distance ] >>> [ shoot ] >>> [ shooting ] rồi lại lặp lại
AMC , FC : [ shoot from distance ] >>> [ cut inside ] >>> [ shooting ]
AML , AMR : [ Run with ball ] >>> [ Hug Touchline ] hoặc [ cut inside ] >>> [Attack]
DMC : [ Hold Up ball ] >>> [ Hold Position ] >>> [ Stay Center ] >>> [ Midfield]
FBL , FBR , DC , SW : [Head for Goal] >>> [ Bomb Around ] >>>[ Defensive ]
cứ lặp lại
nếu nó trong 1~2 ngày mà tập xong hết thì cho tập Fitness - Tactical - Tackling tùy theo từng thằng
tuy mất công 1 chút nhưng chỉ số lên đều đều giảm ít
 
Back
Top