cloud952004
Mayor of SimCity
- 7/7/04
- 4,318
- 139
Ra từ từ thôi các sếp
.
.Follow along with the video below to see how to install our site as a web app on your home screen.
Note: This feature may not be available in some browsers.
.http://subscene.com/vietnamese/house-md--first-season/subtitle-262946.aspx
[/Spoil]abdominal : bụng
abscesse : áp xe ( ổ mủ )
Absidia : 1 loại nấm gây bệnh ở người
acyclovir : thuốc kháng virus Herpes
adenopathy : hạch bạch huyết
adrenal glands : tuyến thượng thận
allergy : dị ứng
amnesia : chứng mất trí nhớ
anesthetic : thuốc gây mê / tê
artery : động mạch
arthritis : viêm khớp
atrium : tâm nhĩ
autosomal dominant : gen trội
biopsy : sinh thiết
birth control implant : que cấy tránh thai
Bowel obstruction : tắc ruột
BP : blood pressure : huyết áp
broad spectrum antibiotic : chất kháng sinh phổ rộng
BUN : đo lượng urea nitrogen
Carcinoid : 1 loại ung thư bất thường
cardiac arrhythmia : loạn nhịp tim
cardiomyopathy : bệnh cơ tim
cast : phôi
catheter : ống catheter
CBC : Complete Blood Count : Phân tích máu đồng bộ
CHEM-7 : Phân tích sinh hóa
CMV : virus Cytomegalovirus
colon : ruột già
concussion : chấn động
core biopsy : sinh thiết lõi
core temperatur : thân nhiệt
corpus callosum : đoạn mô nối 2 màng não
cort-stim test : cortisone stimulation test : xét nghiệm kích thích cortisol
Coxsackie virus : 1 nhóm virut đường ruột
Creatiniene : acid methyl guanidin
Cretinism : Chứng đần độn do thiếu i ốt
CSF : Cerebrospinal fluid : Nước tủy sống
CT Scan : Chụp cắt lớp
degenerative brain disease : bệnh thoái hóa não
delivery room : phòng hộ sin
demyelinating disease : bệnh thoái hóa myelin
DNA Sequencing machine : Máy đọc trình tự gen
dosage : liều lượng
dysfunction : loạn chức năng
eastern equine encephalitis : viêm não ngựa miền Đông
echocardiogram : siêu âm tim đồ
echovirus : virus echo
ectopy : trung thất
EEG : Electroencephalography : Điện não đồ
EOG : Electrooculography : Điện tâm đồ
Epstein-Barr virus : virus gây nhiễm trùng cấp vùng họng, miệng và có thể dẫn đến unt hư vòm
họng
EX Lap : exploratory laparotomy : giải phẫu thăm dò
FAB Fragment : liên kết kháng nguyên phân mảnh
fibrosis : chứng xơ hóa
free-flowing pus : mưng mủ
GCSF : Granulocyte colony-stimulating factor : thuốc kích thích bạch cầu trong máu
Gets a rash : phát ban
gland : tuyến
gout : bệnh gút ( thống phong)
H-flu : cúm H
hemorrhoids : bệnh trĩ
hypothyroidism : Nhược tuyến giáp
immuno-compromised : suy giảm miễn dịch
infection : nhiễm trùng
intensive care : chăm sóc đặc biệt
Interferon : 1 protein tự nhiên do nhiều tế bào trong cơ thể tiết ra để chống lại bệnh.
interstitial nephritis : viêm thận kẽ
intestine : ruột
jaundice : vàng da
joint : khớp nối
kidney failure : suy thận
lesion : tổn thương
lethargic : ngủ mê mệt
leukoencephalopathy : bệnh não chất trắng
levaquin : 1 loại kháng sinh
levophed : thuốc dùng khi tụt huyết áp
LFT : Liver function test : xét nghiệm chức năng của gan
lgG : men LGG
lymphoma : u lymphoma
lymphocytosis : bào lympho
marrow : tủy
measles : sởi
Meningeal : màng não
meningitis : viêm màng não
mitosis : phân bào có tơ
mono : Mononucleosis : tăng bạch cầu đơn nhân
movement disorder : rối loạn vận động
MRI : Chụp cộng hưởng từ
MRSA : Methicillin-resistant Staphylococcus aureus : vàng kháng Methicillin
MS : multiple sclerosis : xơ rải rác
mucus : niêm dịch
muscle : cơ
myocardium : cơ tim
myoclonic jerk : rung giật cơ
nausea : buồn nôn
neoplastic : khối u
neuropathy : thần kinh ngoại biên
neurosyphilis : giang mai thần kinh
night terror : bệnh sợ hãi vào ban đêm
O2 sats : lượng oxy trong máu
OB/Gyn : Obstetrics-gynecology : khoa sản
Oligoclonal bands : Chuỗi Oligoclonal
ommaya reservoir : Ống ommaya reservoir
parasite : kí sinh trùng
parvovirus B19 : virus parvo, có thể gây nhiễm trùng sởi
pathology : bệnh án
PCR : Polymerase Chain Reaction : kĩ thuật khuếch đại gen
pediatricia : bác sĩ nhi
petri dish : đĩa cấy
pituitary : tuyến yên
polysomnograph : biểu đồ giấc ngủ
Posttraumatic stress : căng thẳng sau chấn thương
precribe : kê thuốc
prenatal care : chăm sóc tiền sản
pressor : gen ép (dùng để tăng huyết áp)
Pseudomonas : trực khuẩn
pulmonary artery: động mạch phổi
pupil : Đồng tử
radionucleotide cisternogram : xét nghiệm tủy sống với nuclit phóng xạ
respiration : hô hấp
retina : võng mạc
ribavirin : thuốc chống virus có hoạt phổ rộng và độc tính thấp
RPR : Xét nghiệm RPR ( kiểm tra bệnh giang mai, lậu,...)
RSV : respiratory syncytial virus : virus hô hấp hợp bào
RV : residual volume : thể tích khí cặn
scalded-skin : phỏng rộp da
scalp : da đầu
seize : ngạt
sepsis : nhiễm trùng máu
shunt : đường thông
sinus infection : viêm xoang
smallpox : đậu mùa
Sniffle : sổ mũi
snot : nước mũi
sore throat : đau họng
spine : xương sống
SSPE : subacute sclerosing panencephalitis : viêm não xơ cứng bán cấp
Staphylococcus aureus : khuẩn tụ cầu aureus
STD : Sexually Transmitted Disease : Bệnh lây qua đường tình dục
superbug : siêu vi khuẩn
swelling : sưng tấy
symptom : triệu chứng
systolic : tâm thu
testicular : tinh hoàn
thyroid : tuyến giáp trạng
Titer : = RPR
T3 : Triiodothyronine : 1 loại hooc-môn tuyến giáp
T4 : thyroxine : 1 loại hooc-môn tuyến giáp
tricuspid valve : van 3 lá
TSH : Thyroid-stimulating hormone : hooc-môn kích thích tuyến giáp
tumor : u
twitch : co giật
Unasyn : kháng sinh dự phòng
vancomycin : thuốc trụ sinh
ventilate : máy bơm oxy
ventricles : thất não
VEP : Visual evoked potential : Điện thế gợi thị giác
VF ( V-fib) : ventricular fibrillation : tim ngừng đập
Vicodin : 1 loại thuốc giảm đau
VRE : vancomycin-resistant enterococci : khuẩn cầu ruột kháng
west nile : vi khuẩn west nile
white matter : vùng chất trắng
Yersinia : vi khuẩn gây dịch hạch
House S6 này hay thật. Ngày càng hay, ăn đứt S4 và S5.
Cái E3 này medicine mystery thì ko có gì, nhưng moral và ethical dilemma rất hay, phần soap opera cũng hấp dẫn nữa.

House S6 này hay thật. Ngày càng hay, ăn đứt S4 và S5.
Cái E3 này medicine mystery thì ko có gì, nhưng moral và ethical dilemma rất hay, phần soap opera cũng hấp dẫn nữa.
Các bác cố gắng tuần ra 7 tập là ổn :)
Sặc ... các pác thông cảm thằng edit hắn bị lao lực, yếu sinh lý ... dập hắn tuần 7 tập chắc còn bộ xương ...

Chủ yếu là các translator có làm kịp ko .
Mà xong rồi chả thấy feedback,chả comment thấy hơi chán.
. Nhưng căn bản là film nó vốn hay nên dù gì vẫn chấp nhận được. Nếu năm nay không học lớp 12 thì em đã tham gia với các bác làm film này rồi, thôi hẹn sang năm 


