Follow along with the video below to see how to install our site as a web app on your home screen.
Note: This feature may not be available in some browsers.
Còn bản nào nhẹ không?
Mạng nhà ta chậm down hết season 1 oải lắm :\. Ta thì ko quan tâm quality phim đâu, miễn coi đc và sub Eng là ok rồi. Ta nhớ bây h chúng nó toàn rip thành x264 có 99mb thì phải :\.
http://www.warez-bb.org/viewtopic.php?t=2488518&highlight=
Cái này hiện đã có 6 phần, phần 1 mới làm đến tập 2 ... chắc cũng cuối năm nay mới mần xong ấy chứ...


.
.


abdominal : bụng
Absidia : 1 loại nấm gây bệnh ở người
adrenal glands : tuyến thượng thận
allergy : dị ứng
arthritis : viêm khớp
autosomal dominant : gen trội
biopsy : sinh thiết
broad spectrum antibiotic : chất kháng sinh phổ rộng
BUN : đo lượng urea nitrogen
Carcinoid : 1 loại ung thư bất thường
cardiomyopathy : bệnh cơ tim
CBC : Complete Blood Count : Phân tích máu đồng bộ
CHEM-7 : Phân tích sinh hóa
concussion : chấn động
corpus callosum : đoạn mô nối 2 màng não
cort-stim test : cortisone stimulation test : xét nghiệm kích thích cortisol
Creatiniene : acid methyl guanidin
Cretinism : Chứng đần độn do thiếu i ốt
CSF : Cerebrospinal fluid : Nước tủy sống
CT Scan : Chụp cắt lớp
degenerative brain disease : bệnh thoái hóa não
demyelinating disease : bệnh thoái hóa myelin
DNA Sequencing machine : Máy đọc trình tự gen
dysfunction : loạn chức năng
eastern equine encephalitis : viêm não ngựa miền Đông
echocardiogram : siêu âm tim đồ
EEG : Electroencephalography : Điện não đồ
EOG : Electrooculography : Điện tâm đồ
free-flowing pus : mưng mủ
Gets a rash : phát ban
hypothyroidism : Nhược tuyến giáp
infection : nhiễm trùng
Interferon : 1 protein tự nhiên do nhiều tế bào trong cơ thể tiết ra để chống lại bệnh.
intestine : ruột
kidney failure : suy thận
lesion : tổn thương
leukoencephalopathy : bệnh não chất trắng
LFT : Liver function test : xét nghiệm chức năng của gan
lgG : men LGG
measles : sởi
Meningeal : màng não
meningitis : viêm màng não
movement disorder : rối loạn vận động
MRI : Chụp cộng hưởng từ
MS : multiple sclerosis : xơ rải rác
mucus : niêm dịch
myoclonic jerk : rung giật cơ
neoplastic : khối u
neurosyphilis : giang mai thần kinh
night terror : bệnh sợ hãi vào ban đêm
Oligoclonal bands : Chuỗi Oligoclonal
ommaya reservoir : Ống ommaya reservoir
parasite : kí sinh trùng
PCR : Polymerase Chain Reaction : kĩ thuật khuếch đại gen
pituitary : tuyến yên
polysomnograph : biểu đồ giấc ngủ
Posttraumatic stress : căng thẳng sau chấn thương
pupil : Đồng tử
radionucleotide cisternogram : xét nghiệm tủy sống với nuclit phóng xạ
retina : võng mạc
RPR : Xét nghiệm RPR ( kiểm tra bệnh giang mai, lậu,...)
scalp : da đầu
sepsis : nhiễm trùng máu
shunt : đường thông
sinus infection : viêm xoang
snot : nước mũi
spine : xương sống
SSPE : subacute sclerosing panencephalitis : viêm não xơ cứng bán cấp
STD : Sexually Transmitted Disease : Bệnh lây qua đường tình dục
symptom : triệu chứng
testicular : tinh hoàn
thyroid : tuyến giáp trạng
Titer : = RPR
tumor : u
twitch : co giật
Unasyn : kháng sinh dự phòng
ventricles : thất não
VEP : Visual evoked potential : Điện thế gợi thị giác
Vicodin : 1 loại thuốc giảm đau
west nile : vi khuẩn west nile
white matter : vùng chất trắng
Yersinia : vi khuẩn gây dịch hạch
.