với chức năng chính là healed cho toàn bộ các thành viên trong gia đình cũng như chính bản thân mình , scout là 1 class rất quan trọng dẫn tới sự thành công hay thất bại trong các cuộc chiến đầy nẩy lửa trong GE by ngoclinh . Ngoài ra khi cần thiết họ có thể sử dụng dao găm với các tuyệt kĩ rất lợi hại
Stats
-Chơi scout trong granado bạn có thể đi theo 2 con đường , làm tanker hay buff, thông thường nguời ta hay chọn scout làm buff nhiều hơn làm tanker vì thật sự trong GE thiếu scout làm healed buff máu , tăng tấn công , phòng thủ ...thì thật sự khi train lv hay đi pvp đều rất là vất vả ...
+ yếu tố thứ 2 khiến nguời ta ko chuộng scout làm tanker nhiều lắm bởi vì scout làm tank ko mạnh = fighter , nếu muốn dùng dao găm thì đã có các NPC , lisa là 1 vd : cùng 1 skill tank như scout nhưng lisa dam cao hơn scout nhiều -_-
-ngoài ra các bạn nên lưu ý : scout trong game heal tự động , tuy nhiên ko được cầm vũ khí thì mới heal tự động đuợc , ngoài ra nếu đang cầm dao mà muốn heal thì bắt buộc phải ấn phím thôi -_-
Phần 1 : các skill Buff
First Air :
Mô tả: Đây là stance đầu tiên của Scout. Stance này bao gồm các kỹ năng chữa trị vết thương. Với stance này nv có khả năng tự động " hồi máu ".
Nhóm: Support
Vũ khí : Emty hand
Yêu cầu: Lv1
Đối tượng: Cả nhóm
Phạm vi: 10m
Item cần thiết: 1 Antidote
Mô tả: Chữa trị các trạng thái bất thường của nhóm.
1 - Chữa trị trạng thái blind
2 - Chữa trị trạng thái blind
3 - Chữa trị trạng thái blind
4 - Chữa trị trạng thái blind và poison
5 - Chữa trị trạng thái blind và poison
6 - Chữa trị trạng thái blind, poison và fear
7 - Chữa trị trạng thái blind, poison và fear
8 - Chữa trị trạng thái blind, poison, fear và sleep
9 - Chữa trị trạng thái blind, poison, fear và sleep
10 - Chữa trị trạng thái blind, poison, fear, sleep và freezing
11 - Chữa trị trạng thái blind, poison, fear, sleep và freezing
12 - Chữa trị trạng thái blind, poison, fear, sleep và freezing
Đối tượng: 1
Item cần thiết: 1 Resurective Bottle
Mô tả: Hồi sinh một thành viên bị chết của nhóm.
1 - Nhân vật sống lại với 5% tổng số HP
2 - Nhân vật sống lại với 10% tổng số HP
3 - Nhân vật sống lại với 15% tổng số HP
4 - Nhân vật sống lại với 20% tổng số HP
5 - Nhân vật sống lại với 25% tổng số HP
6 - Nhân vật sống lại với 30% tổng số HP
7 - Nhân vật sống lại với 35% tổng số HP
8 - Nhân vật sống lại với 40% tổng số HP
9 - Nhân vật sống lại với 45% tổng số HP
10 - Nhân vật sống lại với 50% tổng số HP
11 - Nhân vật sống lại với 55% tổng số HP
12 - Nhân vật sống lại với 60% tổng số HP
Đối tượng: 1 nhân vật.
Item cần thiết: 1 Healing Liquor
Mô tả: Phục hồi Hp cho một thành viên của nhóm, lượng Hp được phục hồi cao hơn so với bình thường.
1 - Lượng HP hồi phục được = 375 * [(Int + Dex)/12)
2 - Lượng HP hồi phục được = 500 * [(Int + Dex)/12)
3 - Lượng HP hồi phục được = 625 * [(Int + Dex)/12)
4 - Lượng HP hồi phục được = 750 * [(Int + Dex)/12)
5 - Lượng HP hồi phục được = 875 * [(Int + Dex)/12)
6 - Lượng HP hồi phục được = 1000 * [(Int + Dex)/12)
7 - Lượng HP hồi phục được = 1125 * [(Int + Dex)/12)
8 - Lượng HP hồi phục được = 1250 * [(Int + Dex)/12)
9 - Lượng HP hồi phục được = 1375 * [(Int + Dex)/12)
10 - Lượng HP hồi phục được = 1500 * [(Int + Dex)/12)
11 - Lượng HP hồi phục được = 1625 * [(Int + Dex)/12)
12 - Lượng HP hồi phục được = 1750 * [(Int + Dex)/12)
Đối tượng: Cả nhóm.
Phạm vi: 10m
Item cần thiết: 3 Healing Potion
Description: Heal như Cure All nhưng có tác dụng cho tất cả các thành viên trong nhóm.
1 - Lượng HP hồi phục được = 375 * [(Int + Dex)/12)
2 - Lượng HP hồi phục được = 500 * [(Int + Dex)/12)
3 - Lượng HP hồi phục được = 625 * [(Int + Dex)/12)
4 - Lượng HP hồi phục được = 750 * [(Int + Dex)/12)
5 - Lượng HP hồi phục được = 875 * [(Int + Dex)/12)
6 - Lượng HP hồi phục được = 1000 * [(Int + Dex)/12)
7 - Lượng HP hồi phục được = 1125 * [(Int + Dex)/12)
8 - Lượng HP hồi phục được = 1250 * [(Int + Dex)/12)
9 - Lượng HP hồi phục được = 1375 * [(Int + Dex)/12)
10 - Lượng HP hồi phục được = 1500 * [(Int + Dex)/12)
11 - Lượng HP hồi phục được = 1625 * [(Int + Dex)/12)
12 - Lượng HP hồi phục được = 1750 * [(Int + Dex)/12)
Fortitudo
Mô tả: Stance này bao gồm tất cả những kỹ năng phụ trợ mà Scout có. Khả năng "tự động hồi máu" - AutoHeal vẫn có thể sử dụng ở stance này.
Nhóm: Support
Vũ khí : EmtyHand
Yêu cầu: Lv 18
Đối tượng: Cả nhóm.
Phạm vi: 10m xung quanh Scout
Cast time: 1.13 seconds
Item cần thiết: 1 Mitridart
Mô tả: Tăng sức tấn công cho cả trong nhóm.
1 - Có tác dụng trong: 330 seconds, attack power +6%
2 - Có tác dụng trong: 360 seconds, attack power +7%
3 - Có tác dụng trong: 390 seconds, attack power +8%
4 - Có tác dụng trong: 420 seconds, attack power +9%
5 - Có tác dụng trong: 450 seconds, attack power +10%
6 - Có tác dụng trong: 480 seconds, attack power +11%
7 - Có tác dụng trong: 510 seconds, attack power +12%
8 - Có tác dụng trong: 540 seconds, attack power +13%
9 - Có tác dụng trong: 570 seconds, attack power +14%
10 - Có tác dụng trong: 600 seconds, attack power +15%
11 - Có tác dụng trong: 630 seconds, attack power +15%, attack grade +1
12 - Có tác dụng trong: 660 seconds, attack power +15%, attack grade +1
Đối tượng: Cả nhóm
Phạm vi: 10m xung quanh Scout
Cast time: 1.13 seconds
Item cần thiết: 1 Painkiller
Mô tả: Tăng lượng Hp tối đa cho cả trong nhóm.
1 - Có tác dụng trong:: 330 seconds, Max HP +11%
2 - Có tác dụng trong::360 seconds, Max HP +12%
3 - Có tác dụng trong: 390 seconds, Max HP +13%
4 - Có tác dụng trong: 420 seconds, Max HP +14%
5 - Có tác dụng trong: 450 seconds, Max HP +15%
6 - Có tác dụng trong: 480 seconds, Max HP +16%
7 - Có tác dụng trong: 510 seconds, Max HP +17%
8 - Có tác dụng trong: 540 seconds, Max HP +18%
9 - Có tác dụng trong: 570 seconds, Max HP +19%
10 - Có tác dụng trong: 600 seconds, Max HP +20%
11 - Có tác dụng trong: 630 seconds, Max HP +21%, defense grade +1
12 - Có tác dụng trong: 660 seconds, Max HP +22%. defense grade +1
Đối tượng: Cả nhóm
Phạm vi: 10m xung quanh Scout
Cast time: 1.13 seconds
Item cần thiết: 1 Analeptic Remedy
Mô tả: Tăng tốc đô di chuyển và tốc độ tấn công cho cả trong nhóm.
1 - Có tác dụng trong: 330 seconds, attack speed + 6%, movement speed + 6%
2 - Có tác dụng trong: 360 seconds, attack speed + 8%, movement speed + 8%
3 - Có tác dụng trong: 390 seconds, attack speed + 9%, movement speed + 9%
4 - Có tác dụng trong: 420 seconds, attack speed + 11%, movement speed + 11%
5 - Có tác dụng trong: 450 seconds, attack speed + 12%, movement speed + 12%
6 - Có tác dụng trong: 480 seconds, attack speed + 14%, movement speed + 14%
7 - Có tác dụng trong: 510 seconds, attack speed + 15%, movement speed + 15%
8 - Có tác dụng trong: 540 seconds, attack speed + 17%, movement speed + 17%
9 - Có tác dụng trong: 570 seconds, attack speed + 18%, movement speed + 18%
10 - Có tác dụng trong: 600 seconds, attack speed + 20%, movement speed + 20%
11 - Có tác dụng trong: 630 seconds, attack speed + 21%, movement speed + 21%
12 - Có tác dụng trong: 660 seconds, attack speed + 23%, movement speed + 23%
Đối tượng: Cả nhóm
Phạm vi: 10m xung quanh Scout
Cast time: 1.13 seconds
Item cần thiết: Nutrition
Mô tả: Phục hồi HP và SP liên tục trong một khoảng thời gian nhất định.
1 - Có tác dụng trong: 330 seconds, HP recovers 12 hp, SP recovers 6 sp every few seconds
2 - Có tác dụng trong: 360 seconds, HP recovers 14 hp, SP recovers 7 sp every few seconds
3 - Có tác dụng trong: 390 seconds, HP recovers 16 hp, SP recovers 8 sp every few seconds
4 - Có tác dụng trong: 420 seconds, HP recovers 18 hp, SP recovers 9 sp every few seconds
5 - Có tác dụng trong: 450 seconds, HP recovers 20 hp, SP recovers 10 sp every few seconds
6 - Có tác dụng trong: 480 seconds, HP recovers 22 hp, SP recovers 11 sp every few seconds
7 - Có tác dụng trong: 510 seconds, HP recovers 24 hp, SP recovers 12 sp every few seconds
8 - Có tác dụng trong: 540 seconds, HP recovers 26 hp, SP recovers 13 sp every few seconds
9 - Có tác dụng trong: 570 seconds, HP recovers 28 hp, SP recovers 14 sp every few seconds
10 - Có tác dụng trong: 600 seconds, HP recovers 30 hp, SP recovers 15 sp every few seconds
11 - Có tác dụng trong: 630 seconds, HP recovers 32 hp, SP recovers 16 sp every few seconds
12 - Có tác dụng trong: 660 seconds, HP recovers 34 hp, SP recovers 17 sp every few seconds
INstall Trap
Mô tả: Với stance này Scout có thể đặt bẫy để giúp ích cho nhóm trong việc tấc công cũng như phòng thủ.
Nhóm: Support
Vũ khí: EmtyHand
Yêu cầu: LV18
Đối tượng: Tất cả các đối tượng trong phạm vi ảnh hưởng.
Phạm vi: 15m
Cast time: 1.13 seconds
Mô tả: Scout phát hiện những nhân vật đang tàng hình và gỡ bỏ những cái bẫy trong phạm vi tác dụng của skill.
Mục tiêu: Nhiều mục tiêu
Tác dụng: Poison
Cooldown time: 4 seconds
Item cần thiết: 1 Toolset Box
Mô tả: Scout đa75t một cái bẫy mà khi bước vào đối thủ sẽ bị sát thương và nhiễm trạng thái poison.
Mục tiêu: Nhiều mục tiêu
Item cần thiết: 2 Toolset box
Cooldown time: 8 seconds
Mô tả: Bẫy này gây ra một vụ nổ mạnh sát thương nhiều mục tiêu xung quanh bẫy.
Phần 2 : Scout Tanker
Escrima
Mô tả: Đây là một trong những stance mà nhiều người thích dùng ở Lv thấp. Stance này tỏ ra rất hữu dụng khi đối đầu với những loại quái vật có phòng thủ yếu. Ngoài ra stance này cộng thêm bonus khá cao vào attack speed và evasion.
Nhóm : Melee
Vũ khí: Dagger
Yêu cầu: Lv1
Mục tiêu: 1
Tác dụng: gây sát thương và làm mục tiêu văng xa 5m
Mô tả: Đâm thẳng vào ngực sau đó hất mạnh lên làm đối thủ văng ra xa.
1 - 466% attack power (359% attack power for counter attack)
2 - 520% attack power (392% attack power for counter attack)
3 - 564% attack power (425% attack power for counter attack)
4 - 607% attack power (457% attack power for counter attack)
5 - 651% attack power (490% attack power for counter attack)
6 - 694% attack power (523% attack power for counter attack)
7 - 737% attack power (555% attack power for counter attack)
8 - 781% attack power (588% attack power for counter attack)
9 - 824% attack power (621% attack power for counter attack)
10 - 867% attack power (653% attack power for counter attack)
11 - 911% attack power (686% attack power for counter attack)
12 - 954% attack power (719% attack power for counter attacck)
Tác dụng: Selfbuff - Kết hợp chất độc vào vũ khí, khi tấn công có cơ hội làm cho đối thủ nhiễm trạng thái Poison trong một khoảng thời gian nhất định.
1 - Tác dụng duration: 33 seconds, 12% chance to inflict poison
2 - Tác dụng duration: 36 seconds, 14% chance to inflict poison
3 - Tác dụng duration: 39 seconds, 16% chance to inflict poison
4 - Tác dụng duration: 42 seconds, 18% chance to inflict poison
5 - Tác dụng duration: 45 seconds, 20% chance to inflict poison
6 - Tác dụng duration: 48 seconds, 22% chance to inflict poison
7 - Tác dụng duration: 51 seconds, 24% chance to inflict poison
8 - Tác dụng duration: 54 seconds, 26% chance to inflict poison
9 - Tác dụng duration: 57 seconds, 28% chance to inflict poison
10 - Tác dụng duration: 60 seconds, 30% chance to inflict poison
11 - Tác dụng duration: 63 seconds, 32% chance to inflict poison
12 - Tác dụng duration: 66 seconds, 34% chance to inflict poison
Mục tiêu: 1
Tác dụng: gây sát thương và làm mục tiêu văng xa 5m
Cooldown: 10 s
Mô tả: Thực hiện những cú chém liên tiếp vào mục tiêu.
1 - 1297% attack power (977% attack power for counter attack)
2 - 1415% attack power (1066% attack power for counter attack)
3 - 1532% attack power (1154% attack power for counter attack)
4 - 1650% attack power (1243% attack power for counter attack)
5 - 1768% attack power (1332% attack power for counter attack)
6 - 1886% attack power (1421% attack power for counter attack)
7 - 2004% attack power (1510% attack power for counter attack)
8 - 2122% attack power (1598% attack power for counter attack)
9 - 2240% attack power (1687% attack power for counter attack)
10 - 2358% attack power (1776% attack power for counter attack)
11 - 2475% attack power (1865% attack power for counter attack)
12 - 2593% attack power (1954% attack power for counter att)
Mục tiêu: 5
Phạm vi: 8m x 60cm (chiều rộng)
Tác dụng: gây sát thương và 60% stun các đối tượng.
Mô tả: Lao đến và đâm xuyên qua các đối tượng.
1 - 340% attack power (256% attack power for counter attack)
2 - 371% attack power (280% attack power for counter attack)
3 - 402% attack power (303% attack power for counter attack)
4 - 433% attack power (326% attack power for counter attack)
5 - 464% attack power (350% attack power for counter attack)
6 - 495% attack power (373% attack power for counter attack)
7 - 526% attack power (396% attack power for counter attack)
8 - 557% attack power (420% attack power for counter attack)
9 - 588% attack power (443% attack power for counter attack)
10 - 619% attack power (466% attack power for counter attack)
11 - 650% attack power (490% attack power for counter attack)
12 - 681% attack power (513% attack power for counter att)
Mục tiêu: 1
Tác dụng: gây sát thương và làm mục tiêu văng xa 5m, giảm 30 điểm phòng thủ vật lý của mục tiêu.
Mô tả: Chém nhanh và liên tiếp trong khi đẩy đối thủ ngược về phía sau.
1 - 1125% attack power (678% attack power for counter attack)
2 - 1228% attack power (740% attack power for counter attack)
3 - 1330% attack power (801% attack power for counter attack)
4 - 1432% attack power (863% attack power for counter attack)
5 - 1534% attack power (925% attack power for counter attack)
6 - 1637% attack power (986% attack power for counter attack)
7 - 1739% attack power (1048% attack power for counter attack)
8 - 1841% attack power (1110% attack power for counter attack)
9 - 1944% attack power (1171% attack power for counter attack)
10 - 2046% attack power (1233% attack power for counter attack)
11 - 2148% attack power (1295% attack power for counter attack)
12 - 2250% attack power (1356% attack power for counter attack)
DObalada Corte
Mô tả: Dobala Corte là stance dành cho Scout và Lisa Linway, mặc dù Scout không thể vận dụng tất cả tiềm năng của stance này. Với stance này bạn có thể đạt được một tốc độ tấn công khó tin. Điều bất lợi là khi sử dụng stance này bạn không thể né tránh bất kỳ đòn tấn công nào, hơn nữa dagger không gây ra sát thương tối đa đối với các loại giáp nặng – trang bị của phần lớn Fighter.
Nhóm: Melee
Vũ khí: Dagger + Daggern ( 2 dao găm )
Yêu cầu: Lv48 và Escrima Lv14
Muc tiêu: 1
Mô tả: Đỡ đòn tấn công của đối thủ sau đó đánh trả lại
lv 1 : 849% attk
Lv. 2
Attack : 874% attk
Lv. 3
Attack : 917% attk
Lv. 4
Attack : 975% attk
Lv. 5
Attack : 1051% attk
Lv. 6
Attack : 1144% attk
Lv. 7
Attack : 1253% attk
Lv. 8
Attack : 1379% attk
Lv. 9
Attack : 1522 attk
Lv. 10
Attack : 1682% attk
Mục tiêu: 1
Phạm vi : 8m
Cooldown : 10 s
Mô tả: Phóng những lưỡi dao của bạn vào đối thủ.
Lv. Skill
Attack
Lv. 1
Attack : 840%
Lv. 2
Attack : 865%
Lv. 3
Attack : 907%
Lv. 4
Attack : 965%
Lv. 5
Attack : 1040%
Lv. 6
Attack : 1132%
Lv. 7
Attack : 1240%
Lv. 8
Attack : 1364%
Lv. 9
Attack : 1506%
Lv. 10
Attack : 1664%
Cooldown : 15 s
Phạn vi tác dụng: 6m*0.6m
Mô tả: tấn công năm đối tượng trong một phạm vi nhất định
Lv. Skill
Attack
Lv. 1
Attack : 571%
Lv. 2
Attack : 588%
Lv. 3
Attack : 616%
Lv. 4
Attack : 656%
Lv. 5
Attack : 706%
Lv. 6
Attack : 769%
Lv. 7
Attack : 842%
Lv. 8
Attack : 927%
Lv. 9
Attack : 1023%
Lv. 10
Attack : 1130
Mục tiêu: 6
Cooldown: 20s
Phạm vi: 9m
Mô tả: phóng liên tiếp nhiều lưỡi dao về phía các mục tiêu
Lv. Skill
Attack
Lv. 1
Attack : 739%
Lv. 2
Attack : 761%
Lv. 3
Attack : 797%
Lv. 4
Attack : 848%
Lv. 5
Attack : 914%
Lv. 6
Attack : 995%
Lv. 7
Attack : 1090%
Lv. 8
Attack : 1200%
Lv. 9
Attack : 1324%
Lv. 10
Attack : 1463