[Medical Drama] House M.D [ Sub Việt by Subteam GVN ]

  • Thread starter Thread starter NIZ
  • Ngày gửi Ngày gửi
Status
Không mở trả lời sau này.
Đợi sub cũng như đợi phim, một tuần một tập, lâu quá:(
 
Tập 3 - Occam's Razor


Mã:
http://subscene.com/vietnamese/house-md--first-season/subtitle-262317.aspx

Update từ chuyên môn ( Eps 3 so far )
[Spoil]
abdominal : bụng
Absidia : 1 loại nấm gây bệnh ở người
adenopathy : hạch bạch huyết
adrenal glands : tuyến thượng thận
allergy : dị ứng
anesthetic : thuốc gây mê / tê
artery : động mạch
arthritis : viêm khớp
atrium : tâm nhĩ
autosomal dominant : gen trội

biopsy : sinh thiết
broad spectrum antibiotic : chất kháng sinh phổ rộng
BUN : đo lượng urea nitrogen

Carcinoid : 1 loại ung thư bất thường
cardiac arrhythmia : loạn nhịp tim
cardiomyopathy : bệnh cơ tim
catheter : ống catheter
CBC : Complete Blood Count : Phân tích máu đồng bộ
CHEM-7 : Phân tích sinh hóa
concussion : chấn động
core biopsy : sinh thiết lõi
core temperatur : thân nhiệt
corpus callosum : đoạn mô nối 2 màng não
cort-stim test : cortisone stimulation test : xét nghiệm kích thích cortisol
Coxsackie virus : 1 nhóm virut đường ruột
Creatiniene : acid methyl guanidin
Cretinism : Chứng đần độn do thiếu i ốt
CSF : Cerebrospinal fluid : Nước tủy sống
CT Scan : Chụp cắt lớp

degenerative brain disease : bệnh thoái hóa não
demyelinating disease : bệnh thoái hóa myelin
DNA Sequencing machine : Máy đọc trình tự gen
dosage : liều lượng
dysfunction : loạn chức năng

eastern equine encephalitis : viêm não ngựa miền Đông
echocardiogram : siêu âm tim đồ
ectopy : trung thất
EEG : Electroencephalography : Điện não đồ
EOG : Electrooculography : Điện tâm đồ
Epstein-Barr virus : virus gây nhiễm trùng cấp vùng họng, miệng và có thể dẫn đến unt hư vòm

họng
EX Lap : exploratory laparotomy : giải phẫu thăm dò


FAB Fragment : liên kết kháng nguyên phân mảnh
fibrosis : chứng xơ hóa
free-flowing pus : mưng mủ


GCSF : Granulocyte colony-stimulating factor : thuốc kích thích bạch cầu trong máu
Gets a rash : phát ban
gland : tuyến
gout : bệnh gút ( thống phong)


hemorrhoids : bệnh trĩ
hypothyroidism : Nhược tuyến giáp


immuno-compromised : suy giảm miễn dịch
infection : nhiễm trùng
Interferon : 1 protein tự nhiên do nhiều tế bào trong cơ thể tiết ra để chống lại bệnh.
interstitial nephritis : viêm thận kẽ
intestine : ruột


joint : khớp nối


kidney failure : suy thận

lesion : tổn thương
leukoencephalopathy : bệnh não chất trắng
LFT : Liver function test : xét nghiệm chức năng của gan
lgG : men LGG
lymphoma : u lymphoma

marrow : tủy
measles : sởi
Meningeal : màng não
meningitis : viêm màng não
mitosis : phân bào có tơ
movement disorder : rối loạn vận động
MRI : Chụp cộng hưởng từ
MS : multiple sclerosis : xơ rải rác
mucus : niêm dịch
muscle : cơ
myoclonic jerk : rung giật cơ


nausea : buồn nôn
neoplastic : khối u
neuropathy : thần kinh ngoại biên
neurosyphilis : giang mai thần kinh
night terror : bệnh sợ hãi vào ban đêm

Oligoclonal bands : Chuỗi Oligoclonal
ommaya reservoir : Ống ommaya reservoir

parasite : kí sinh trùng
parvovirus B19 : virus parvo, có thể gây nhiễm trùng sởi
PCR : Polymerase Chain Reaction : kĩ thuật khuếch đại gen
pituitary : tuyến yên
polysomnograph : biểu đồ giấc ngủ
Posttraumatic stress : căng thẳng sau chấn thương
precribe : kê thuốc
pulmonary artery: động mạch phổi
pupil : Đồng tử

radionucleotide cisternogram : xét nghiệm tủy sống với nuclit phóng xạ
respiration : hô hấp
retina : võng mạc
RPR : Xét nghiệm RPR ( kiểm tra bệnh giang mai, lậu,...)
RV : residual volume : thể tích khí cặn


scalp : da đầu
sepsis : nhiễm trùng máu
shunt : đường thông
sinus infection : viêm xoang
snot : nước mũi
sore throat : đau họng
spine : xương sống
SSPE : subacute sclerosing panencephalitis : viêm não xơ cứng bán cấp
STD : Sexually Transmitted Disease : Bệnh lây qua đường tình dục
swelling : sưng tấy
symptom : triệu chứng

testicular : tinh hoàn
thyroid : tuyến giáp trạng
Titer : = RPR
T3 : Triiodothyronine : 1 loại hooc-môn tuyến giáp
T4 : thyroxine : 1 loại hooc-môn tuyến giáp
tricuspid valve : van 3 lá
TSH : Thyroid-stimulating hormone : hooc-môn kích thích tuyến giáp
tumor : u
twitch : co giật

Unasyn : kháng sinh dự phòng

ventricles : thất não
VEP : Visual evoked potential : Điện thế gợi thị giác
VF : ventricular fibrillation : tim ngừng đập
Vicodin : 1 loại thuốc giảm đau

west nile : vi khuẩn west nile
white matter : vùng chất trắng

Yersinia : vi khuẩn gây dịch hạch
[/SPoil]
 
cảm ơn các bạn nhiều nha chưa coi nhưng các bạn giới thiệu hấp dẫn quá mình nghĩ cũng đúng nếu phim không ăn khách thì nhà sản xuất đâu làm tới phần 6.Thanks.:)
 
Nghe House nói chuyện với đồng nghiệp buồn cười :))
Lão thâm lắm, đọc mấy câu đá xoáy mấy lần mới hiểu lão đang đá cái gì :))
 
Tập 3 xem nhạt quá, uổng công chờ:(
 
Chả biết. Chỉ thấy tập này hài hơn 2 tập trước.
 
Lúc chưa vào GVN:Tính tình nhút nhát ăn nói buồn ngủ nhận định vấn đề cùi bắp.
Lúc vô GVN:Tính tình có pần cởi mở ăn nói khá xóc lọ nhận thức có phần tiến bộ.
Lúc coi House:Văn phong ấn tượng, đá xoáy điêu luyện nhận định sâu sắc trọng tiểu tiết.
Công nhận nhờ anh House và GVN mà mình thấy trưỡng thành hơn rất nhiều.;))
 
Chuẩn =))
Trình đá xoáy của House thì mấy cháu ở box Thư Giãn phải gọi bằng cụ =))
Đá xoáy rất nghệ thuật chứ ko thô bỉ ;;)
 
Chuẩn =))
Trình đá xoáy của House thì mấy cháu ở box Thư Giãn phải gọi bằng cụ =))
Đá xoáy rất nghệ thuật chứ ko thô bỉ ;;)

Bởi vậy mói nói mình rất thích con người này và cảm thấy có nhiều điểm tương đồng trừ cái chân què.\:D/
 
Công nhận bác House xoáy thâm kinh khủng =)) Công nhận Hugh Laurie đóng vai House rất đạt :x
 
Tình hình là cuối tuần ăn chơi với mải mê xem phim nên giờ mới finish tập 9 :P


Thích mấy cái joke của ông House này quá :x thiệt là thông minh và dí dỏm
Nhưng mà thế càng khó để dịch được cái hay của nó qua tiêng việt :(
Mình đâu có được cái đầu như ổng mới chết chứ lị :))

Anyway, vẫn thích. Ông này như Bác sĩ quái dị :)) Tiếc là không đẹp trai được vậy =))
 
Fox ơi, gỡ cái sub khỏi subscene đi.
Mọi người chú ý trans xong thì quẳng tớ final edit + release theo đúng thứ tự.
 
Ủa, thế ạ? :D fox ko bik, thế để fox gỡ ra.
À mà sao phải release theo đúng thứ tự thế anh? Xong cái nào mình cứ quẳng lên cũng được mà.
Phim này mỗi tập đều riêng rẽ, chả có liên quan gì mà ;))
 
Chỉ có các ca bệnh ko liên quan thôi, còn phát triển các mối quan hệ vẫn có mà :))
Có gì add nick tớ cho dễ thảo luận nhé.
 
Cậu này chưa bao giờ làm việc theo nhóm ah 8-|
 
:)) ra thế, mới xem tới tập 10 ;)) đang bấn cái dollhouse :P FRINGE thì mỗi ngày đều phải xem lại mấy tập :x

xem house nhớ nhất mỗi chuyện 3 bạn kia bị ông House đục mãi thôi, mở miệng ra lời nào toàn bị ổng tống vô họng lại =))
 
Đôi khi ko thể hiểu nổi cách ông nói chuyện =))
Chẳng hạn gọi chủ nhiệm Cuddy là little hooker 8-}
 
tớ hiểu little hooker là gì đấy ;))
 
Cậu này chưa bao giờ làm việc theo nhóm ah

Chưa ạ, chưa dịch phim theo nhóm bao giờ :)

Mà kể từ hồi vào đại học là mới có 1 tháng rồi mới bắt đầu rảnh mà dịch phim thôi =))
 
tớ hiểu little hooker là gì đấy ;))

Thế mới bảo cả team House toàn bị lão nói cho kiểu ấy mà ko tức, chắc tại quen rồi :))
 
Status
Không mở trả lời sau này.
Back
Top