luudaigiang
Mr & Ms Pac-Man
- 8/7/08
- 297
- 6
Đợi sub cũng như đợi phim, một tuần một tập, lâu quá:(
Follow along with the video below to see how to install our site as a web app on your home screen.
Note: This feature may not be available in some browsers.
http://subscene.com/vietnamese/house-md--first-season/subtitle-262317.aspx
[/SPoil]abdominal : bụng
Absidia : 1 loại nấm gây bệnh ở người
adenopathy : hạch bạch huyết
adrenal glands : tuyến thượng thận
allergy : dị ứng
anesthetic : thuốc gây mê / tê
artery : động mạch
arthritis : viêm khớp
atrium : tâm nhĩ
autosomal dominant : gen trội
biopsy : sinh thiết
broad spectrum antibiotic : chất kháng sinh phổ rộng
BUN : đo lượng urea nitrogen
Carcinoid : 1 loại ung thư bất thường
cardiac arrhythmia : loạn nhịp tim
cardiomyopathy : bệnh cơ tim
catheter : ống catheter
CBC : Complete Blood Count : Phân tích máu đồng bộ
CHEM-7 : Phân tích sinh hóa
concussion : chấn động
core biopsy : sinh thiết lõi
core temperatur : thân nhiệt
corpus callosum : đoạn mô nối 2 màng não
cort-stim test : cortisone stimulation test : xét nghiệm kích thích cortisol
Coxsackie virus : 1 nhóm virut đường ruột
Creatiniene : acid methyl guanidin
Cretinism : Chứng đần độn do thiếu i ốt
CSF : Cerebrospinal fluid : Nước tủy sống
CT Scan : Chụp cắt lớp
degenerative brain disease : bệnh thoái hóa não
demyelinating disease : bệnh thoái hóa myelin
DNA Sequencing machine : Máy đọc trình tự gen
dosage : liều lượng
dysfunction : loạn chức năng
eastern equine encephalitis : viêm não ngựa miền Đông
echocardiogram : siêu âm tim đồ
ectopy : trung thất
EEG : Electroencephalography : Điện não đồ
EOG : Electrooculography : Điện tâm đồ
Epstein-Barr virus : virus gây nhiễm trùng cấp vùng họng, miệng và có thể dẫn đến unt hư vòm
họng
EX Lap : exploratory laparotomy : giải phẫu thăm dò
FAB Fragment : liên kết kháng nguyên phân mảnh
fibrosis : chứng xơ hóa
free-flowing pus : mưng mủ
GCSF : Granulocyte colony-stimulating factor : thuốc kích thích bạch cầu trong máu
Gets a rash : phát ban
gland : tuyến
gout : bệnh gút ( thống phong)
hemorrhoids : bệnh trĩ
hypothyroidism : Nhược tuyến giáp
immuno-compromised : suy giảm miễn dịch
infection : nhiễm trùng
Interferon : 1 protein tự nhiên do nhiều tế bào trong cơ thể tiết ra để chống lại bệnh.
interstitial nephritis : viêm thận kẽ
intestine : ruột
joint : khớp nối
kidney failure : suy thận
lesion : tổn thương
leukoencephalopathy : bệnh não chất trắng
LFT : Liver function test : xét nghiệm chức năng của gan
lgG : men LGG
lymphoma : u lymphoma
marrow : tủy
measles : sởi
Meningeal : màng não
meningitis : viêm màng não
mitosis : phân bào có tơ
movement disorder : rối loạn vận động
MRI : Chụp cộng hưởng từ
MS : multiple sclerosis : xơ rải rác
mucus : niêm dịch
muscle : cơ
myoclonic jerk : rung giật cơ
nausea : buồn nôn
neoplastic : khối u
neuropathy : thần kinh ngoại biên
neurosyphilis : giang mai thần kinh
night terror : bệnh sợ hãi vào ban đêm
Oligoclonal bands : Chuỗi Oligoclonal
ommaya reservoir : Ống ommaya reservoir
parasite : kí sinh trùng
parvovirus B19 : virus parvo, có thể gây nhiễm trùng sởi
PCR : Polymerase Chain Reaction : kĩ thuật khuếch đại gen
pituitary : tuyến yên
polysomnograph : biểu đồ giấc ngủ
Posttraumatic stress : căng thẳng sau chấn thương
precribe : kê thuốc
pulmonary artery: động mạch phổi
pupil : Đồng tử
radionucleotide cisternogram : xét nghiệm tủy sống với nuclit phóng xạ
respiration : hô hấp
retina : võng mạc
RPR : Xét nghiệm RPR ( kiểm tra bệnh giang mai, lậu,...)
RV : residual volume : thể tích khí cặn
scalp : da đầu
sepsis : nhiễm trùng máu
shunt : đường thông
sinus infection : viêm xoang
snot : nước mũi
sore throat : đau họng
spine : xương sống
SSPE : subacute sclerosing panencephalitis : viêm não xơ cứng bán cấp
STD : Sexually Transmitted Disease : Bệnh lây qua đường tình dục
swelling : sưng tấy
symptom : triệu chứng
testicular : tinh hoàn
thyroid : tuyến giáp trạng
Titer : = RPR
T3 : Triiodothyronine : 1 loại hooc-môn tuyến giáp
T4 : thyroxine : 1 loại hooc-môn tuyến giáp
tricuspid valve : van 3 lá
TSH : Thyroid-stimulating hormone : hooc-môn kích thích tuyến giáp
tumor : u
twitch : co giật
Unasyn : kháng sinh dự phòng
ventricles : thất não
VEP : Visual evoked potential : Điện thế gợi thị giác
VF : ventricular fibrillation : tim ngừng đập
Vicodin : 1 loại thuốc giảm đau
west nile : vi khuẩn west nile
white matter : vùng chất trắng
Yersinia : vi khuẩn gây dịch hạch

Chuẩn
Trình đá xoáy của House thì mấy cháu ở box Thư Giãn phải gọi bằng cụ
Đá xoáy rất nghệ thuật chứ ko thô bỉ![]()

thiệt là thông minh và dí dỏm 
Tiếc là không đẹp trai được vậy 


Cậu này chưa bao giờ làm việc theo nhóm ah
